Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:27:00 đến ngày 2021-12-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,611,573,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6417361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.283472E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC(có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 5-Dàn giáo - bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2khung, 2 giằng = 1bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương Xây dựng nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – chi nhánh tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh tỉnh Hải Dương, Số 16 Phạm Hồng Thái, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7604 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2 CỌC BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 306,261 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5129 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,3049 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3458 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3224 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,7027 | 100m2 |
| 7 | Đoạn cọc ép âm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | đoạn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I; | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9435 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,916 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 226 | mối nối |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1549 | tấn |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2066 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3 MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0462 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,0161 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 116,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6819 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8721 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1708 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0113 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0745 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9802 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,6274 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4197 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1716 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0655 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,5266 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,3878 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,962 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3653 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3178 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0231 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0231 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6506 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,6842 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9924 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3487 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5274 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4252 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6526 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,323 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,646 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,2031 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8703 | tấn |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,226 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2576 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6721 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8673 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1141 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8473 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6946 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9744 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 51 | Quet chống thấm ( 2 lớp lót 0.3kg/m2/lớp, 1 lớp phủ 0.6kg/m2/lớp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,93 | m2 |
| D | Hạng mục 4 KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,91 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,689 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3087 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1246 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3773 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7954 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 145,1664 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,9803 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2892 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4678 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,5308 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 222,8415 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,0944 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,4175 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,9518 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,1154 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5515 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4179 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0847 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0847 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 192,2 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,799 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7837 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2347 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,109 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2942 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2516 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,642 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3378 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,94 | m2 |
| E | Hạng mục số 5 BỂ NGẦM, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen loại IV (400x100x10,5). | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 792 | md |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,92 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,92 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,595 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7823 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7129 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,519 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,225 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,6408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8033 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8505 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,4901 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Gia công thang sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thang sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,647 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,238 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,238 | m2 |
| 25 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,238 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm (2 lớp lót 0.3kg/m2/lớp. 1 lớp phủ 0.6kg/m2/lớp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 186,885 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1221 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5908 | 100m3 |
| 29 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước PVC V200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,5 | m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4016 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4921 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1896 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,434 | m2 |
| 43 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,434 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5217 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm (2 lớp lót 0.3kg/m2/lớp. 1 lớp phủ 0.6kg/m2/lớp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,9557 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| F | Hạng mục số 06 KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 125,802 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,336 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 254,2486 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5728 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép 20x20 gia cố tường gạch và bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 322,74 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 944,9925 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.242,38 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,278 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 260,7082 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 764,6491 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát má cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 138,808 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.232,4433 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.232,4433 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,332 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 882,5405 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.228,14 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.228,14 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 127,509 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 563,165 | m |
| 20 | Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy gốc nước gia cường hạt thủy tinh mài mòn dày 0,3mm của Kretop hoặc tương đương (đã bao gồm nhân công sơn và chuẩn bị bề mặt (xoa nền bằng máy)) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 743,275 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 508,1143 | m2 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (thi công hoàn thiện chưa bao gồm sơn bả) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 310,7816 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 310,7816 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 310,7816 | m2 |
| 25 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi, tấm 600x600mm phủ PVC dày 9mm (thi công hoàn thiên) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101,5973 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91,8023 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 337,168 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 337,168 | m2 |
| 29 | Trát gờ móc nước vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,6 | m |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ; 11 sóng tôn dày 0,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,51 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc B300, dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,5 | md |
| 32 | Tôn úp mép B300, dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,8 | md |
| 33 | Quet chống thấm (2 lớp lót 0.3kg/m2/lớp, 1 lớp phủ 0.6kg/m2/lớp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 320,1 | m2 |
| 34 | Bê tông M200 lưới thép B40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,6577 | m3 |
| 35 | Lưới thép B40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2423 | tấn |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,08 | m2 |
| 37 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 20x15x10cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 170,59 | m2 |
| 38 | Lát gạch lá nem KT 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 170,59 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6354 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,392 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,392 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granits mầu nâu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,1465 | m2 |
| 43 | Công xẻ rãnh chống trượt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 325,8 | md |
| 44 | Lan can cầu thang, lan can inox, ống D14,5 dày 1mm, tay vịn ống inox D60 dày 1,5mm (đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,75 | md |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 46 | Gia công thang sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thang sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1884 | m2 |
| 49 | Chống thấm (2 lớp lót 0.3kg/m2/lớp, 1 lớp phủ 0,6kg/m2/lớp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,016 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,035 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm (thi công hoàn thiện, không bao gồm sơn bả) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,035 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114,77 | m2 |
| 53 | Vách compact 12mm màu vàng nhạt (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,47 | m2 |
| 55 | Khung thép đỡ bệ đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Công khoét lỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Lỗ |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5323 | m3 |
| 58 | Ốp tấm hợp kim nhôm, nhôm dày 0.21mm (bao gồm khung xương và hoàn thiên) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,2573 | m2 |
| 59 | Chống thấm (2 lớp lót 0.3kg/m2/lớp, 1 lớp phủ 0,6kg/m2/lớp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,16 | m2 |
| 60 | Bê tông M200 lưới thép B40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 61 | Lưới thép B40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,215 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,221 | m2 |
| 64 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,5 | md |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,645 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1079 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1079 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,9709 | m2 |
| 69 | Khía rãnh đường dốc rộng 20mm, sâu 30mm, khoảng cách 200mm/1 rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 10m |
| 70 | Cửa đi 2 cánh, cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa 70 phút, khung cửa sử dụng thép tấm KT 110x50 dày 1.2mm; cánh cửa dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm dày 1mm; bản lề thép không gỉ, sơn màu ghi sần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 71 | Tay co thủy lực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 72 | Khóa tay gạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 12mm (đã bao gồm công lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 75 | Phụ kiện (3 bản lề 4D, khóa 1 điểm, 2 chốt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa , cửa khung nhôm hệ 55, kính trăng an toàn 8,38mm của (đã bao gồm công lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,06 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm xingfa hệ 55, kính trăng cường lực 12mm (đã bao gồm công lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ 55, kính trăng cường lực 12mm của (đã bao gồm công lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,435 | m2 |
| 79 | Phụ kiện (4 con lăn, 1 khóa, 4 hãm cửa) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 80 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 55, kính trăng an toàn 8,38mm (đã bao gồm công lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 81 | Phụ kiện (2 bản lề A, 2 chống sập, 1 khóa tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Vách kính khung nhôm hệ 55, kính trắng an toàn 8,38mm(đã bao gồm công lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,678 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0249 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,3836 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,5177 | m2 |
| 86 | Lan can inox 304 (gia công lắp dựng hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,941 | kg |
| 87 | Cửa săt xếp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 89 | Cửa đi gỗ công nghiệp hoàn thiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,8232 | m2 |
| 90 | Ô kính cường lực 8 ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6118 | m2 |
| 91 | Khuôn cửa gỗ 250x60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,4 | md |
| 92 | Khuôn cửa gỗ 130x60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,2 | md |
| 93 | Nẹp cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 143,44 | md |
| 94 | Khóa tay gạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 95 | Tay co thủy lực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 96 | Chốt âm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Bản lề | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,8232 | m2 cấu kiện |
| 99 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,4 | m cấu kiện |
| 100 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,2 | m cấu kiện |
| 101 | Cửa cuốn nan nhôm có khe thoáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 102 | Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Bộ lưu điện cửa cuốn, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,5544 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0704 | 100m2 |
| G | Hạng mục số 07 CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tip 1 bóng ledT5/22W -1200mm, dạng hộp chống ẩm, gắn tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đèn tip 1 bóng ledT5/22W -1200mm, chống cháy nổ dạng treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 94 | bộ |
| 3 | Đèn tip 2 bóng ledT5/22W -1200mm, dạng treo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Đèn led bóng 11W chiếu gương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Đèn tip 1 bóng ledT5/22W -1200mm, gắn tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn led bóng 17W ốp trần 250x250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Đèn tip bóng led 3x12w 600x600mm gắn trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Đèn dowlight D105 bóng led 7w loại lắp âm trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 11 | Đèn đường IP65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 12 | Công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Công tắc 16A - 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Công tắc 16A - 1 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ổ cám đôi 3 chấu 16A (bao gồm cả đế âm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74 | cái |
| 17 | Quạt trần D1400mm loại 75w kèm bộ điều khiển chiết áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Hộp điện vỏ nhựa chứa 6 module MCB | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 19 | Tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước C700xD500xR250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | MCB-1P-10A-6kA/S | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | MCB-1P-16A-6kA/S | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | RCBO-2P-10A-6kA/S | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | RCBO-2P-16A-6kA/S | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | MCB-2P-25A-6kA/S | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | MCB-2P-32A-6kA/S | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | MCCB-3P-25A-18kA/S | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | MCCB-3P-32A-18kA/S | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | MCCB-3P-60A-18kA/S | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | MCCB-3P-125A-36kA/S | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.950 | m |
| 31 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.050 | m |
| 32 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 33 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 35 | Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 36 | Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 37 | Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 38 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 39 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 40 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Ống nhựa luồn dây D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.250 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây HDPE.D40/30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây HDPE.D130/100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 45 | Kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m mạ kẽm nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nóng L63x63x6 dài 2,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 175 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 175 | m |
| H | Hạng mục số 08 ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm RJ-45 cho mạng LAN/VOIP | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cáp tín hiệu cat6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | 10m |
| 3 | Cáp tín hiệu cat6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | 10m |
| 4 | Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x0.75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 4x0.75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 260 | m |
| I | Hạng mục số 09 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình camera | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt màn hình giám sát camera | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| J | Hạng mục số 10 CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lô giấy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Van xả bồn tiểu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xiphong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Ống HDPE D40 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống HDPE D32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Ống PPR D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống PPR D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 23 | Cút PPR D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cút PPR D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Cút PPR D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Cút PPR D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Cút PPR ren trong D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Tê PPR D40/25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Tê PPR D32/20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Tê PPR D25/20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Tê PPR ren trong D20/20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Tê PPR ren trong D25/20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Van chặn D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Van chặn D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Van chặn D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Van chặn D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Van góc D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Rắc co D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Rắc co D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Rắc co D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Măng sông D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Măng sông D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Măng sông D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Măng sông D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Ống PPR D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Ống PPR D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 49 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Tê PPR D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Tê PPR D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cút PPR D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Van phao D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Van chặn D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Van 1 chiều D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Ống uPVC D110 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 58 | Ống uPVC D90 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Ống uPVC D76 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 60 | Ống uPVC D42 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 65 | Y D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Y D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Y D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Chếch D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 69 | Chếch D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 70 | Chếch D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Cút D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Cút D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Cút D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Côn D76/34 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Côn D76/42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | bộ |
| 77 | Ống uPVC D90 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 79 | Chếch D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Cầu thu nước D125 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Đai vit neo giữ ống các cỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 82 | Ống uPVC D140 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,8 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6178 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 175 | cái |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | m2 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,24 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| K | Hạng mục số 11 ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống gió tôn tráng kẽm 900x200 dày 1.2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Ống gió tôn tráng kẽm 700x200 dày 1.2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,4 | m |
| 3 | Ống gió tôn tráng kẽm 600x250 dày 0.58mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,4 | m |
| 4 | Ống gió tôn tráng kẽm 400x250 dày 0.58mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,8 | m |
| 5 | Côn thu nối quạt dày 1.15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Côn thu nối quạt dày 0.58mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Côn thu 900x200/700x200 dày 1.15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Côn thu 600x250/400x250 dày 0.58mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cút 90 900x200 dày 1.15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút 90 700x200 dày 1.15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút 90 KT 400x250 dày 0.58mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cửa gió nan thẳng KT 1000x600 kèm van OBD | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cửa |
| 13 | Cửa gió nan thẳng KT 600x300 kèm van OBD | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cửa |
| 14 | Cửa gió nan Z kèm LCCT 1500x500 mm + Hộp gió | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cửa |
| 15 | Cửa gió nan Z kèm LCCT 900x500 mm + Hộp gió | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cửa |
| 16 | giá đỡ ống gió | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 17 | Ống đồng D6.4x0.8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 18 | Ống đồng D12.7x0.8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 21 | Quang treo ống đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 22 | Băng cuốn trắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | kg |
| 23 | Keo dán Dog X86 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | kg |
| 24 | Nito thử kín | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 25 | Que hàn đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 26 | Ống PVC D21 mm C2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống nước ngưng superlon D22 dày 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 28 | Quang treo ống nước ngưng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | bộ |
| 29 | Băng cuốn trắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | kg |
| 30 | Keo dán Dog X86 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | kg |
| 31 | Keo dán ống nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | kg |
| 32 | Vỏ tủ điện 600x300x200 sơn tĩnh điện dày 1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | MCB 3P 25A/6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | MCB 3P 16A/6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | MCB 3P 10A/6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | MCB 3P 6A/6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | MCB 1P 20A/6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cầu chì 2A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đèn báo pha R-G-B | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Vỏ tủ điện 600x300x200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | MCB 3P 25A/6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | MCB 3P 16A/6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | MCB 3P 10A/6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | MCB 3P 6A/6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | MCB 1P 20A/6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cầu chì 2A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đèn báo pha R-G-B | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Dây điện CXV -FR 3Cx6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108 | m |
| 49 | Dây điện CXV 3Cx6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 726 | m |
| 50 | Dây điện CXV 2Cx6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | m |
| 51 | Dây điện CV 1Cx6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 886 | m |
| 52 | Dây điện CV 4Cx1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | m |
| 53 | Máng cáp KT 150x100x1,2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88 | m |
| 54 | Ống mềm luồn dây D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 274 | m |
| L | Hạng mục số 12 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| M | Hạng mục số 13 NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,781 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 215,62 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 718,7333 | m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,2402 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5344 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 172,4 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8176 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x20)cm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 28 | Cổng xếp inox 304, cao 1,6m, cột chính làm bằng ống D50x51x0.6 ly, nan chéo bằng hộp 35x40x0.6ly, nan ngàng ống D22x0.6ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5 | md |
| 29 | Motor cổng xếp, công suất 2x370w, bao gồm mạch điện tử thu và phát tín hiệu, điều khiển bấm nút từ xa, thiết bị li hợp không số | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển và lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| N | Hạng mục số 14 PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,744 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,664 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 379,952 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình (cả trong và ngoài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.176,525 | m2 |
| O | Hạng mục số 15 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đầu báo khói thường kèm đế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Chuông báo động xả khí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Còi, đèn báo cháy xả khí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Hộp nút ấn báo xả khí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Hộp nút ấn tạm dừng xả khí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Bảng đèn cảnh báo xả khí cấm vào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Bảng đèn cảnh báo di tản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Dây điện tín hiệu 2 x 1mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.582 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 580 | m |
| 11 | Kẹp ống luồn dây PVC D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 390 | m |
| 12 | Ống ruột gà D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Điện trở cuối kênh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Ống thép D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Ống thép D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 16 | Ống thép D65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống thép D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 18 | Cút góc thép hàn D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cút góc thép hàn D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 20 | Cút góc thép hàn D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Tê thép hàn D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tê thép hàn D100/80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Tê thép hàn D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Tê thép hàn D65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Côn thu thép hàn D80/65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Côn thu thép hàn D65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | U thép đỡ ống D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m |
| 28 | Quang treo D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110 | bộ |
| 29 | Quang treo D65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Quang treo D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 31 | Ti ren treo ống M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 32 | Nở đạn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 170 | cái |
| 33 | Bích nối van chọn vùng D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 34 | Bích đặc bịt ống D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 35 | Bích rỗng D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| P | Hạng mục số 16 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cọc chống sét, cọc đồng 2,4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Dây đồng M16 tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A cho tủ trung tâm báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ đấu nối cáp tín hiệu báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | tủ |
| 5 | Đầu báo cháy khói quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Đế đầu báo cháy thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Điện trở cuối nguồn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 12 | Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 13 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 14 | Măng xông nhựa D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | cái |
| 15 | Hộp chia 3 ngả D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 16 | Ruột gà D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Cút nhựa D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 18 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/30A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Đèn báo sự cố | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,4 | 5 đèn |
| 20 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 21 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 22 | Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 24 | Măng xông nhựa D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 25 | Hộp chia 3 ngả D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | hộp |
| 26 | Ruột gà D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Cút nhựa D16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 30 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 32 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 33 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cuộn |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cuộn |
| 36 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT800x600x400 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà KT 1350x600x180 sơn đỏ tĩnh điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | tủ |
| 39 | Lăng phun D65x19 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lăng phun D50x13 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Khớp nối ren trong D65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Khớp nối đầu vòi D65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Khớp nối đầu vòi D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Tê thép D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê thép D65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Tê thép D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cút thép D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Cút thép D65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Cút thép D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Bích thép D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 51 | Hộp liên hợp KT600x500x180 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 53 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 54 | Rọ hút D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Van 2 chiều D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Van chữa cháy D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Giảm giật chống rung D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Dây cáp nguồn chống cháy 3x16+1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Ống nhựa bảo vệ dây D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | kg |
| Q | Hạng mục số 17 PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | SWITCH 16 cổng RJ45, 2 cổng SFP | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu ghi hình IP 16 kênh (KT 450x350x70mm) bao gồm bộ nhớ 4TB | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Màn hình giám sát 50 inch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Camera (IP-IR-POE)2.0Mp - CCD 3/4' - F=3,6mm -IP68 loại có bán ống cố định gắn tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | SWITCH POE 16 cổng SFP | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ báo động trung tâm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bàn phím điều khiển | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cảm biến hồng ngoại quét 360 độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Cảm biến sóng âm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Loa còi báo động loại 20w | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cảm biến cừa từ không dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), 1 chiều, gá R32 loại máy điều hoà treo tường CSL 5,0 kw | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), 1 chiều, gá R32 loại máy điều hoà treo tường CSL 3,5 kw | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Quạt hút khói hướng trục 2650l/sa350pa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Quạt hút gió thải hướng trục 800l/sa250pa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Quạt hút gió thải hướng trục 750l/sa250pa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Quạt hút gió thải hướng trục 700l/sa250pa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Quạt cấp gió tươi gắn tường 550l/s | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Quạt cấp gió tươi gắn tường 300l/s | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Quạt hút gió thải gắn tường 30l/s | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Quạt hút gió thải gắn tường 300l/s | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bình chứa khí sạch loại 800 Lb loại 34,5 Bar đã nạp 672 LBS khí HFC-227ea (FM 200) tại nhà máy, kèm van đầu bình 4'' (100mm), đồng hồ áp lực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 23 | Van 1 chiều D100 kết nối van đầu bình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Công tắc giám sát áp lực bình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bộ xả khí bằng tay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Van kích hoạt xả khí bằng điện từ 24V, 15W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đầu phun xả khí D50 loại 360 độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Van chọn vùng D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Bình kích khí N2 kèm van điện từ kích hoạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Ống mềm D6 kết nối từ bình pilot đến van chọn vùng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Giá cố định 1 bình khí 800LB | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 32 | Tủ điều khiển báo cháy và kích hoạt xả khí 03 vùng xả khí 24VDC/ 240 AC ; kèm theo 2 acquy nguồn dự phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tt |
| 34 | Bộ nguồn phụ cho tủ trung tâm báo cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Máy bơm điện chữa cháy có thông số kỹ thuật Q=45m3/h, H=54m.c.n, công suất 15kw, điện áp 380v/50hz; | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 38 | Máy bơm xăng chữa cháy , động cơ 617cc - hai thì, động cơ xăng làm mát bằng nước, Công suất 30kw | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 39 | Thiết bị nâng hạ (trọng lượng 500kg, vận tốc 1,5m/s, 2 điểm dừng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Máy bơm li tâm trục ngang Q=10m3/h, H=40m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
| R | Hạng mục số 18 THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ô tô 20 tấn, cự ly vc 15km (120x1.2=240 tấn/20 tấn/6 chuyến 1 ca)x2 lần đi về | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | ca |
| 3 | Cẩu 25T cấu kiện bê tông làm đối trọng và hệ dầm thí nghiệm, 1 lần lên 1 lần xuống đến và đi khỏi công trường, trung chuyển trong công trường (cọc TN1 sang cọc TN2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7971 | ca |
| 4 | Nhân công phục vụ trung chuyển và vận chuyển đối trọng, mỗi ca cẩu 2 công, thợ bậc 3.0/7 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3913 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6417361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.283472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC(có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) | 1 | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T | 1 |
| 4 | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2 | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) | 600 |
| 5 | Dàn giáo - bộ | 2khung, 2 giằng = 1bộ | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi