Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240373 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp ngân sách trung ương và kinh phí ngân sách địa phương (đối ứng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:21:00 đến ngày 2021-12-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,689,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu bậc tiểu học. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND (chỉ tính giá trị phần cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu bậc tiểu học).(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về chủng loại, tính chất do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết khi thiết bị có sự cố, theo yêu cầu của đơn vị sử dụng, nhà thầu phải cử kỹ thuật viên chuyên môn đến trong vòng 48 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc sư phạm;- Đã làm Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu bậc tiểu học).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Văn bằng;- Các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) đó đã thực hiện như: Hợp đồng có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc sư phạm;- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu bậc tiểu học).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Văn bằng;- Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận nhân sự của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 Mua sắm bổ sung trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016 -2020, thực hiện năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp ngân sách trung ương và kinh phí ngân sách địa phương (đối ứng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1) Có tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa; 2) Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT; 3) Có cam kết hàng hóa dự thầu được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100%; 4) Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, trong trường hợp được xét trúng thầu; 5) Có cam kết có đủ phụ tùng thay thế và vật tư tiêu hao trong thời gian bảo hành, bảo trì trong vòng đời thiết bị 03 năm sau thời gian bảo hành; 6) Có cam kết không vi phạm bản quyền trong vấn đề in tranh; 7) Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa trong quá trình thương thảo hợp đồng; 8) Có cam kết cung cấp thiết bị mẫu theo danh mục hàng hóa của E-HSMT với số lượng 01 đơn vị thiết bị cho mỗi danh mục hàng hóa trong quá trình thương thảo hợp đồng (khi có yêu cầu của Chủ đầu tư). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 360 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 360 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 360 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 360 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 360 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 360 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 360 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 360 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 240 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 240 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 240 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Đồng hồ bấm giây | 60 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Còi | 120 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Thước dây | 60 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Thảm TDTT | 1.800 | Tấm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 360 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Gia đình em | 360 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 360 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bộ tranh Tình bạn | 360 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 60 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bộ mẫu chữ viết | 60 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 2.100 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 2.100 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 2.100 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Mô hình đồng hồ | 60 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 240 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bộ tranh về nghề ngiệp phổ biến trong xã hội | 240 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 240 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bộ xương | 240 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Hệ cơ | 240 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 240 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 240 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bốn mùa | 240 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Mùa mưa và mùa khô | 240 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 240 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông (sử dụng nguồn pin) | 120 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Nam châm | 600 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Giá treo tranh | 120 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Cân | 120 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Nhiệt kế điện tử | 60 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu bậc tiểu học. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND (chỉ tính giá trị phần cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu bậc tiểu học).(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về chủng loại, tính chất do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết khi thiết bị có sự cố, theo yêu cầu của đơn vị sử dụng, nhà thầu phải cử kỹ thuật viên chuyên môn đến trong vòng 48 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc sư phạm;- Đã làm Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu bậc tiểu học).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Văn bằng;- Các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) đó đã thực hiện như: Hợp đồng có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc sư phạm;- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu bậc tiểu học).* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Văn bằng;- Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận nhân sự của công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi