Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân dân xã Tân Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:19:00 đến ngày 2021-12-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,852,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.279242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.558484E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Tu tạo sửa chữa đền chùa. . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1.996.979.600 VNĐ. Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.996.979.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng.- Đã làm chỉ huy công trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng 01 người;; kỹ sư điện 01 người.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân dân xã Tân Lập |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử văn hóa Đình, đền Bổng Điền; Hạng mục: Tu bổ, phục hồi đền thờ nữ tướng Quế Hoa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. (Theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủquy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh) (cung cấp bản sao được chứng thực từ bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Lập; địa chỉ:Trụ sở UBND xã Tân Lập, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Nhân công di chuyển tượng, nội thất đồ thờ về nơi quy định để trùng tu, tôn tạo lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,7055 | m2 |
| 3 | Hạ giải con nghê bằng vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,075 | m |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,275 | m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2044 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1284 | m3 |
| 8 | Di chuyển bia đá cung đệ nhị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bia |
| 9 | Gia cố hệ kết cấu toàn nhà trước khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 10 | Cắt tường trước khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 11 | Ca máy cẩu vận chuyển gỗ xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 12 | Bốc xếp gỗ tận dụng các loại lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6268 | m3 |
| 13 | Bốc xếp gỗ tận dụng các loại xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6268 | m3 |
| 14 | Bốc xếp ngói tận lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,255 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp ngói tận xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,255 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển gỗ, ngói tận dụng về kho bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 17 | Nhân công dọn vệ sinh, bảo quản trông coi ngói, gỗ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 18 | Hạ giải cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,032 | m2 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m2 |
| 20 | Hạ giải nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,1086 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3003 | m3 |
| 22 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1348 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0214 | m3 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường đã bị bong, mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,4822 | m2 |
| 25 | Bốc xếp các loại phế thải lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5952 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5952 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính cho 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5952 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2882 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0986 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4623 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8962 | 100m |
| 7 | Phủ cát đen đầu cọc tre dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1249 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3576 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2498 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 20 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1646 | m3 |
| C | PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1775 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8129 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7995 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7997 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| D | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3769 | m3 |
| 2 | Vệ sinh, đánh giấy ráp bề mặt gỗ (Gỗ dùng tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,4068 | m2 |
| 3 | Gia cố, khắc phục vết nứt cho cấu kiện gỗ cũ bị mục hỏng bề mặt (Tính bằng 30% diện tích bề mặt gỗ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,222 | 1m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0476 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0883 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0277 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8824 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa, bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 10 | Sơn PU toàn bộ phần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,6069 | m2 |
| 11 | Chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7959 | m2 |
| 12 | Vận chuyển gỗ, ngói tận dụng từ kho bảo quản ra công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2927 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4048 | m3 |
| 15 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hệ khung |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ vì |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mái ngói, lợp mái ngói mũi hài (Ngói mũi hài thay thế 80%, ngói lót ngói độn thay thế 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,02 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Ngói mũi hài tận dụng 20%, ngói lót ngói độn thay thế 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,255 | m2 |
| 19 | Xây bờ mái có hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | m |
| 20 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,35 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6534 | m2 |
| 22 | Gia công con rồng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 23 | Gia công kìm nóc, con nghê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hiện vật |
| 24 | Gia công các bức phù điêu trang trí trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 25 | Gia công mặt nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m2 |
| 26 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 27 | Lắp dựng con kìm, con nghê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | con |
| 28 | Lắp dựng mặt nguyệt trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m2 |
| 29 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4335 | 100m2 |
| 30 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1582 | 100m2 |
| 31 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0478 | 100m2 |
| 32 | Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,1086 | 1m2 |
| 33 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,1086 | m2 |
| 34 | Nhân công vệ sinh mặt tường, phun nước trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,681 | m2 |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,64 | m |
| 37 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,58 | m |
| 38 | Đắp hoa sen đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2802 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,4008 | 1m2 |
| 41 | Chân cột bằng đá xanh KT 480x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Chân cột bằng đá xanh KT 440x440 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Chân cột bằng đá xanh KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Chân cột bằng đá xanh KT 420x420 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Chân cột bằng đá xanh KT 380x380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Chân cột bằng đá xanh KT 370x370 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Chân cột bằng đá xanh KT 440x440 (ốp cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Nhân công vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Bóng Compac 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Công tắc loại hai hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Công tắc loại ba hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng 200*180*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 13 | Đế điện chìm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 14 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Ổ cắm CAMERA + loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| F | PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT | |||
| 1 | Đào hào chống mối ngoài nhà đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài - dùng kết hợp thuốc PMS 100 bột (định mức 12kg/1m3 và Thuốc MAP Sedan 48EC (định mức 18 lít đã pha/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 4 | Công tác xử lý phòng mối nền - Thuốc MAP Sedan 48EC (định mức 5 lít đã pha/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m2 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Biển tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 2 | Bình bọt chữa cháy loại KILLFIRE - 6 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.279242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.558484E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Tu tạo sửa chữa đền chùa. . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1.996.979.600 VNĐ. Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.996.979.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng.- Đã làm chỉ huy công trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng 01 người;; kỹ sư điện 01 người.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn | Búa căn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250-500L | Máy trộn bê tông 250-500L | 2 |
| 3 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Máy trộn vữa ≥ 80L | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi