Gói thầu: Sửa chữa phương tiện chữa cháy cho Công an quận Tân Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN QUẬN TÂN BÌNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phương tiện chữa cháy cho Công an quận Tân Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205952 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách quận năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 15:51:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là410.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:+Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp dịch vụ tương tự, trong đó mỗi hợp đồng phải có sửa chữa (nâng cấp) xe thang chữa cháy hoặc cung cấp linh kiện xe thang chữa cháy, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 290.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 290.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị Kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí động lực hoặc chế tạo máy.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) hoặc văn bản xác nhận hoàn thành khóa đào tạo, vận hành, bảo dưỡng do hãng xe chuyên dụng chữa cháy cấp.-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy hoặc Cơ Điện tử hoặc Điện tử -Tự động hóa.-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trang thiết bị chuyên dùng, chẩn đoán lỗi của phương tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của phương tiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị kiểm tra nồng độ khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra, đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị kiểm tra hệ thống thắng/phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra, đánh giá các thông số của hệ thống phanh/thắng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra hệ thống đèn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra đánh giá các thông số của hệ thống đèn chiếu sáng, tín hiệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG AN QUẬN TÂN BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa phương tiện chữa cháy cho Công an quận Tân Bình Sửa chữa phương tiện chữa cháy cho Công an quận Tân Bình 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách quận năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an quận Tân Bình, địa chỉ: Số 340 Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3844 4996. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân quận Tân Bình, địa chỉ: Số 387A Trường Chinh, phường 14, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 5434 1499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. SĐT: (028) 38 293 179. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng vệ sinh cân chỉnh hệ thống thắng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Xe | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 2 | Công tháo lắp kiểm tra phục vụ công tác bảo dưỡng thay thế | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Xe | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 3 | Công tháo lắp thử xì kiểm tra thay thế phụ tùng phần hơi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Xe | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 4 | Đi lại hệ thống điện đèn pha cốt đèn thắng sau đèn demi trước sau | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Xe | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 5 | Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa thay thế | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Xe | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 6 | Sửa chữa vi mạch, thay thế linh kiện điện nguồn điều khiển hệ thống thang | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cụm | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 7 | Bảo dưỡng vô mỡ bò các bánh lăn dây cáp kéo thang | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 8 | Sửa chữa gia công bắt lại lưới bảo vệ giỏ thang, cân chỉnh uốn nắn gia công giỏ thang theo tỷ lệ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 9 | Sửa chữa gia cố chắc chắn bảng điều khiển thang trên giỏ thang | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cụm | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 10 | Công tháo lắp kiểm tra phục vụ công tác sửa chữa thay thế phụ tùng hệ thống thang | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Xe | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 11 | Thay nhớt máy | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Lít | 25 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 12 | Thay lọc nhớt động cơ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 1 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 13 | Thay lọc nhiên liệu động cơ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 1 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 14 | Thay bơm tạo hơi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cụm | 1 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 15 | Thay đường ống dẫn hơi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Mét | 30 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 16 | Thay còi nối hơi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 15 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 17 | Thay còi ưu tiên đa âm | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cụm | 1 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 18 | Thay bóng đèn ưu tiên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Bóng | 2 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 19 | Thay bình điện | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Bình | 2 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 20 | Thay ron phốt chặn nhớt xylanh vận hành ra vào chân tóa sau trái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0098 |
| 21 | Sửa chữa đi lại hệ thống hơi ghế tài + sửa chữa cơ cấu nâng hạ ghế bằng hơi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 22 | Sửa chữa van họng phun lăng giá đầu capin | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 23 | Sửa chữa điện hệ thống điều khiển ra nước họng phun (đi lại đường dây điện điều khiển) | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 24 | Sửa chữa hệ thống điện điều khiển bơm (đi lại dây dẫn điện điều khiển, dây dẫn điện truyên tính hiệu) cài đặt lại thống số hiển thị | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 25 | Sửa chữa điện hệ thống đồng hồ báo tốc độ động cơ phía sau bản điều khiển bơm (đi lại hệ thống dây điện + vệ sinh giắc cắm điện) | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 26 | Sửa chữa mạch đèn ưu tiên bên phụ, đi lại dây cấp nguồn đèn ưu tiên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cụm | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 27 | Đánh bóng chóa đèn ưu tiên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cái | 2 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 28 | Sửa chữa vi mạch đồng hồ taplo ( thay linh kiện điện tử ) | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cụm | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 29 | Sửa chữa kéo nắn các chỗ móp thân xe + cân chỉnh khe hở các chi tiếp bị bung lệch chi tiết, bắt lại các chi tiết bị bung | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Xe | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 30 | Tạo bề mặt sơn, sơn phủ bề mặt chi tiết thân xe, sơn màu theo màu sơn cũ của xe, đánh bóng bề mặt sơn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Xe | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 31 | Sửa chữa cơ cấu nâng hạ kính cửa bên tài | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cửa | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 32 | Sửa chữa cốt tay quay nâng hạ kính | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cửa | 1 | Phần sửa chữa xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 33 | Thay phốt chặn nước cốt láp bơm | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Bộ | 2 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 34 | Thay đồng hồ báo áp suất phun | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cụm | 1 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 35 | Thay đồng hồ báo áp suất hút | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cụm | 1 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 36 | Thay đồng hồ báo lượng Foam | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 37 | Thay đồng hồ báo lượng nước | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 38 | Thay cảm biến báo thể tích thùng chứa Foam và nước | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Bộ | 2 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 39 | Thay van khóa nước họng tiếp nước | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cụm | 2 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
| 40 | Thay đồng hồ hơi trên taplo xe | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Cụm | 1 | Phần linh kiện thay thế xe thang chữa cháy biển số 51F - 0251 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.1E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là410.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:+Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp dịch vụ tương tự, trong đó mỗi hợp đồng phải có sửa chữa (nâng cấp) xe thang chữa cháy hoặc cung cấp linh kiện xe thang chữa cháy, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 290.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 290.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị Kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý kỹ thuật: | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí động lực hoặc chế tạo máy.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) hoặc văn bản xác nhận hoàn thành khóa đào tạo, vận hành, bảo dưỡng do hãng xe chuyên dụng chữa cháy cấp.-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy hoặc Cơ Điện tử hoặc Điện tử -Tự động hóa.-Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trang thiết bị chuyên dùng, chẩn đoán lỗi của phương tiện | Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của phương tiện | 1 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra nồng độ khí thải | Kiểm tra, đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN | 1 |
| 3 | Thiết bị kiểm tra hệ thống thắng/phanh | Kiểm tra, đánh giá các thông số của hệ thống phanh/thắng | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra hệ thống đèn | Kiểm tra đánh giá các thông số của hệ thống đèn chiếu sáng, tín hiệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi