Gói thầu: Gói số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246473-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211236734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 16:19:00 đến ngày 2021-12-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,384,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài ≥ 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Xây lắp
Cải tạo tuyến đường đoạn từ Trung tâm y tế quận đến đường phố Phương Lung, phường Hưng Đạo
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh; Quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng thương mại Đa Độ; Địa chỉ: Thôn Sâm Linh (tại nhà ông Trương Văn Măng), xã Minh Tân, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh; Quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh; Quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Địa chỉ: quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật773,6628m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,7366100m3
3Đào hữu cơChương V- Yêu cầu về kỹ thuật105,5368m3
4Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0554100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật202,4m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật202,4m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,024100m3
8Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật267,6538m3
9Tạo nhám mặt đường cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,157100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,467100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,083100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,844100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,844100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,844100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,844100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9788100tấn
B BÓ VỈA
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,84m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,848100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,864m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,791100m2
5Lắp đặt bó vỉaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật424m
C ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,6m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,424100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,36m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,763100m2
5Lát viên đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật106m2
D VỈA HÈ
1Rải lớp nilon chống mất nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,369100m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,685m3
3Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật436,85m2
E BÓ HÈ
1Ván khuôn bê tông lótChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,832100m2
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,232m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,592m3
F BIỂN BÁO, VẠCH SƠN
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,553m3
2Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
3Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,425m3
4Cột biển báoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6m
5Biển báo tam giác 70cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Đắp đất móng biểnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0043100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật96,974m2
G PHÁ DỠ RÃNH HỘP CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật70,228m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- Yêu cầu về kỹ thuật85,36m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,848m3
4Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn, phế thảiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7344100m3
5Xúc bùn lòng rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật73,72m3
6Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn, bùnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7372100m3
H GA LOẠI I
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,95100m
2Cát đen phủ đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
3Đào móng ga, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,224m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
6Ván khuôn móng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
8Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,2m2
9Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,88m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
13Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,65tấn
14Lắp đặt tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cấu kiện
15Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,412m3
16Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,8512m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4622100m3
18Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
19Ván khuôn cổ gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,15m2
22Đổ bê tông miệng cửa thu, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
23Ván khuôn miệng cửa thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
24Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,695m3
25Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m2
26Lắp đặt bó vỉaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
27Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
I GA LOẠI II
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,33100m
2Cát đen phủ đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,19m3
3Đào móng ga, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,424m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,19m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,38m3
6Ván khuôn móng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,95m3
8Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,44m2
9Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
10Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,57m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
13Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,52tấn
14Lắp đặt tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cấu kiện
15Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,812m3
16Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,0782m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4442100m3
18Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
19Ván khuôn cổ gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,88m2
22Đổ bê tông miệng cửa thu, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
23Ván khuôn miệng cửa thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
24Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,695m3
25Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m2
26Lắp đặt bó vỉaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
27Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
J CỐNG D600
1Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật137,096100m
2Cát đen phủ đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,585m3
3Đào đường cống, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật356,613m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,585m3
5Ván khuôn lót móng cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,359100m2
6Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,812m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,334100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,822tấn
9Lắp đặt đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật276cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật92đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật82mối nối
12Chít vữa mối nốiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật82mối nối
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,46410 tấn/1km
14Đắp đường cống và lề, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật419,6756m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống và lềChương V- Yêu cầu về kỹ thuật540,6292m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5661100m3
K CỐNG D400
1Cắt mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,3210m
2Phá mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,3533m3
3Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, phế thảiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1135100m3
4Đào đường cống, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật78,6987m3
5Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,895100m
6Cát đen phủ đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,842m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,842m3
8Ván khuôn lót móng cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
9Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,44m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,762100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,252tấn
12Lắp đặt đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật120cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,85đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30mối nối
15Chít vữa mối nốiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30mối nối
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,9410 tấn/1km
17Đắp đất đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,9256m3
18Vật liệu cấp phối đất núi đắp cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật69,47m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,787100m3
L CHẶT CÂY, DI CHUYỂN HIỆN TRẠNG
1Di chuyển cột điện cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cột
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8gốc cây
4Vận chuyển cây sau chặt hạChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2ca
5Di chuyển đường ống cấp nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,36m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,096m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2922tấn
5Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2368100m2
6Bu lông chân cột M18, L=300Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32chiếc
7Gia công, lắp dựng khung định vị bulong chôn trong đài móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8khung
8Lấp đất hoàn trả hố móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,464m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
10Đào móng đường ống, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật77m3
11Lấp cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m3
13Lắp đặt cột thép bát giác tròn côn,H=6m, mạ kẽm đường kính 78 dày 3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cột
14Vận chuyển cột tại hiện trường, cột thép H=6m ô tô tải 10 tấnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cột
15Lắp đặt bóng đèn Led 150wChương V- Yêu cầu về kỹ thuật81 choá
16Lắp cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật81 cần đèn
17Làm đầu cáp khôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật81 đầu cáp
18Luồn cáp cửa cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật161 đầu cáp
19Lắp bảng điện cửa cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật81 bảng
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp cửa cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật81 cửa
22Dây cáp ngầm 0,6/1kV – Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
23Luồn dây lên đènChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,64100 m
24Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D65/50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m
25Cút góc D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
26Cút tê D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Tủ điều kiển đèn trọn bộChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
28Lắp giá đỡ tủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11 giá đỡ
29Lắp đặt biển báo cáp trên mặt hè toàn tuyến với mật độ 20m/ biển báoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
30Lắp đặt công tơ 3 phaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4m
32Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6 dài 2,5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m
34Bật sắt D10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 25x4; L=100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Bản mã 150x200x5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
37Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
38Bu lông vành đệm M12x25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
39Ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sétChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8md
40Chi phí kiểm định hệ thống chống sétChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1ctr
N THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG CÁC TUYẾN TRỤC CHÍNH: TUYẾN I.1 VÀ TUYẾN I.2
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật81 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Chi phí đấu nối nguồn điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
5Chi phí sử dụng điện 1 nămChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy lu ≥ 10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy mài ≥ 2,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy rải Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->