Gói thầu: Gói thầu 06-TN: Thí nghiệm công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234706-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 06-TN: Thí nghiệm công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương
Số hiệu KHLCNT 20211223890
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn KHCB, TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 16:05:00 đến ngày 2021-12-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 397,422,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là395.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 279.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 837.000.000 VND.Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ thí nghiệm, hiệu chỉnh vật tư thiết bị điện lực có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 837.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 3 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Có ít nhất 03 cán bộ có chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo về phần mềm ứng dụng cho rơ le kỹ thuật số;+ Có ít nhất 02 cán bộ thí nghiệm có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm.+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 03 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật thí nghiệm;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách an toàn.(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Mê gôm mét
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phân tích công suất
- Đặc điểm thiết bị Máy phân tích công suất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo tỷ số biến áp
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tỷ số biến áp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cầu đo điện trở 1 chiều
- Đặc điểm thiết bị Cầu đo điện trở 1 chiều
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo hàm lượng ẩm
- Đặc điểm thiết bị Máy đo hàm lượng ẩm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo hàm lượng acid- bazo
- Đặc điểm thiết bị Máy đo hàm lượng acid- bazo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thử điện áp xuyên thủng dầu
- Đặc điểm thiết bị Máy thử điện áp xuyên thủng dầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bộ thử cao áp
- Đặc điểm thiết bị Bộ thử cao áp
- Số lượng tối thiểu 2
9-Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Hợp bộ thử rơ le
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ thử rơ le
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động
- Đặc điểm thiết bị Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Bộ tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Bộ tạo dòng
- Số lượng tối thiểu 1
21-Hợp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy lọc dầu
- Đặc điểm thiết bị Máy lọc dầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm dầu
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm dầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ekip T&P - Bộ thử nghiệm và lập trình
- Đặc điểm thiết bị Ekip T&P - Bộ thử nghiệm và lập trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06-TN: Thí nghiệm công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương
Các công trình Đầu tư xây dựng năm 2022 của Công ty Điện lực Hoàn Kiếm
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB, TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950 Email: [email protected] Hotline:19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Hoàn Kiếm - Địa chỉ: số 69C Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội - Địa chỉ: Số 42 Tô Hiến Thành, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – Địa chỉ: số 69C Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950 – Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950 Email: [email protected] Hotline:19001288


E-CDNT 10.7
-Bảo đảm dự thầu; -Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm còn hiệu lực; -Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (cấp điện áp đến 35kV) còn hiệu lực; -Giấy chứng nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn vilas (theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017) còn hiệu lực; -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; -Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thí ngiệm chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình, đủ điều kiện để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cấp tài liệu theo yêu cầu tại Chương III (Theo file khác đính kèm)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C phố Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950 Email: [email protected] Hotline:19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Anh - Giám đốc Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C Phố Đinh Tiên Hoàng - Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22201018 Fax: 024.22200950 Hotline:19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư – Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: số 69C Phố Đinh Tiên Hoàng – Phường Lý Thái Tổ - Quận Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22201018 Fax: 024.22200950 Hotline:19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/ 024.22205262 Fax: 024.22200853 - Hotline:19001288
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Phúc Tân và Chương Dương Hạng mục 0 tên công trình
2 Hạng mục 1: TBA La Văn Cầu 8 Hạng mục 1: TBA La Văn Cầu 8 Hạng mục 0
3 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
4 Phần cáp ngầm trung thế Phần cáp ngầm trung thế Hạng mục 0
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột 1 sợi, 3 ruột 2
6 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột 1 sợi, 1 ruột 3
8 Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV bộ 3
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 1 ruột 9
10 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tiếp đất trạm biến áp, điện áp h.thống 1
11 Phần cáp ngầm hạ thế Phần cáp ngầm hạ thế Hạng mục 0
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 4 ruột 8
13 Phần thiết bị Phần thiết bị Hạng mục 0
14 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
15 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha máy 1
16 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Thí nghiệm tụ điện, điện áp tụ 1
17 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
18 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ngăn 2
19 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp ngăn 1
20 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số cái 1
21 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện HT 1
22 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) HT 1
23 Hạng mục 2: TBA La Văn Cầu 7 Hạng mục 2: TBA La Văn Cầu 7 Hạng mục 0
24 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
25 Phần cáp ngầm trung thế Phần cáp ngầm trung thế Hạng mục 0
26 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột 1 sợi, 3 ruột 2
27 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
28 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột 1 sợi, 1 ruột 3
29 Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV bộ 3
30 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 1 ruột 9
31 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tiếp đất trạm biến áp, điện áp h.thống 1
32 Phần cáp ngầm hạ thế Phần cáp ngầm hạ thế Hạng mục 0
33 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 4 ruột 7
34 Phần thiết bị Phần thiết bị Hạng mục 0
35 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
36 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha máy 1
37 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Thí nghiệm tụ điện, điện áp tụ 1
38 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
39 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ngăn 2
40 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp ngăn 1
41 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số cái 1
42 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện HT 1
43 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) HT 1
44 Hạng mục 3: TBA La Văn Cầu 5 Hạng mục 3: TBA La Văn Cầu 5 Hạng mục 0
45 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
46 Phần cáp ngầm trung thế Phần cáp ngầm trung thế Hạng mục 0
47 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột 1 sợi, 3 ruột 2
48 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
49 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột 1 sợi, 1 ruột 3
50 Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV bộ 3
51 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 1 ruột 9
52 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tiếp đất trạm biến áp, điện áp h.thống 1
53 Phần cáp ngầm hạ thế Phần cáp ngầm hạ thế Hạng mục 0
54 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 4 ruột 6
55 Phần đường trục hạ thế Phần đường trục hạ thế Hạng mục 0
56 Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông h.thống 1
57 Phần thiết bị Phần thiết bị Hạng mục 0
58 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
59 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha máy 1
60 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Thí nghiệm tụ điện, điện áp tụ 1
61 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
62 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ngăn 2
63 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp ngăn 1
64 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số cái 1
65 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện HT 1
66 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) HT 1
67 Hạng mục 4: TBA Chương Dương 1 Hạng mục 4: TBA Chương Dương 1 Hạng mục 0
68 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
69 Phần cáp ngầm trung thế Phần cáp ngầm trung thế Hạng mục 0
70 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột 1 sợi, 3 ruột 2
71 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
72 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột 1 sợi, 1 ruột 3
73 Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV bộ 3
74 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 1 ruột 9
75 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tiếp đất trạm biến áp, điện áp h.thống 1
76 Phần cáp ngầm hạ thế Phần cáp ngầm hạ thế Hạng mục 0
77 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 4 ruột 8
78 Phần thiết bị Phần thiết bị Hạng mục 0
79 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
80 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha máy 1
81 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Thí nghiệm tụ điện, điện áp tụ 1
82 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
83 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ngăn 2
84 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp ngăn 1
85 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số cái 1
86 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện HT 1
87 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) HT 1
88 Hạng mục 5: TBA Chương Dương 2 Hạng mục 5: TBA Chương Dương 2 Hạng mục 0
89 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
90 Phần cáp ngầm trung thế Phần cáp ngầm trung thế Hạng mục 0
91 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột 1 sợi, 3 ruột 2
92 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
93 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột 1 sợi, 1 ruột 3
94 Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV bộ 3
95 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 1 ruột 9
96 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tiếp đất trạm biến áp, điện áp h.thống 1
97 Phần cáp ngầm hạ thế Phần cáp ngầm hạ thế Hạng mục 0
98 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 4 ruột 6
99 Phần thiết bị Phần thiết bị Hạng mục 0
100 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
101 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha máy 1
102 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Thí nghiệm tụ điện, điện áp tụ 1
103 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
104 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ngăn 2
105 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp ngăn 1
106 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số cái 1
107 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện HT 1
108 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) HT 1
109 Hạng mục 6: TBA Chương Dương 3 Hạng mục 6: TBA Chương Dương 3 Hạng mục 0
110 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
111 Phần cáp ngầm trung thế Phần cáp ngầm trung thế Hạng mục 0
112 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột 1 sợi, 3 ruột 2
113 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
114 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột 1 sợi, 1 ruột 3
115 Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV bộ 3
116 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 1 ruột 9
117 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tiếp đất trạm biến áp, điện áp h.thống 1
118 Phần cáp ngầm hạ thế Phần cáp ngầm hạ thế Hạng mục 0
119 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 4 ruột 5
120 Phần đường trục hạ thế Phần đường trục hạ thế Hạng mục 0
121 Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông h.thống 1
122 Phần thiết bị Phần thiết bị Hạng mục 0
123 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
124 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha máy 1
125 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Thí nghiệm tụ điện, điện áp tụ 1
126 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
127 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ngăn 2
128 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp ngăn 1
129 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số cái 1
130 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện HT 1
131 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) HT 1
132 Hạng mục 7: TBA TT Thủy Lợi 2 Hạng mục 7: TBA TT Thủy Lợi 2 Hạng mục 0
133 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
134 Phần cáp ngầm trung thế Phần cáp ngầm trung thế Hạng mục 0
135 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột 1 sợi, 3 ruột 2
136 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
137 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột 1 sợi, 1 ruột 3
138 Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV bộ 3
139 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 1 ruột 9
140 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tiếp đất trạm biến áp, điện áp h.thống 1
141 Phần cáp ngầm hạ thế Phần cáp ngầm hạ thế Hạng mục 0
142 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 4 ruột 3
143 Phần đường trục hạ thế Phần đường trục hạ thế Hạng mục 0
144 Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông h.thống 1
145 Phần thiết bị Phần thiết bị Hạng mục 0
146 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
147 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha máy 1
148 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Thí nghiệm tụ điện, điện áp tụ 1
149 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
150 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ngăn 2
151 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp ngăn 1
152 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số cái 1
153 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện HT 1
154 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) HT 1
155 Hạng mục 8: TBA TT Thủy Lợi 3 Hạng mục 8: TBA TT Thủy Lợi 3 Hạng mục 0
156 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
157 Phần cáp ngầm trung thế Phần cáp ngầm trung thế Hạng mục 0
158 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột 1 sợi, 3 ruột 2
159 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
160 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột 1 sợi, 1 ruột 3
161 Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV bộ 3
162 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 1 ruột 9
163 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tiếp đất trạm biến áp, điện áp h.thống 1
164 Phần cáp ngầm hạ thế Phần cáp ngầm hạ thế Hạng mục 0
165 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 4 ruột 5
166 Phần thiết bị Phần thiết bị Hạng mục 0
167 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
168 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha máy 1
169 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Thí nghiệm tụ điện, điện áp tụ 1
170 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
171 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ngăn 2
172 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp ngăn 1
173 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số cái 1
174 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện HT 1
175 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) HT 1
176 Hạng mục 9: TBA TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội Hạng mục 9: TBA TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội Hạng mục 0
177 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
178 Phần cáp ngầm trung thế Phần cáp ngầm trung thế Hạng mục 0
179 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột 1 sợi, 3 ruột 2
180 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
181 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột 1 sợi, 1 ruột 3
182 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 1 ruột 9
183 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tiếp đất trạm biến áp, điện áp h.thống 1
184 Phần cáp ngầm hạ thế Phần cáp ngầm hạ thế Hạng mục 0
185 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 4 ruột 4
186 Phần thiết bị Phần thiết bị Hạng mục 0
187 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
188 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha máy 1
189 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Thí nghiệm tụ điện, điện áp tụ 1
190 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
191 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ngăn 2
192 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp ngăn 1
193 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số cái 1
194 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện HT 1
195 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) HT 1
196 Hạng mục 10: TBA Bạch Đằng 5 Hạng mục 10: TBA Bạch Đằng 5 Hạng mục 0
197 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
198 Phần cáp ngầm trung thế Phần cáp ngầm trung thế Hạng mục 0
199 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột 1 sợi, 3 ruột 2
200 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
201 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột 1 sợi, 1 ruột 3
202 Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV bộ 3
203 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 1 ruột 9
204 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tiếp đất trạm biến áp, điện áp h.thống 1
205 Phần cáp ngầm hạ thế Phần cáp ngầm hạ thế Hạng mục 0
206 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 4 ruột 7
207 Phần đường trục hạ thế Phần đường trục hạ thế Hạng mục 0
208 Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông h.thống 1
209 Phần thiết bị Phần thiết bị Hạng mục 0
210 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
211 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha máy 1
212 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Thí nghiệm tụ điện, điện áp tụ 1
213 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
214 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ngăn 2
215 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp ngăn 1
216 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số cái 1
217 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện HT 1
218 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) HT 1
219 Hạng mục 11: TBA Long Biên 2 Hạng mục 11: TBA Long Biên 2 Hạng mục 0
220 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
221 Phần cáp ngầm trung thế Phần cáp ngầm trung thế Hạng mục 0
222 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột 1 sợi, 3 ruột 2
223 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
224 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột 1 sợi, 1 ruột 3
225 Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV bộ 3
226 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 1 ruột 9
227 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tiếp đất trạm biến áp, điện áp h.thống 1
228 Phần cáp ngầm hạ thế Phần cáp ngầm hạ thế Hạng mục 0
229 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 4 ruột 8
230 Phần thiết bị Phần thiết bị Hạng mục 0
231 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
232 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha máy 1
233 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Thí nghiệm tụ điện, điện áp tụ 1
234 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
235 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ngăn 2
236 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp ngăn 1
237 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số cái 1
238 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện HT 1
239 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) HT 1
240 Hạng mục 12: TBA Long Biên 3 Hạng mục 12: TBA Long Biên 3 Hạng mục 0
241 Phần vật liệu Phần vật liệu Hạng mục 0
242 Phần cáp ngầm trung thế Phần cáp ngầm trung thế Hạng mục 0
243 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột 1 sợi, 3 ruột 2
244 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
245 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột 1 sợi, 1 ruột 3
246 Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV Cách điện đứng điện áp 3 - 35kV bộ 3
247 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 1 ruột 9
248 Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tiếp đất trạm biến áp, điện áp h.thống 1
249 Phần cáp ngầm hạ thế Phần cáp ngầm hạ thế Hạng mục 0
250 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi, 4 ruột 8
251 Phần đường trục hạ thế Phần đường trục hạ thế Hạng mục 0
252 Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông h.thống 1
253 Phần thiết bị Phần thiết bị Hạng mục 0
254 Phần trạm biến áp Phần trạm biến áp Hạng mục 0
255 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha máy 1
256 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Thí nghiệm tụ điện, điện áp tụ 1
257 Thí nghiệm tủ RMU Thí nghiệm tủ RMU Hạng mục 0
258 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ngăn 2
259 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp ngăn 1
260 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số cái 1
261 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện HT 1
262 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) HT 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.95E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là395.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 279.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 837.000.000 VND.Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ thí nghiệm, hiệu chỉnh vật tư thiết bị điện lực có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 837.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 3 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng)32
2 Cán bộ kỹ thuật thí nghiệm 8 + Có ít nhất 03 cán bộ có chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo về phần mềm ứng dụng cho rơ le kỹ thuật số;+ Có ít nhất 02 cán bộ thí nghiệm có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm.+ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng nhận đào tạo kiểm định viên;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động;+ Đã tham gia thí nghiệm tối thiểu 03 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư) trong vòng 03 năm gần đây;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật thí nghiệm;(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 + Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách an toàn.(Tất cả tài liệu chứng minh sao y công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Mê gôm mét Mê gôm mét2
2 Máy phân tích công suất Máy phân tích công suất1
3 Máy đo tỷ số biến áp Máy đo tỷ số biến áp1
4 Cầu đo điện trở 1 chiều Cầu đo điện trở 1 chiều1
5 Máy đo hàm lượng ẩm Máy đo hàm lượng ẩm1
6 Máy đo hàm lượng acid- bazo Máy đo hàm lượng acid- bazo1
7 Máy thử điện áp xuyên thủng dầu Máy thử điện áp xuyên thủng dầu1
8 Bộ thử cao áp Bộ thử cao áp2
9 Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung Hợp bộ đo tổn hao điện môi và điện dung1
10 Máy đo điện trở tiếp xúc Máy đo điện trở tiếp xúc2
11 Hợp bộ thử rơ le Hợp bộ thử rơ le1
12 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địa1
13 Thiết bị đo vạn năng Thiết bị đo vạn năng2
14 Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện Thiết bị thử nghiệm máy biến dòng điện1
15 Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động Máy thử nghiệm thiết bị đóng cắt tự động1
16 Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ Thiết bị đo tổn hao điện môi dầu Tgδ1
17 Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu1
18 Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng1
19 Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh Thiết bị kiểm tra áp lực thủy tĩnh1
20 Bộ tạo dòng Bộ tạo dòng1
21 Hợp bộ đo lường Hợp bộ đo lường1
22 Máy lọc dầu Máy lọc dầu1
23 Máy bơm dầu Máy bơm dầu1
24 Ekip T&P - Bộ thử nghiệm và lập trình Ekip T&P - Bộ thử nghiệm và lập trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->