Gói thầu: Gói thầu số 2: Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc năm 2022 Công ty Nhiệt điện Na Dương - TKV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc năm 2022 Công ty Nhiệt điện Na Dương - TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223463 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:16:00 đến ngày 2021-12-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 524,903,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng đã thực hiện hợp đồng bảo hiểm cháy, nổ tài sản của nhà máy nhiệt điện (hoặc tương đương có thiết bị chính như lò hơi, tuabin) với vai trò là nhà bảo hiểm độc lập hoặc đứng đầu liên danh từ năm 2018 đến nay tương tự cả về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét theo các yêu cầu sau: + Quy mô có giá trị phí bảo hiểm ≥ 370.000.000 VND (Ba trăm bảy mươi triệu đồng).+ Có giá trị tài sản bảo hiểm ≥ 350 tỷ VND.(Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải đã thực hiện hợp đồng bảo hiểm cháy nổ tài sản cho nhà máy nhiệt điện với vai trò là thành viên liên danh hoặc đứng đầu liên danh trong vòng 3 năm gần đây có số tiền bảo hiểm ≥ 200 tỷ VND).+ Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Hợp đồng bảo hiểm cháy, nổ tài sản của nhà máy nhiệt điện (hoặc tương đương có thiết bị chính như lò hơi, tuabin).Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản chứng thực) và kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như sau: Hóa đơn, giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lãnh đạo quản lý chung của Nhà cung cấp trong lĩnh vực bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.(Cung cấp lý lịch trích ngang, văn bằng chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm được công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn/Giám định viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường (1 giám định sơ bộ, 1 giải quyết bồi thường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.(Cung cấp lý lịch trích ngang, văn bằng, chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế được công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên quản gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.(Cung cấp lý lịch trích ngang, văn bằng, chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế được công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc năm 2022 Công ty Nhiệt điện Na Dương - TKV Thuê ngoài phục vụ sản xuất năm 2022 Công ty Nhiệt điện Na Dương - TKV 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản Scan các tài liệu: thư bảo lãnh dự thầu của ngân hàng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHĐTVT, Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐTVT, Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc năm 2022 Công ty nhiệt điện Na Dương -TKV | Nội dung quy tắc bảo hiểm theo Nghị định số 23/NĐ-CP ngày 23/2/2018 | Gói | 1 | - Chi tiết Danh mục tài sản cố định, hàng hóa tham gia bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc năm 2022 theo khoản 2, mục 1, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng đã thực hiện hợp đồng bảo hiểm cháy, nổ tài sản của nhà máy nhiệt điện (hoặc tương đương có thiết bị chính như lò hơi, tuabin) với vai trò là nhà bảo hiểm độc lập hoặc đứng đầu liên danh từ năm 2018 đến nay tương tự cả về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét theo các yêu cầu sau: + Quy mô có giá trị phí bảo hiểm ≥ 370.000.000 VND (Ba trăm bảy mươi triệu đồng).+ Có giá trị tài sản bảo hiểm ≥ 350 tỷ VND.(Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải đã thực hiện hợp đồng bảo hiểm cháy nổ tài sản cho nhà máy nhiệt điện với vai trò là thành viên liên danh hoặc đứng đầu liên danh trong vòng 3 năm gần đây có số tiền bảo hiểm ≥ 200 tỷ VND).+ Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Hợp đồng bảo hiểm cháy, nổ tài sản của nhà máy nhiệt điện (hoặc tương đương có thiết bị chính như lò hơi, tuabin).Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản chứng thực) và kèm theo các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như sau: Hóa đơn, giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lãnh đạo quản lý chung của Nhà cung cấp trong lĩnh vực bảo hiểm | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.(Cung cấp lý lịch trích ngang, văn bằng chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm được công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn/Giám định viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường (1 giám định sơ bộ, 1 giải quyết bồi thường) | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.(Cung cấp lý lịch trích ngang, văn bằng, chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế được công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ chuyên quản gói thầu này | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.(Cung cấp lý lịch trích ngang, văn bằng, chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế được công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi