Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217763-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211216510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 16:08:00 đến ngày 2021-12-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,995,722,109 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công:+ Cống thoát nước.+ Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.497.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.497.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cống thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 hoặc Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Chi phí thi công xây dựng
Cống Cai Tài
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An; Địa chỉ: 66A Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa. Địa chỉ: Số 68/48, Hẻm 68, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B CỐNG HỘP
1Đào đất thi công cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,79100m3
2Chờ đóng cọc thửTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
3Đóng cọc (30x30)cm, L=20,35mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,954100m
4Đập đầu cọc BTCT (30x30)cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,98m3
5Cốt thép cọc BTĐS d≤10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,167tấn
6Cốt thép cọc BTĐS d≤18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,255tấn
7Cốt thép cọc BTĐS d>18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,838tấn
8SX thép dẹp d=12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,449tấn
9Lắp dựng thép dẹp d=12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,449tấn
10BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M350 đs6-8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế81,307m3
11Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,437100m2
12SXLD thép tấm dày 10mm nối cọcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,422tấn
13Nối cọc BTCT (30x30)cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44mối nối
14Cát đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế94,277m3
15Cốt thép móng cống + sân cống dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,731tấn
16Cốt thép móng cống + sân cống dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,755tấn
17BT lót đá 1x2, M150, đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,008m3
18BT móng cống đá 1x2, M300, đs6-8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế106,134m3
19Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,607100m2
20Lắp đặt cống hộp đôi 2D=(3x3)m, L=1,2m/đoạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14đoạn
21Cống hộp đôi 2D(3x3)mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,8m
22Lắp đặt gioăng cao su 2D=(3x3)mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13mối nối
23BT mối nối đá 1x2, M200, đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,08m3
24Cốt thép tường cánh dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,459tấn
25Cốt thép tường đầu, tường cánh dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,45tấn
26BT tường đầu, tường cánh đá 1x2. M250, đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,708m3
27Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,621100m2
28Đào đất thi công tường chắnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,63100m3
29Đóng cừ tràm gia cố tường chắn, 25cây/m2, Lcừ=4,5m/câyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67,5100m
30Cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,2m3
31Cốt thép tường chắn dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
32Cốt thép tường chắn dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,966tấn
33Cốt thép tường chắn d>18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,101tấn
34BT lót tường chắn đá 1x2, M150, đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,6m3
35BT tường chắn đá 1x2, M300, đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,9m3
36Ván khuôn tường chắnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,236100m2
37BT lót tường chắn đá 1x2, M150, đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,747m3
38Vữa lót taluy M75, dày 2cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế171,84m2
39BT đan lục giác đá 1x2, M200, đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,623m3
40BT chèn đan lục giác đá 1x2, M200, đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,406m3
41Ván khuôn đan lục giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,155100m2
42Lắp đặt đan lục giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.749cái
43Vải địa bọc đá dămTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế321m2
44Đá dăm bọc ống thoát nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,224m3
45Vải địa bọc ống nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,804m2
46Ống nhựa PVC d=90mm, L=2,6mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78m
47Đào đất để đắp vòng vâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,043100m3
48Phá đất vòng vâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,463100m3
49Đóng + nhổ cừ bạch đànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,495100m
50Hao hụt cừ bạch đànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế624,75m
51Ráp gỗ vòng vâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,9m3
52Tháo gỗ vòng vâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,7m3
53Hao hụt gỗ vòng vâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,9m3
54Đinh đóng vòng vâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,945kg
55Đóng cọc ván thép, Lcọc=9m (cọc ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,98100m
56Đóng cọc ván thép, Lcọc=9m (cọc không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3100m
57Nhổ cọc ván thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,98100m
58Hao hụt cọc ván thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.942,604kg
59Lắp dựng KC thép giằng mố nhôTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6tấn
60Tháo dỡ KC thép giằng mố nhôTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6tấn
61Hao hụt thép giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế103,987kg
62Đóng cọc thép hình, L=12m, (cọc ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
63Đóng cọc thép hình KĐV, L=12m (cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
64Nhổ cọc thép hình KĐVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
65Hao hụt cọc thép hình KĐVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế127,771kg
66SX thép giằng khung định vịTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,749tấn
67Lắp dựng KC thép giằng KĐVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,749tấn
68Tháo dỡ KC thép giằng KĐVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,749tấn
69Hao hụt thép giằng KĐVTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế113,705kg
C ĐƯỜNG VÀO CỐNG
1Vét bùn nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,471100m3
2Đánh cấp nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,351100m3
3Cày sọc mặt đường hiện hữuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,554100m2
4Đào nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,622100m3
5Đắp đất nền đường, K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,581100m3
6Đắp cát K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,998100m3
7Đắp cát K=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,338100m3
8Rải vải địa kỹ thuật ART15Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,225100m2
9Sỏi đỏ nền đường K=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,135100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,888100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,888100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,275100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,275100m2
14Đào đất trồng trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,102m3
15BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,102m3
16Trồng trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
17Trụ đỡ biển báo L=2,95mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
18Biển báo tên đường (50x30)cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Đào móng trồng cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,448m3
20BT móng cọc tiêu đá 1x2, M150 đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,448m3
21BT cọc tiêu đá 1x2, M.200, đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,784m3
22Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m2
23Cốt thép cọc tiêu dTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1tấn
24Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,045m2
25Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34cái
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1m2
27Đào đất trồng trụ tường hộ lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,756m3
28BT móng trụ đỡ đá 1x2, M200 đs2-4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,756m3
29Lắp đặt tôn sóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78m
30Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan dài 3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26tấm
31Tấm đầu congTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4tấm
32Cột thép L=1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28trụ
33Cung cấp bu long M16, L=20cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28cái
34Cung cấp bu long M16, L=10cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế224cái
D THÁO DỠ CẦU CŨ (TẠM TÍNH)
1Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,999tấn
2Đập phá mố, trụ BTCT cầu cũTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,035m3
3VC thép cầu cũ về XNQLSC cự ly 1kmL3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế210tấn
4VC tiếp thép cầu cũ về XNQLSC cự ly 6kmL3 (HSMTC:6;)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế210tấn
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1khoản
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh= 1,708%*(chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông).Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.498E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công:+ Cống thoát nước.+ Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.497.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.497.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cống thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3 hoặc Tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m31
4 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 8,5 tấn2
5 Lu rung Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn1
6 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
7 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn1
8 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
10 Thiết bị nấu nhựa Không yêu cầu1
11 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu2
12 Máy hàn Không yêu cầu3
13 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
14 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->