Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 của bệnh viện Phổi tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244262-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt thiết bị Y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 của bệnh viện Phổi tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211235869
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 16:09:00 đến ngày 2021-12-24 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,798,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành theo danh mục của hàng hóa nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng theo danh mục hàng hóa cung cấp kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, đào tạo và hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện tử y sinh, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt thiết bị Y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 của bệnh viện Phổi tỉnh
Mua sắm, lắp đặt thiết bị Y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 của bệnh viện Phổi tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường Hồ Đắc Di- Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu. Điện thoại: 02133875189
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tổ 22 Phường Đông Phong - TP Lai Châu - Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường Hồ Đắc Di- Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu. Điện thoại: 02133875189


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu - Cam kết cung cấp tín dụng của Ngân hàng - Các hợp đồng tương tự - Bằng cấp của nhân sự để thực hiện gói thầu - Giải pháp và phương pháp thực hiện gói thầu - Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh - Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như chương V yêu cầu kỹ thuật. - Catalog Tài liệu chứng minh tính năng kỹ thuật của hàng hóa kèm bản dịch tiếng Việt. - Chứng nhận quản lý chất lượng hoặc tương đương. - Cung cấp báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018-2020) - Giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Mới 100%, Sản xuất từ năm 2020 trở về sau; - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (bản sao y của đơn vị nhập khẩu hoặc nhà thầu cam kết cung cấp trong quá trình bàn giao) đối với trang thiết bị được quy định tại Phụ lục 1, Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế hướng dẫn việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. - Có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc CE đối với những thiết bị có yêu cầu theo HSMT; - Có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam. - Trừ những mặt hàng thông dụng có sẵn trên thị trường thì không yêu cầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Đối với mặt hàng nhập khẩu: Cam kết cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ sau: Chứng chỉ xuất xứ (C/O), chứng chỉ chất lượng (C/Q) (Bản gốc đối với thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc cho gói thầu này, bản sao đối với thiết bị nhập khẩu theo lô nhiều chiếc, tất cả đều phải dịch và chứng thực), tờ khai hải quan, Packing list (bản sao y công ty). Trên các chứng chỉ xuất xứ (C/Q) đều phải có sơ ri của thiết bị cung cấp cho gói thầu này) - Đối với mặt hàng sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp đầy đủ Phiếu xuất xưởng. Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng từ 05 năm trở lên. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT: + Chứng nhận quản lý chất lượng hoặc tương đương + Catalog Tài liệu chứng minh tính năng kỹ thuật của hàng hóa kèm bản dịch tiếng Việt. + Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh + Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như phụ lục đính kèm. + Giấy ủy quyền bán hàng hợp pháp của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam.
E-CDNT 12.2
Giá hợp đồng được ghi tại E-ĐKCT là toàn bộ chi phí để thực hiện hoàn thành việc cung cấp cung cấp hàng hóa của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ, chất lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng từ 05 năm trở lên.
E-CDNT 15.2
- Đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT: + Chứng nhận quản lý chất lượng hoặc tương đương + Catalog Tài liệu chứng minh tính năng kỹ thuật của hàng hóa kèm bản dịch tiếng Việt. + Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh + Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như phụ lục đính kèm. + Giấy ủy quyền bán hàng hợp pháp của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường Hồ Đắc Di- Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu. Điện thoại: 02133875189
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu Đường Hồ Đắc Di- Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu ĐT 02133875189; Fax. - Địa chỉ người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133. 876.543; Fax 02133.876.916.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia: Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu - ĐT 02133875189;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKT - Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Đường Hồ Đắc Di, phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu. ĐT 02133875189; Fax.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MÁY X-QUANG DI ĐỘNG KỸ THUẬT SỐ DR1ChiếcCẤU HÌNH CUNG CẤP- Máy chính dạng xe đẩy có bánh xe, kèm thùng cao thế gắn sẵn: 01 Cái- Bóng X quang: 01 Cái- Bộ chuẩn trực tia: 01 Bộ- Tấm nhận ảnh loại không dây, kích 14 x 17’’: 01 Tấm- Màn hình hiển thị và và bộ xử lí ảnh, màn bằng cảm ứng 19’’, có tay cầm phát tia, tích hợp trong thân máy chính: 01 Cái- Pin sạc cho tấm nhận ảnh: 02 Cái- Bộ sạc pin: 01 Bộ- Máy in phim khô: 01 Cái- Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 bộ2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT- Thân máy X quang di động kỹ thuật số - Loại có cột bóng xoay- Đường kính bánh xe: bánh trước: 100 mm; bánh sau: 300 mm - Chiều dài tối đa khi di chuyển 1489 mm- Chiều cao tối đa khi di chuyển 1504 mm- Chiều rộng tối đa khi di chuyển 700 mm- Chiều cao thao tác 932 mm- Khoảng cách từ tiêu điểm bóng đến sàn 444 - 2153 mm- Góc xoay khối bóng phát tia theo trục ngang -49° đến +102°- Bộ phát tia X, kiểm soát phát tia- Công suất 32 kW- Tủ phát cao tần 40 kHz- Khả năng trữ nhiệt công nghệ Monoblock: 800 KHU- Dải điện áp phát tia 40kV - 125kV - Dòng chụp từ 50 - 400mA- Dải mAs từ 0,1 – 110 (mỗi bước thay đổi 12,5%)- Dải thời gian từ 0,001 - 2,2 s- Công tắc chụp bằng tay kép- Bóng X quang- Tốc độ quay của anode: 3000 vòng/phút - Kích thước tiêu điểm: 0,8; 1,3mm- Công suất tiêu điểm định danh: 16kW (tiêu điểm nhỏ), 32 kW (tiêu điểm lớn)- Đường kính anode: 64 mm- Góc quay anode: 15°- Mức tản nhiệt liên tục tối đa của Anode: 300 W- Dung lượng trữ nhiệt Anode: 107KHU- Bộ chuẩn trực - Nguồn sáng định vị: Công nghệ LEDTất cả cấu hình của thiết bị đều phải đáp ứng 100% theo Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nếu một chi tiết không đáp ứng theo Chương V của Hồ sơ mời thầu là nhà thầu không được xem xét tiếp.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng kỹ thuật theo đúng như yêu cầu của Hồ sơ mời thầu theo thứ tự từ trên xuống dưới
2MÁY LỌC MÁY LIÊN TỤC1ChiếcMáy chính: 01 máy- Pin dự phòng (tích hợp trong máy): 01 bộ- Bộ quả siêu lọc máu (CRRT) dung cho người lớn: 01 bộ- Bộ quả lọc thay huyết tương (TPE): 01 bộ- Bộ quả lọc hấp phụ nội độc tố và cytokins: 01 bộ- Dung dịch thẩm phân/thay thế: 06 túi (5L/túi)- Máy làm ấm máu đường về: 01 bộ- Giá đỡ máy làm ấm (mua trong nước): 01 bộ- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộIII. Đặc tính kỹ thuật- Có khả năng thực hiện các qui trình điều trị sau:+ Siêu lọc máu liên tục chậm+ Siêu lọc tĩnh mạch-tĩnh mạch liên tục+ Thẩm tách tĩnh mạch-tĩnh mạch liên tục+ Thẩm tách siêu lọc tĩnh mạch-tĩnh mạch liên tục+ Trao đổi huyết tương+ Hấp phụ+ Lọc gan- Hệ thống bơm máu và các chất dịch:+ Có tối thiểu các bơm gồm: · Bơm máu để vận chuyển máu· Bơm trước bơm máu· Bơm dịch thải· Bơm dịch thẩm tách· Bơm dịch thay thế để bơm các loại dịch· Bơm chống đông để bơm chất chống đông+ Phạm vi điều chỉnh của lưu lượng bơm máu: Từ ≤ 10 đến ≥ 450ml/phút.+ Kiểm soát dịch: được giám sát bằng tối thiểu 4 cân, dải đo 0 - ≥11kg, độ lệch ≤ 7g cho túi dịch 5200g - Bơm chống đông:+ Tốc độ bơm liên tục: từ 0 - ≥20 ml/giờ+ Khoảng thể tích bơm nhanh (Bolus): 0 – ≥9.9 ml+ Có khả năng sử dụng được các loại xilanh 20ml, 30ml, 50ml.- Giám sát áp lực:+ Áp lực hút máu ra: ≤-250 đến ≥+450 mmHg, độ chính xác ≤ ±15 mmHg+ Áp lực trả máu về: ≤-50 đến ≥+350 mm Hg, độ chính xác ≤ ±5 mmHg+ Áp lực trước quả lọc: ≤-50 đến ≥ +450 mm Hg, độ chính xác ≤ ±15 mmHg+ Áp lực dịch thải: ≤ -350 đến ≥ +400 mmHg, độ chính xác ≤ ±15 mmHg- Hệ thống dây máu và quả lọc+ Có máy đọc mã vạch tích hợp nhận diện tự động quả lọc được nạp+ Được mã màu và dẫn hướng: Cho từng loại dây khác nhau+ Có loại quả lọc tích hợp khả năng Hấp phụ nội độc tố, hấp phụ cytokin, hỗ trợ chức năng thận trên một loại quảTất cả cấu hình của thiết bị đều phải đáp ứng 100% theo Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nếu một chi tiết không đáp ứng theo Chương V của Hồ sơ mời thầu là nhà thầu không được xem xét tiếp.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng kỹ thuật theo đúng như yêu cầu của Hồ sơ mời thầu theo thứ tự từ trên xuống dưới
3MÁY SIÊU ÂM DOPPLER MẦU ≥ 4 ĐẦU DÒ1ChiếcMáy chính với đầy đủ các tính năng kỹ thuật và phụ kiện tiêu chuẩn kèm màn hình, thiết kế đồng bộ liền xe đẩy: 01 bộ – Bộ phần mềm thăm khám tổng quát: 01 bộ– Bộ phần mềm thăm khám tim người lớn, trẻ em: 01 bộ– Phần mềm tạo ảnh vi mạch máu MicroFlow: 01 bộ– Phần mềm tim gắng sức Stress Echo: 01 bộ– Bộ phần mềm thăm khám mạch máu: 01 bộ– Bộ phần mềm thăm khám bộ phận nhỏ: 01 bộ– Bộ phần mềm thăm khám cơ xương khớp: 01 bộ– Bộ phần mềm thăm khám sản: 01 bộ– Bộ phần mềm thăm khám phụ khoa: 01 bộ– Máy in nhiệt đen trắng: 01 bộ– Bộ lưu điện Online: 01 bộ– Giấy in đen trắng, gel siêu âm: 01 bộ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Máy chính: – Thiết kế đồng bộ trên xe đẩy, bánh xe có khóa – Số kênh số hóa: 4.718.592 kênh – Tốc độ tính toán: 350.000.000 phép tính trên khung hình – Dải động hệ thống: 280 dB – Độ sâu thăm khám: tới 40 cm – Thang xám: 256 mức – Tốc độ thu hình: 1.900 hình/giây Đầu dò Sector tần số dải rộng cho thăm khám tim người lớn: Mã S5-1 – Dải tần số từ 1 đến 5 MHz – Số chấn tử: 80 – Trường quan sát: 90° – Ứng dụng thăm khám: tim người lớn, tim trẻ em, Doppler xuyên sọ (TCD) – Đầu dò Sector tần số dải rộng cho thăm khám tim trẻ em: Mã S8-3 – Dải tần số từ 3 đến 8 MHz – Số chấn tử: 96 – Trường quan sát: 90° – Ứng dụng thăm khám: tim người lớn, tim trẻ em, Doppler xuyên sọ (TCD) – Đầu dò Convex tần số dải rộng cho thăm khám tổng quát: Mã C6-2 – Dải tần số từ 2 đến 6 MHz – Số chấn tử: 128 – Trường quan sát: 72° – Ứng dụng thăm khám: tổng quát, ruột, sản phụ khoa Đầu dò Linear tần số dải rộng cho thăm khám mạch máu, bộ phận nhỏ, cơ xương khớp: Mã L12-5 – Dải tần số từ 5 đến 12 MHz – Số chấn tử: 256 – Bề rộng mặt quét: 50 mm – Ứng dụng thăm khám: mạch máu, bộ phận nhỏ, cơ xương khớpTất cả cấu hình của thiết bị đều phải đáp ứng 100% theo Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nếu một chi tiết không đáp ứng theo Chương V của Hồ sơ mời thầu là nhà thầu không được xem xét tiếp.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng kỹ thuật theo đúng như yêu cầu của Hồ sơ mời thầu theo thứ tự từ trên xuống dưới
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành theo danh mục của hàng hóa nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng theo danh mục hàng hóa cung cấp kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, đào tạo và hướng dẫn sử dụng 2 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện tử y sinh, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tự động hóa54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->