Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đầu tư công thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 12:50:00 đến ngày 2020-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,023,517,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống màn hình LED cho hội trường | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 2 | Hệ thống màn hình LED cho phòng họp, phòng học sinh viên lớn | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 3 | Hệ thống màn hình LED cho phòng học sinh viên | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 4 | Hệ thống màn hình LED cho lớp học | 16 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 5 | Camera (Dome) tương đương hoặc cao hơn | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 6 | Camera (Thân) tương đương hoặc cao hơn | 79 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu: (GP), (Catalog) | |
| 7 | Đầu ghi cho camera, hỗ trợ ghi hình 32 camera | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 8 | Đầu ghi cho camera, hỗ trợ ghi hình 16 camera | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 9 | Màn hình trình chiếu tương đương hoặc cao hơn | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 10 | Cáp mạng cat 6 | 11.000 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Switch POE (8 port POE, 130W, Gigabit) | 11 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Switch POE (16 port POE, 125W, Gigabit) | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB | 14 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Dây điện CDV 1.5 | 1.800 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ mạng 6U (treo tường) | 11 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp quang 1 core | 2.900 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Coverter quang 1GB | 8 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Switch 16 cổng gigabit | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ mạng 20U D600 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | ổ cắm điện tủ mạng | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Ống điện 32mm | 2.300 | Cây | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu mạng RJ 45 Cat 6 | 3 | Hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Vật tư phụ (băng keo, đầu số, vít....) | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Chi phí thi công | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Camera (Dome) tương đương hoặc cao hơn | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 26 | Camera (Thân) tương đương hoặc cao hơn | 42 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 27 | Đầu ghi cho camera, hỗ trợ ghi hình 32 camera | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog | |
| 28 | Màn hình trình chiếu tương đương hoặc cao hơn | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 29 | Cáp mạng cat 6 | 7.200 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Switch POE (8 port POE, 130W, Gigabit) | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dây điện CDV 1.5 | 1.300 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tủ mạng 6U (treo tường) | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cáp quang 1 core | 2.500 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Coverter quang 1GB | 6 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Switch 16 cổng gigabit | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ mạng 20U D600 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | ổ cắm điện tủ mạng | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ống điện 32mm | 2.400 | Cây | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu mạng RJ 45 Cat 6 | 3 | Hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Vật tư phụ (băng keo, đầu số, vít....) | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Chi phí thi công | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Camera (Dome) tương đương hoặc cao hơn | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 44 | Camera (Thân) tương đương hoặc cao hơn | 40 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 45 | Đầu ghi cho camera, hỗ trợ ghi hình 32 camera | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 46 | Đầu ghi cho camera, hỗ trợ ghi hình 16 camera | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 47 | Màn hình trình chiếu tương đương hoặc cao hơn | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 48 | Cáp mạng cat 6 | 7.200 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Switch POE (8 port POE, 130W, Gigabit) | 6 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Switch POE (16 port POE, 125W, Gigabit) | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB | 8 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Dây điện CDV 1.5 | 1.200 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Tủ mạng 6U (treo tường) | 8 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Cáp quang 1 core | 1.600 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Coverter quang 1GB | 5 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Switch 16 cổng gigabit | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ mạng 20U D600 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | ổ cắm điện tủ mạng | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ống điện 32mm | 2.400 | Cây | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đầu mạng RJ 45 Cat 6 | 3 | Hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Vật tư phụ (băng keo, đầu số, vít....) | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Chi phí thi công | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Camera (Dome) tương đương hoặc cao hơn | 16 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 64 | Camera (Thân) tương đương hoặc cao hơn | 31 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 65 | Đầu ghi cho camera, hỗ trợ ghi hình 16 camera | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 66 | Đầu ghi cho camera, hỗ trợ ghi hình 32 camera | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 67 | Màn hình trình chiếu tương đương hoặc cao hơn | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 68 | Cáp mạng cat 6 | 6.000 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Switch POE (8 port POE, 130W, Gigabit) | 13 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Dây điện CDV 1.5 | 1.300 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ mạng 6U (treo tường) | 13 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cáp quang 1 core | 1.000 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Coverter quang 1GB | 7 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Switch 16 cổng gigabit | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Tủ mạng 20U D600 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | ổ cắm điện tủ mạng | 11 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Ống điện 32mm | 2.000 | Cây | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Đầu mạng RJ 45 Cat 6 | 3 | Hộp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Vật tư phụ (băng keo, đầu số, vít....) | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Chi phí thi công | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Máy tính chuyên dụng (máy chủ) | 1 | cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 83 | Hệ thống camera IP full HD giám sát (gồm 2 camera) | 1 | bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 84 | Máy in laser | 1 | cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Máy chấm công xác nhận bằng vân tay | 1 | cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Màn hình hiển thị chuyên dụng 65 inch. Khả năng trình chiếu 24/24. | 1 | cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 87 | Máy đếm tiền, nhận biết tiền giả | 1 | cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bảo trì cập nhật và chuyển giao phần cập nhật phần mềm trong 3 năm | 3 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Khay kệ nhựa đựng hồ sơ đang xử lý, lọ đựng văn phòng phẩm | 11 | bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Chi phí lắp đặt, dây điện, ổ điện, công tắc... | 1 | phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Chuyển giao, ứng dụng, lập tình huống giả định ứng dụng thực tế... | 10 | ngày | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Phần mềm chạy trên máy chủ | 1 | license | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Phần mềm chạy trên máy đơn | 10 | license | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Máy chiếu | 256 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 95 | UPS | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog | |
| 96 | Máy chủ | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 97 | Máy chủ | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 98 | Switch 24 cổng | 6 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 99 | Router | 6 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 100 | Switch | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Access Point | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Thiết bị lưu trữ Ổ cứng 2TB, Màn hình, bàn phím, chuột | 3 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | UPS | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 105 | Tủ Rack 15U | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Phần mềm lớp học online (thời gian sử dụng 3 năm, không giới hạn số lượng học viên) | 1 | license | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 107 | Màn hình Led Tương tác 75", Các phần mềm hỗ trợ dạy-học | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 108 | Phụ kiện lắp đặt màn hình tương tác Khung treo màn hình; Dây HDMI 10 mét Dây USB nối khuếch đại 5 mét; Nẹp nhựa 2 phân Vật tư phụ: tắc kê, ốc vít, … | 3 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Hệ thống âm thanh phòng học thông minh | 3 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Hệ thống trực tuyến Camera Tracking FullHD | 6 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 111 | Bảng trượt Ceramic | 3 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Hệ thống bục giảng thông minh | 3 | Phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 113 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng | 3 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 114 | Phầm mềm phiên bản học viên | 42 | license | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 115 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng | 42 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 116 | Hệ thống mạng wifi Switch + router + vật tư, lắp đặt, mạng điện, nhân công đến từng vị trí | 1 | Phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Tủ xạc cho 42 Laptop, sạc thông minh | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 118 | Chi phí huấn luyện - Chi phí lắp đặt và chuyển giao hệ thống - Chi phí huấn luyện và chuyển giao hệ thống trong vòng 2 năm - Chi phí huấn luyện 3 lần trong 3 tháng đầu tiên - Chí phí bảo trì hệ thống định kỳ 3 tháng/lần trong vòng 2 năm - Chuyển giao hệ thống trong vòng 1 ngày - Chi phí nhân sự, vận chuyển | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Khổ quét (scan) A3 Máy scan, Phần mềm số hóa | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 120 | Cổng từ thư viện | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu yêu cầu : (GP), (Catalog) | |
| 121 | Thiết bị khử từ | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Tem từ mềm | 8 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Lắp đặt hệ thống cổng từ | 1 | Gói | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi