Gói thầu: Mua sắm hóa chất, thiết bị phụ trợ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm định môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246661-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, thiết bị phụ trợ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm định môi trường
Số hiệu KHLCNT 20211238760
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2020 - 2021 là 250.000.000; Kinh phí thường xuyên năm 2021 là 80.000.000
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 16:42:00 đến ngày 2021-12-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 330,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung, kỹ sư trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin… hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, thiết bị phụ trợ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm định môi trường
Mua sắm hóa chất, thiết bị phụ trợ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm định môi trường
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2020 - 2021 là 250.000.000; Kinh phí thường xuyên năm 2021 là 80.000.000
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường, Bộ Công An - Địa chỉ 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.2345320 fax: 069.2345915
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường , địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường, Bộ Công An - Địa chỉ 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.2345320 fax: 069.2345915


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT) như yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xưởng (nếu có)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển lắp đặt, chạy thử của hàng hóa đến Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường, Bộ Công An - Địa chỉ 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội và các chi phí dịch vụ liên quan khác kèm theo hàng hóa để thực hiện gói thầu, như chi phí chuyển giao công nghệ, chi phí hướng dẫn sử dụng, chi phí bảo hành bảo trì theo quy định. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường, Bộ Công An - Địa chỉ 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.2345320 fax: 069.2345915
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 069.2345320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 069.2345320
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng 1, Cục cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường, Bộ Công An Số điện thoại: 069.2345320
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch pH 42500mlGiá trị pH : 4,0 (H2O, 25oC)Khối lượng riêng: 1,01 g/cm3 (20oC)
2Dung dịch pH 73500mlGiá trị pH : 7,0 (H2O, 25oC)Khối lượng riêng: 1,00 g/cm3 (20oC)
3HgSO42250GTinh khiết: ≥ 99%
4tri-Sodium citrate dihydrate, for analysis, Eur.Ph., BP, USP21KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%
5Silver nitrate, for analysis2100gĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%
6K2CrO42250gĐộ tinh khiết: ≥ 99.5 %
7Zirconyl chloride octahydrate, 98%2100gĐộ tinh khiết: ≥ 97.5 %
8NaF2250gĐộ tinh khiết: ≥ 99.5 %
92-(4-Sulfophenylazo)1,8-dihydroxy-3,6-naphthalenedisulfonic acid, trisodium salt, indicator grade225gKhối lượng mol phân tử: 570.39 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 90%
10Allylthiourea, 98%225gĐộ tinh khiết: ≥ 97.5 %
11CaCl22500gĐộ tinh khiết: ≥ 99%
12Na2HPO4.2H2O2500gĐộ tinh khiết: ≥ 99%
13Dung dịch WTW ELY/G2Lọ 50mlDùng cho phân tích
14Dung dịch WTW RL/G2Lọ 50mlDùng cho phân tích
15Viên cấy vi sinh1HộpChất mồi BOD dùng trong quy trình phân tích nhu cầu oxy sinh học (BOD5)
16Dung dịch chuẩn 1000 mg/L Crom3500mlDung dịch chuẩn cho AAS
17Dung dịch chuẩn 1000 mg/L Đồng3500mlDung dịch chuẩn cho AAS
18Dung dịch chuẩn 1000 mg/L Niken3500mlDung dịch chuẩn cho AAS
19Dung dịch chuẩn 1000 mg/L Kẽm3500mlDung dịch chuẩn cho AAS
20Dung dịch chuẩn 1000 mg/L Sắt2500mlDung dịch chuẩn cho AAS
21Dung dịch chuẩn 1000 mg/L Mangan3500mlDung dịch chuẩn cho AAS
22Dung dịch chuẩn 1000 mg/L Cd1500mlDung dịch chuẩn cho AAS
23Màng đầu dò DO (làm BOD5)2CáiPhù hợp cho máy Model WP3-ST
24Bromocresol green, pure, indicator grade25gĐộ tinh khiết: ≥ 95%
25Buffer solution pH 10 (phosphate), for pH measurement11LpH 10, không màu
26Boric acid, for analysis1500gĐộ tinh khiết 99.5 - 100.5 %
27Nitric Acid, 65%, for analysis, d=1.4022,5LĐộ tinh khiết 65%
28K2SO421KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%
29Lauryl sulfate broth1500gpH: 6.6 - 7.0Môi trường phù hợp cho nuôi cấy vi sinh vật
30Brllia BrothBRILA (Brilliant-green bile Lactose) broth1500gpH: 7.2Môi trường phù hợp cho nuôi cấy vi sinh vật
31Peptone water1500gpH: 6.7-7.7Môi trường phù hợp cho nuôi cấy vi sinh vật
32Trytone11KGpH: 6.7-7.7Môi trường phù hợp cho nuôi cấy vi sinh vật
33di-Potassium hydrogen orthophosphate anhydrous, extra pure, SLR51KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%
34Nhôm sunfat [Al2(SO4) 3.18H2O]Aluminum sulfate octadecahydrate puriss., meets analytical specification of Ph. Eur., BP, 100-110%, 51.0-59.0% Al2(SO4)3 basis51KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%
35Sodium sulfite anhydrous, for analysis51KGĐộ tinh khiết: ≥ 99%
36Dung dịch chuẩn CRM Crom (VI)5500mlDung dịch chuẩn cho AAS
37Sodium carbonate anhydrous, extra pure, SLR5KGĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%
38Magnesium chloride hexahydrate5500gĐộ tinh khiết: ≥ 99,9%
39Potassium dihydrogen orthophosphate, 99.5+%, for analysis51KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%
401,5-Diphenylcarbazide, extra pure, SLR525gĐộ tinh khiết: ≥ 99%
41Acetone, 99.8+%, for analysis, AR, ACS, meets specifications of Ph. Eur.52,5LĐộ tinh khiết: ≥ 99.8%
42Orthophosphoric acid, 85+%, for analysis51 litĐộ tinh khiết: ≥ 85%
43Sulfuric acid, min 95%, for analysis, d=1.8362,5LĐộ tinh khiết 95%
44Glycerol, 99+%, for analysis, AR, meets the specification of BP11LĐộ tinh khiết: ≥ 99%
45M. Endo1Hộp 500gĐộ pH: 7,0 - 7,4 (H₂O, 25 ° C) (dung dịch sẵn sàng sử dụng), (sau khi hấp tiệt trùng)
46Chủng chuẩn E.coli2TuýtThời gian tăng trưởng: 24-48h
47Màng lọc TSS15HộpĐường kính: 47mmKích thước lỗ lọc: 1.5µmQuy cách: Hộp 100 tờ
48Bộ quả cân chuẩn E2 1-200g1BộChất liệu: thép chống gỉ được đánh bóngKích thước đóng gói: 250 mm x 210 mm x 70 mm
49Pipet tự động 100-1000 µL3CáiDải đo: 10-1000 µlCó thể hấp tiệt trùng được
50Pipet tự động 1.0-5.0 mL3CáiDải đo: 1000-5000 µlCó thể hấp tiệt trùng được
51Đầu típ pipet tự động 5ml1túi 100 cáiKhông chứa Dnase/RnaseKhông chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút
52Đầu típ pipet tự động 1ml1Túi 1000 cáiKhông chứa Dnase/RnaseKhông chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút
53Bình tia nước cất 1,0 L10CáiChất liệu :nhựa HDPENắp vặn xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhauDung tích: 1000ml
54Đĩa Pettri Anumbra100CặpKích thước ( Đường kính x Chiều cao): 90 x 15 mmBề mặt đế và nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh.Làm bằng thủy tinh.
55Màng lọc cellulose nitrate màng trắng kẻ sọc màu đen, tiệt trùng ,0.45um x 50mm5Hộp 100 cáiĐường kính: 47mmKích thước lỗ lọc: 0.45µmQuy cách: Hộp 100 tờ
56Ống Ependoft 1.5ml1Túi 1kgĐược sản xuất từ nhựa PP tinh khiết trên khuôn có độ chính xác cao. Thao tác đóng mở nắp bằng một tay dễ dàng, nắp đảm bảo kín khít, chống bay hơi.Mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính.
57Bông y tế1KgSản phẩm được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất và không pha poly
58Cồn 9010LítCồn y tếĐộ tinh khiết: 90%
59Chai nhựa thu mẫu nước 1,1 lít600ChaiChất liệu: Nhựa nguyên sinh, không tái chế, không tẩy trắng, không pha phẩm màu.Nắp : vặn , có khóa Nắp, màu đen
60Chai thủy tinh tối màu 1 lít50ChaiĐược làm từ chất liệu thủy tinh dày, màu nâu thích hợp cho các dòng sản phẩm kị sáng
61Xô nhựa 10 lít5CáiCó độ bền cao, màu sắc lâu phai, không gây tương tác hóa học với thực phẩm
62Gáo5CáiNhựa PP chính phẩm, không chứa thành phần độc hại.
63Gậy gỗ 1,5m10CáiGỗ tự nhiênChiều dài: 1.5m
64Bay5CáiVật liệu: Cán gỗ, bay sắtMàu sắc : VàngKhối lượng: 0.5kg
65Găng tay20HộpDạng không bộtSize: S, M..
66Khẩu trang30HộpKháng Khuẩn tuyệt đối.Đảm bảo sức khỏe cho người sử dụng .
67Nhãn TTKĐMT dán chai2.000ChiếcNhãn dán chai lọ trong suốt, bóng đẹp, chất liệu PVC/BOPP/Vinyl … bao gồm lớp kéo dính không màu
68Túi đựng hồ sơ tài liệu (valy thu mẫu) loại to, chắc chắn5TúiChất liệu: PP chất lượng cao
69Băng dính30CuộnMàu sắc: trắng trong, vàng chanh
70Kéo10CáiThép không gỉ
71Bút dạ5HộpViết được trên nhiều bề mặt: giấy, gỗ, da, nhựa, kim loại, thủy tinhMực đậm, độ bền màu cao, nhanh khô và độ bám dính cao
72Túi nilong đen loại 3kg10KgKích thước: 26x40 cmChất liệu: HDPE, loại dày, màu đen
73Túi nilong đen loại 5kg10KgKích thước: 30x50 cmChất liệu: HDPE, loại dày, màu đen
74Túi nilong trong loại 3 kg (loại dai và dày)10KgKích thước: 26x40 cmChất liệu: HDPE, loại dày, màu trong
75Túi nilong trong loại 5 kg (loại dai và dày)10KgKích thước: 30x50 cmChất liệu: HDPE, loại dày, màu trong
76Pin tiểu AA (dùng cho GPS)50ĐôiPin dùng 1 lần
77Pin trung C R14UT10ĐôiChất liệu : CacbonPin dùng 1 lần
78Bloc giấy vệ sinh dụng cụ20blocAn toàn với người sử dụng
79Nước rửa chén20ChaiAn toàn với người sử dụng
80Khẩu trang y tế 4 lớp2Thùng 50 hộpKhẩu trang 4 lớpQuy cách: Hộp 50 cái
81Băng keo trong (cỡ lớn)30CuộnMàu sắc: trắng trong
82Kéo dùng trong thu mẫu hiện trường6CáiThép không gỉ
83Hộp viết lông bi xanh10HộpĐầu bút nhỏ kích thước đầu bi chỉ 0.5mm
84Pin AA60ĐôiPin dùng 1 lần
85Pin AAA40ĐôiPin dùng 1 lần
86Lọ thủy tinh chứa hóa chất tối màu 1000 mlChai nâu miệng rộng 1L10CáiThủy tinh tối màuDung tích: 1000ml
87Túi nilon đen loại 5 kg dùng chứa mẫu hiện trường5KgChất liệu: HDPE, loại dày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung, kỹ sư trưởng 1 Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin… hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->