Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237564-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211237496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách tỉnh và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 15:45:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,338,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) trong đó bao gồm các hạng mục chính có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Hạng mục ép cọc, hạng mục phòng cháy chữa cháy …Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành xây dựng; có tài liệu xác nhận được phép hành nghề hoạt động thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọcNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đặcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách tỉnh và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn , địa chỉ: Số 6 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 6 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.810.837
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Hà Minh. Địa chỉ: Số 8, đường Lý Tự Trọng, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 71 đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh công ty cổ phần tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng tại Lạng Sơn. Địa chỉ: Tầng 2, số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên Mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 6 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 6 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn , địa chỉ: Số 6 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 6 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.810.837


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên + Tài liệu Xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (để thi công hạng mục PCCC) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 6 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.810.837
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205)3.812.605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 812 122
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông
1Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1010 tấn/1km
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1010 tấn/1km
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 90km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1010 tấn/1km
4Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V1001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Hạng mục 2: Nhà xây mới
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,3m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V135,3488m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4314tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V54,6321m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V73,9321m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 35km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V73,9321m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2001 cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2510 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2001 cấu kiện
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1001 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,09841m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,819810m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,819810m³/1km
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1025m3
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0596100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1561100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9263m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1706tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9464tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9583tấn
24Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9892m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3802m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,266100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9556m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1025tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5431100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9743m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3256tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3739tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4639100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1114m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5191tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3723100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0915m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1933tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V147,6865m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8611m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4537m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9089m3
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4753tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4753tấn
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0037m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V46,0037m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5832100m2
51Tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V42,16md
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V757,554m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V890,6005m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V546,39m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,3075m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V264,6216m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,888m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,806m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.625,1m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V893,0192m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V429,1205m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,388m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,672m2
64Tôn xỉ sân khấu + phòng chuẩn bị kĩ thuật tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2975m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7993m3
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9535m2
68Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ cao cấp, hệ thanh sử dụng FA4400, kính dày 5mm (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,12m2
69Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh mở quay ,hệ thanh sử dụng FA450 (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
70Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ cao cấp, hệ thanh sử dụng FA4400, kính dày 5mm (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
71Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quay , hệ thanh sử dụng FA450 (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
72Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ cao cấp, hệ thanh sử dụng FA4400, kính dày 5mm (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
73Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh mở quay ,hệ thanh sử dụng FA450 (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
74Sản xuất cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cao cấp, hệ thanh sử dụng FA4400, kính dày 5mm (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
75Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 1 cánh mở hất ,hệ thanh sử dụng FA450Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ cao cấp, hệ thanh sử dụng FA4400, kính dày 5mm (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,15m2
77Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V118,991m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4684tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V41,2m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,89041m2
81Gia công và lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V282,9593kg
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6265100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6193100m2
84aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x63a, icu=10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x40a, icu=10kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mccb 2x25a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 32a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
89aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
90aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6kaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
93tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
95Đèn tuýp led đôi dài 1,2M công suất 2X20w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
96Đèn tuýp led đơn dài 1,2M công suất 1X20w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
97Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng đèn led 24w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
98Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn led 24w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
99Lắp đặt đèn chiếu gương bóng đèn led 24w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
100quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
101Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 450x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
103vỏ nhựa âm tường chứa 2-3 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104vỏ nhựa âm tường chứa 1 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/ pvc/pvc-(4X16)mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
106cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/ pvc/pvc-(4x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
107dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V146m
108dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V364m
109dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V432m
110dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x1,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V794m
111ống nhựa xoắn hdpe D50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
112ống nhựa xoắn hdpe d25Mô tả kỹ thuật theo chương V146m
113ống nhựa xoắn hdpe d20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.590m
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2142100m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9943m3
116Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m2
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6092m3
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0969tấn
119Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8108m3
120Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
121Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m2
122Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2142100m3
125Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2142100m3/1km
126Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6003100m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
128Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m2
129Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,098100m2
130Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1471100m2
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6153m3
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1055tấn
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
134Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
135Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6003100m3
138Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6003100m3/1km
139Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
140Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
141Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
146Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
147lavabô + phụ kiện (dây + vòi gật gù)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
148van 1 chiều d25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149phụ tùng 7 thứ (gương, hộp đựng giấy, kệ gương, giá để xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
150van phao rơ le điện t? d25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152máy bơm P=750w;q=2,7m3/h; h=41m; d hút- d xả =d25-d25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
158Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt tê nhựa hàn D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt tê nhựa hàn D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
163Lắp đặt tê ren trong PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
167Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
168Cút ren trong pp-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Cút PPR D25-1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Côn PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt kép nối D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
172Lắp đặt nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
173Lắp đặt Crephin D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Măng sông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
177Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
183tê pvc 45° d110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
184tê pvc 45° D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185tê pvc 45° d34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
186tê pvc 90° d110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187cút pvc 90° d34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
188cút pvc 45° d34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189cút pvc 45° D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
190cút pvc 45° d110Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
191cút pvc 90° d110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
192Côn PVC D110 - 34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Côn PVC D90 - 34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194PHễU THOáT SàN inox 120x120xd90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195tê kiểm tra d110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196tê kiểm tra d90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197phễu thoát sàn có cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198ống pvc d110 class4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
199cút 45 độ pvc d110 class 4Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200cút 90 độ pvc d110 class 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà Trụ sở 04 tầng
1Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ 2 cánh, Mở quay, hệ thanh sử dụng FA4400, kính 5mm (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,296m2
2Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Sản xuất vách kính khung nhôm hệ,Vách dựng mặt tiền:, hệ thanh sử dụng FA4400, kính 5mm (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V227,4057m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,296m2
5Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V227,4057m2
6Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3707tấn
7Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1863tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,122m2
9Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,42371m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6176100m2
D Hạng mục 4: Phòng cháy chữa cháy
1ống thép d80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
2ống thép tráng kẽm d65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3van mặt bích 1 chiều d65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4rắc co d65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5van 2 chiều d65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6rọ hút d80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7tê thép d65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8cút thép d65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9cút thép d80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10dây điện 3x10 +1 x6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11rắc co d80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12y lọc rác d80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13kép thép d65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14TỦ BẢO QUẢN BÌNH CHỮA CHÁY ( 650x800x200 )MMMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15BIỂN NỘI QUY + TIÊU LỆNH CHỮA CHÁYMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16QUẢ CẦU CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG 6KG BỘT ABC XZFTBL-6Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
17BÌNH CỨU HỎA MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
18BÌNH CỨU HỎA MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
19Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,810 đầu
20ĐINH VÍT NỞ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
21HỘ ĐỰNG TỔ HỢP CHUÔNG, ĐÈN, NÚT ẤNMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
22Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
23Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
24Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
25HỘP ĐẤU CÁP 10 ĐÔI DÂY ( HC10 )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26TRỞ KHÁNG CUỐI DÂYMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
27Dây tín hiệu ( 4x0,5 )MMMô tả kỹ thuật theo chương V191m
28Dây tín hiệu ( P5x2x0,5 )MMMô tả kỹ thuật theo chương V32m
29DÂY TÍN HIỆU ( P10x2x0,5 )MMMô tả kỹ thuật theo chương V25m
30Ống gen PVC tròn D25 ( bảo vệ cáo tín hiệu )Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
31Ống gen PVC tròn D16 ( bảo vệ cáo tín hiệu )Mô tả kỹ thuật theo chương V189m
32Cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt đèn exit có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
34Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
35Ty ren M8Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 CU/PVC/PVC (2x1,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
39Lắp đặt ống gen tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
40Lắp đặt cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Lắp đặt các automat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42BIỂN NỘI QUY + TIÊU LỆNH CHỮA CHÁYMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43QUẢ CẦU CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG 6KG BỘT ABC XZFTBL-6Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
44Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8,310 đầu
45ĐINH VÍT NỞ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V166cái
46HỘ ĐỰNG TỔ HỢP CHUÔNG, ĐÈN, NÚT ẤNMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
47Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
48Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
49Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
50Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
51TRUNG TÂM BÁO CHÁY 15 KÊNHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52ẮC QUY KHÔ 24V/1,2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53HỘP ĐẤU CÁP 20 ĐÔI DÂY ( HC20 )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54TRỞ KHÁNG CUỐI DÂYMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
55Dây tín hiệu ( 4x0,5 )MMMô tả kỹ thuật theo chương V786m
56Dây tín hiệu ( P5x2x0,5 )MMMô tả kỹ thuật theo chương V145m
57Dây tín hiệu ( P20x2x0,5 )MMMô tả kỹ thuật theo chương V62m
58Ống thép tráng kẽm 2 mặt D25 (bảo vệ cáp tín hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
59Ống gen PVC tròn D25 chống cháy (bảo vệ cáp tín hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
60Ống gen PVC tròn D16 chống cháy (bảo vệ cáp tín hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
61Cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
62Tê nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
63HỘP NỐI DÂY CHỐNG CHÁY 110X110X50MMMô tả kỹ thuật theo chương V83bộ
64Lắp đặt đèn exit có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 đèn
65Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
66Ty ren M8Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
67Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 CU/PVC/PVC (2x1,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V188m
70Lắp đặt ống gen tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
71Lắp đặt cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt các automat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,141m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) trong đó bao gồm các hạng mục chính có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Hạng mục ép cọc, hạng mục phòng cháy chữa cháy …Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành xây dựng; có tài liệu xác nhận được phép hành nghề hoạt động thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọcNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy hàn 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
11 Máy thủy bình hoặc máy toàn đặcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
13 Máy cắt gạch 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->