Gói thầu: Gói thầu 06-TN: Thí nghiệm công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06-TN: Thí nghiệm công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223890 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:05:00 đến ngày 2021-12-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,422,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là395.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 279.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 837.000.000 VND.Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ thí nghiệm, hiệu chỉnh vật tư thiết bị điện lực có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 837.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 3 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có ít nhất 03 cán bộ có chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo về phần mềm ứng dụng cho rơ le kỹ thuật số;+ Có ít nhất 02 cán bộ thí nghiệm có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm.+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 03 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật thí nghiệm;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách an toàn.(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mê gôm mét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phân tích công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phân tích công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo tỷ số biến áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tỷ số biến áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cầu đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu đo điện trở 1 chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo hàm lượng ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo hàm lượng ẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo hàm lượng acid- bazo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo hàm lượng acid- bazo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thử điện áp xuyên thủng dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử điện áp xuyên thủng dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ thử cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thử cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Hợp bộ thử rơ le | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thử rơ le |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bộ tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tạo dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Hợp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lọc dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy bơm dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ekip T&P - Bộ thử nghiệm và lập trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ekip T&P - Bộ thử nghiệm và lập trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06-TN: Thí nghiệm công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương Các công trình Đầu tư xây dựng năm 2022 của Công ty Điện lực Hoàn Kiếm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB, TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | -Bảo đảm dự thầu; -Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm còn hiệu lực; -Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (cấp điện áp đến 35kV) còn hiệu lực; -Giấy chứng nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn vilas (theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017) còn hiệu lực; -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; -Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thí ngiệm chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình, đủ điều kiện để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cấp tài liệu theo yêu cầu tại Chương III (Theo file khác đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoàn Kiếm
Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950
Email: [email protected]
Hotline:19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Anh - Giám đốc Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C Phố Đinh Tiên Hoàng - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22201018 Fax: 024.22200950 Hotline:19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư – Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C Phố Đinh Tiên Hoàng – Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22201018 Fax: 024.22200950 Hotline:19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/ 024.22205262 Fax: 024.22200853 - Hotline:19001288 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương | Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương | Hạng mục | 0 | tên công trình |
| 2 | Hạng mục 1: TBA La Văn Cầu 8 | Hạng mục 1: TBA La Văn Cầu 8 | Hạng mục | 0 | |
| 3 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 4 | Phần cáp ngầm trung thế | Phần cáp ngầm trung thế | Hạng mục | 0 | |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | 1 sợi, 3 ruột | 2 | |
| 6 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 sợi, 1 ruột | 3 | |
| 8 | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | bộ | 3 | |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 1 ruột | 9 | |
| 10 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | h.thống | 1 | |
| 11 | Phần cáp ngầm hạ thế | Phần cáp ngầm hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 4 ruột | 8 | |
| 13 | Phần thiết bị | Phần thiết bị | Hạng mục | 0 | |
| 14 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 15 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | |
| 16 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | tụ | 1 | |
| 17 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 18 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | ngăn | 2 | |
| 19 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | ngăn | 1 | |
| 20 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | cái | 1 | |
| 21 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | HT | 1 | |
| 22 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | HT | 1 | |
| 23 | Hạng mục 2: TBA La Văn Cầu 7 | Hạng mục 2: TBA La Văn Cầu 7 | Hạng mục | 0 | |
| 24 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 25 | Phần cáp ngầm trung thế | Phần cáp ngầm trung thế | Hạng mục | 0 | |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | 1 sợi, 3 ruột | 2 | |
| 27 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 sợi, 1 ruột | 3 | |
| 29 | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | bộ | 3 | |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 1 ruột | 9 | |
| 31 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | h.thống | 1 | |
| 32 | Phần cáp ngầm hạ thế | Phần cáp ngầm hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 4 ruột | 7 | |
| 34 | Phần thiết bị | Phần thiết bị | Hạng mục | 0 | |
| 35 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 36 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | |
| 37 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | tụ | 1 | |
| 38 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 39 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | ngăn | 2 | |
| 40 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | ngăn | 1 | |
| 41 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | cái | 1 | |
| 42 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | HT | 1 | |
| 43 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | HT | 1 | |
| 44 | Hạng mục 3: TBA La Văn Cầu 5 | Hạng mục 3: TBA La Văn Cầu 5 | Hạng mục | 0 | |
| 45 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 46 | Phần cáp ngầm trung thế | Phần cáp ngầm trung thế | Hạng mục | 0 | |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | 1 sợi, 3 ruột | 2 | |
| 48 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 sợi, 1 ruột | 3 | |
| 50 | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | bộ | 3 | |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 1 ruột | 9 | |
| 52 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | h.thống | 1 | |
| 53 | Phần cáp ngầm hạ thế | Phần cáp ngầm hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 54 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 4 ruột | 6 | |
| 55 | Phần đường trục hạ thế | Phần đường trục hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 56 | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | h.thống | 1 | |
| 57 | Phần thiết bị | Phần thiết bị | Hạng mục | 0 | |
| 58 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 59 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | |
| 60 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | tụ | 1 | |
| 61 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 62 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | ngăn | 2 | |
| 63 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | ngăn | 1 | |
| 64 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | cái | 1 | |
| 65 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | HT | 1 | |
| 66 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | HT | 1 | |
| 67 | Hạng mục 4: TBA Chương Dương 1 | Hạng mục 4: TBA Chương Dương 1 | Hạng mục | 0 | |
| 68 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 69 | Phần cáp ngầm trung thế | Phần cáp ngầm trung thế | Hạng mục | 0 | |
| 70 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | 1 sợi, 3 ruột | 2 | |
| 71 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 72 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 sợi, 1 ruột | 3 | |
| 73 | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | bộ | 3 | |
| 74 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 1 ruột | 9 | |
| 75 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | h.thống | 1 | |
| 76 | Phần cáp ngầm hạ thế | Phần cáp ngầm hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 77 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 4 ruột | 8 | |
| 78 | Phần thiết bị | Phần thiết bị | Hạng mục | 0 | |
| 79 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 80 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | |
| 81 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | tụ | 1 | |
| 82 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 83 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | ngăn | 2 | |
| 84 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | ngăn | 1 | |
| 85 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | cái | 1 | |
| 86 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | HT | 1 | |
| 87 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | HT | 1 | |
| 88 | Hạng mục 5: TBA Chương Dương 2 | Hạng mục 5: TBA Chương Dương 2 | Hạng mục | 0 | |
| 89 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 90 | Phần cáp ngầm trung thế | Phần cáp ngầm trung thế | Hạng mục | 0 | |
| 91 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | 1 sợi, 3 ruột | 2 | |
| 92 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 93 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 sợi, 1 ruột | 3 | |
| 94 | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | bộ | 3 | |
| 95 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 1 ruột | 9 | |
| 96 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | h.thống | 1 | |
| 97 | Phần cáp ngầm hạ thế | Phần cáp ngầm hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 98 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 4 ruột | 6 | |
| 99 | Phần thiết bị | Phần thiết bị | Hạng mục | 0 | |
| 100 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 101 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | |
| 102 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | tụ | 1 | |
| 103 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 104 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | ngăn | 2 | |
| 105 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | ngăn | 1 | |
| 106 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | cái | 1 | |
| 107 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | HT | 1 | |
| 108 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | HT | 1 | |
| 109 | Hạng mục 6: TBA Chương Dương 3 | Hạng mục 6: TBA Chương Dương 3 | Hạng mục | 0 | |
| 110 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 111 | Phần cáp ngầm trung thế | Phần cáp ngầm trung thế | Hạng mục | 0 | |
| 112 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | 1 sợi, 3 ruột | 2 | |
| 113 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 114 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 sợi, 1 ruột | 3 | |
| 115 | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | bộ | 3 | |
| 116 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 1 ruột | 9 | |
| 117 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | h.thống | 1 | |
| 118 | Phần cáp ngầm hạ thế | Phần cáp ngầm hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 119 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 4 ruột | 5 | |
| 120 | Phần đường trục hạ thế | Phần đường trục hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 121 | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | h.thống | 1 | |
| 122 | Phần thiết bị | Phần thiết bị | Hạng mục | 0 | |
| 123 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 124 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | |
| 125 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | tụ | 1 | |
| 126 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 127 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | ngăn | 2 | |
| 128 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | ngăn | 1 | |
| 129 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | cái | 1 | |
| 130 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | HT | 1 | |
| 131 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | HT | 1 | |
| 132 | Hạng mục 7: TBA TT Thủy Lợi 2 | Hạng mục 7: TBA TT Thủy Lợi 2 | Hạng mục | 0 | |
| 133 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 134 | Phần cáp ngầm trung thế | Phần cáp ngầm trung thế | Hạng mục | 0 | |
| 135 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | 1 sợi, 3 ruột | 2 | |
| 136 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 137 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 sợi, 1 ruột | 3 | |
| 138 | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | bộ | 3 | |
| 139 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 1 ruột | 9 | |
| 140 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | h.thống | 1 | |
| 141 | Phần cáp ngầm hạ thế | Phần cáp ngầm hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 142 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 4 ruột | 3 | |
| 143 | Phần đường trục hạ thế | Phần đường trục hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 144 | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | h.thống | 1 | |
| 145 | Phần thiết bị | Phần thiết bị | Hạng mục | 0 | |
| 146 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 147 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | |
| 148 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | tụ | 1 | |
| 149 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 150 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | ngăn | 2 | |
| 151 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | ngăn | 1 | |
| 152 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | cái | 1 | |
| 153 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | HT | 1 | |
| 154 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | HT | 1 | |
| 155 | Hạng mục 8: TBA TT Thủy Lợi 3 | Hạng mục 8: TBA TT Thủy Lợi 3 | Hạng mục | 0 | |
| 156 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 157 | Phần cáp ngầm trung thế | Phần cáp ngầm trung thế | Hạng mục | 0 | |
| 158 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | 1 sợi, 3 ruột | 2 | |
| 159 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 160 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 sợi, 1 ruột | 3 | |
| 161 | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | bộ | 3 | |
| 162 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 1 ruột | 9 | |
| 163 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | h.thống | 1 | |
| 164 | Phần cáp ngầm hạ thế | Phần cáp ngầm hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 165 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 4 ruột | 5 | |
| 166 | Phần thiết bị | Phần thiết bị | Hạng mục | 0 | |
| 167 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 168 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | |
| 169 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | tụ | 1 | |
| 170 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 171 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | ngăn | 2 | |
| 172 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | ngăn | 1 | |
| 173 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | cái | 1 | |
| 174 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | HT | 1 | |
| 175 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | HT | 1 | |
| 176 | Hạng mục 9: TBA TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội | Hạng mục 9: TBA TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội | Hạng mục | 0 | |
| 177 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 178 | Phần cáp ngầm trung thế | Phần cáp ngầm trung thế | Hạng mục | 0 | |
| 179 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | 1 sợi, 3 ruột | 2 | |
| 180 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 181 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 sợi, 1 ruột | 3 | |
| 182 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 1 ruột | 9 | |
| 183 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | h.thống | 1 | |
| 184 | Phần cáp ngầm hạ thế | Phần cáp ngầm hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 185 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 4 ruột | 4 | |
| 186 | Phần thiết bị | Phần thiết bị | Hạng mục | 0 | |
| 187 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 188 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | |
| 189 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | tụ | 1 | |
| 190 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 191 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | ngăn | 2 | |
| 192 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | ngăn | 1 | |
| 193 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | cái | 1 | |
| 194 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | HT | 1 | |
| 195 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | HT | 1 | |
| 196 | Hạng mục 10: TBA Bạch Đằng 5 | Hạng mục 10: TBA Bạch Đằng 5 | Hạng mục | 0 | |
| 197 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 198 | Phần cáp ngầm trung thế | Phần cáp ngầm trung thế | Hạng mục | 0 | |
| 199 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | 1 sợi, 3 ruột | 2 | |
| 200 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 201 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 sợi, 1 ruột | 3 | |
| 202 | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | bộ | 3 | |
| 203 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 1 ruột | 9 | |
| 204 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | h.thống | 1 | |
| 205 | Phần cáp ngầm hạ thế | Phần cáp ngầm hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 206 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 4 ruột | 7 | |
| 207 | Phần đường trục hạ thế | Phần đường trục hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 208 | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | h.thống | 1 | |
| 209 | Phần thiết bị | Phần thiết bị | Hạng mục | 0 | |
| 210 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 211 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | |
| 212 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | tụ | 1 | |
| 213 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 214 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | ngăn | 2 | |
| 215 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | ngăn | 1 | |
| 216 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | cái | 1 | |
| 217 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | HT | 1 | |
| 218 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | HT | 1 | |
| 219 | Hạng mục 11: TBA Long Biên 2 | Hạng mục 11: TBA Long Biên 2 | Hạng mục | 0 | |
| 220 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 221 | Phần cáp ngầm trung thế | Phần cáp ngầm trung thế | Hạng mục | 0 | |
| 222 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | 1 sợi, 3 ruột | 2 | |
| 223 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 224 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 sợi, 1 ruột | 3 | |
| 225 | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | bộ | 3 | |
| 226 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 1 ruột | 9 | |
| 227 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | h.thống | 1 | |
| 228 | Phần cáp ngầm hạ thế | Phần cáp ngầm hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 229 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 4 ruột | 8 | |
| 230 | Phần thiết bị | Phần thiết bị | Hạng mục | 0 | |
| 231 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 232 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | |
| 233 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | tụ | 1 | |
| 234 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 235 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | ngăn | 2 | |
| 236 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | ngăn | 1 | |
| 237 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | cái | 1 | |
| 238 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | HT | 1 | |
| 239 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | HT | 1 | |
| 240 | Hạng mục 12: TBA Long Biên 3 | Hạng mục 12: TBA Long Biên 3 | Hạng mục | 0 | |
| 241 | Phần vật liệu | Phần vật liệu | Hạng mục | 0 | |
| 242 | Phần cáp ngầm trung thế | Phần cáp ngầm trung thế | Hạng mục | 0 | |
| 243 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | 1 sợi, 3 ruột | 2 | |
| 244 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 245 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 sợi, 1 ruột | 3 | |
| 246 | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV | bộ | 3 | |
| 247 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 1 ruột | 9 | |
| 248 | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | h.thống | 1 | |
| 249 | Phần cáp ngầm hạ thế | Phần cáp ngầm hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 250 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 sợi, 4 ruột | 8 | |
| 251 | Phần đường trục hạ thế | Phần đường trục hạ thế | Hạng mục | 0 | |
| 252 | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | h.thống | 1 | |
| 253 | Phần thiết bị | Phần thiết bị | Hạng mục | 0 | |
| 254 | Phần trạm biến áp | Phần trạm biến áp | Hạng mục | 0 | |
| 255 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | máy | 1 | |
| 256 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | tụ | 1 | |
| 257 | Thí nghiệm tủ RMU | Thí nghiệm tủ RMU | Hạng mục | 0 | |
| 258 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | ngăn | 2 | |
| 259 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | ngăn | 1 | |
| 260 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | cái | 1 | |
| 261 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | HT | 1 | |
| 262 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | HT | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.95E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là395.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 279.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 837.000.000 VND.Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ thí nghiệm, hiệu chỉnh vật tư thiết bị điện lực có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 837.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 3 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm | 8 | + Có ít nhất 03 cán bộ có chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo về phần mềm ứng dụng cho rơ le kỹ thuật số;+ Có ít nhất 02 cán bộ thí nghiệm có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm.+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 03 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật thí nghiệm;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | + Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách an toàn.(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Mê gôm mét | Mê gôm mét | 2 |
| 2 | Máy phân tích công suất | Máy phân tích công suất | 1 |
| 3 | Máy đo tỷ số biến áp | Máy đo tỷ số biến áp | 1 |
| 4 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Cầu đo điện trở 1 chiều | 1 |
| 5 | Máy đo hàm lượng ẩm | Máy đo hàm lượng ẩm | 1 |
| 6 | Máy đo hàm lượng acid- bazo | Máy đo hàm lượng acid- bazo | 1 |
| 7 | Máy thử điện áp xuyên thủng dầu | Máy thử điện áp xuyên thủng dầu | 1 |
| 8 | Bộ thử cao áp | Bộ thử cao áp | 2 |
| 9 | Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung | Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy đo điện trở tiếp xúc | 2 |
| 11 | Hợp bộ thử rơ le | Hợp bộ thử rơ le | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 13 | Thiết bị đo vạn năng | Thiết bị đo vạn năng | 2 |
| 14 | Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện | Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện | 1 |
| 15 | Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động | Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động | 1 |
| 16 | Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ | Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ | 1 |
| 17 | Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu | Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu | 1 |
| 18 | Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng | Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng | 1 |
| 19 | Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh | Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh | 1 |
| 20 | Bộ tạo dòng | Bộ tạo dòng | 1 |
| 21 | Hợp bộ đo lường | Hợp bộ đo lường | 1 |
| 22 | Máy lọc dầu | Máy lọc dầu | 1 |
| 23 | Máy bơm dầu | Máy bơm dầu | 1 |
| 24 | Ekip T&P - Bộ thử nghiệm và lập trình | Ekip T&P - Bộ thử nghiệm và lập trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi