Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, nhân viên Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, nhân viên Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196248 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 15:54:00 đến ngày 2021-12-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 620,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 186.093.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 496.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.488.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám nội tổng quát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa II trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh (siêu âm, X-Quang) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa II trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa II trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm kết luận |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy xét nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy siêu âm 4D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Siêu âm tổng quát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy chụp X-quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chụp Kỹ thuật số, đảm bảo vệ sinh, an toàn tia xạ cũng như chất lượng của hình ảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Điện não đồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ, nhân viên Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho cán bộ tại trụ sở chính Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (được kiểm toán nếu có) hoặc Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách (đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp). + Tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ khám sức khỏe như: hóa đơn GTGT xuất cho khách hàng. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). + Bằng cấp chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự đề xuất. + Giấy tờ máy móc, thiết bị đề xuất thực hiện gói thầu + Chứng nhận tham gia chương trình ngoại kiểm của Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học thuộc Bộ Y tế hoặc cơ quan được cấp giấy phép tương đương; + Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 15.2 | * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (được kiểm toán nếu có) hoặc Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách (đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp). + Tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ khám sức khỏe như: hóa đơn GTGT xuất cho khách hàng. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). + Bằng cấp chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự đề xuất. + Giấy tờ máy móc, thiết bị đề xuất thực hiện gói thầu + Chứng nhận tham gia chương trình ngoại kiểm của Trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học thuộc Bộ Y tế hoặc cơ quan được cấp giấy phép tương đương; + Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
117 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Tầng 23 Tòa nhà Charmvit số 117 Trần Duy Hưng – Trung Hòa – Cầu Giấy – Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8240703 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Tầng 23 Tòa nhà Charmvit số 117 Trần Duy Hưng – Trung Hòa – Cầu Giấy – Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8240703 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Tầng 23 Tòa nhà Charmvit số 117 Trần Duy Hưng – Trung Hòa – Cầu Giấy – Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8240703 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội tổng quát | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 2 | Tai mũi họng | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 3 | Răng hàm mặt | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 4 | Kiểm tra chức năng tuyến giáp cho nữ | Mục 2, Chương V | Lần | 81 | |
| 5 | Chụp X.Quang tim phổi | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 6 | Chụp X.Quang cột sống thắt lưng thẳng, nghiêng (2 tư thế: thẳng và nghiêng, 1 phim) | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 7 | Điện tâm đồ | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 8 | Siêu âm ổ bụng tổng quát | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 9 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 10 | Glucose [Máu] | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 11 | Mỡ máu 2 thành phần | Mục 2, Chương V | lần | 172 | |
| 12 | + Cholesterol | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 13 | + Triglycerit | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 14 | Kiểm tra men gan | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 15 | + Kiểm tra men gan AST | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 16 | + Kiểm tra men gan ALT | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 17 | Định lượng Creatinin | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 18 | Định lượng Ure [Máu] | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 19 | Nước tiểu 10 thông số (máy) | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 20 | Acid Uric | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 21 | Độ hoạt động GGT (Gama Glutamyl Transferase) | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 22 | Tầm kiểm soát ung thư tiêu hóa CEA, Chuẩn đoán sớm và theo dõi ung thư đường tiêu hóa | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 23 | CA 72-4 : Tầm soát ung thư dạ dày | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 24 | PSA cho Nam: Phát hiện sớm ung thư tiền liệt tuyến | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 25 | Kiểm tra chức năng tuyến giáp (TSH) cho nam | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 26 | Định lượng T3 (Tri iodthyronine) [Máu] | Mục 2, Chương V | Lần | 91 | |
| 27 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 28 | Đo loãng xương ( cả nam và nữ) | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 29 | Tổng kết, báo cáo, tư vấn và kết luận | Mục 2, Chương V | Lần | 172 | |
| 30 | Bao gồm gói cơ bản cộng thêm các dịch vụ sau: | Mục 2, Chương V | Lần | 11 | |
| 31 | Chụp X.Quang cột sống cổ thẳng, nghiêng (2 tư thế: thẳng nghiêng và nghiêng – số hóa 1 phim) | Mục 2, Chương V | Lần | 11 | |
| 32 | Điện não đồ | Mục 2, Chương V | Lần | 11 | |
| 33 | Lưu huyết não xác định bất thường và chuẩn đoán các bệnh về não | Mục 2, Chương V | Lần | 11 | |
| 34 | Đo xơ vữa động mạch vành | Mục 2, Chương V | Lần | 11 | |
| 35 | Siêu âm tim/ Echocardiography | Mục 2, Chương V | Lần | 11 | |
| 36 | xác định các bất thường khác nhau trong cơ tim và van | Mục 2, Chương V | Lần | 11 | |
| 37 | Cy Fra 21-1 phát hiện sớm ung thư phổi | Mục 2, Chương V | Lần | 11 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 186.093.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 186.093.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 496.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.488.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám nội tổng quát | 2 | - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa II trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh (siêu âm, X-Quang) | 3 | - Có trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa II trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm | 2 | - Có trình độ thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa II trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm | 10 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm kết luận | 3 | - Có trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy xét nghiệm | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 2 | Máy xét nghiệm huyết học | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 3 | Máy siêu âm 4D | Siêu âm tổng quát | 2 |
| 4 | Máy phân tích nước tiểu | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 5 | Máy chụp X-quang | Máy chụp Kỹ thuật số, đảm bảo vệ sinh, an toàn tia xạ cũng như chất lượng của hình ảnh | 1 |
| 6 | Điện tim | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 7 | Điện não đồ | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi