Gói thầu: Mua sắm hóa chất, thiết bị phụ trợ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm định môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, thiết bị phụ trợ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm định môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2020 - 2021 là 250.000.000; Kinh phí thường xuyên năm 2021 là 80.000.000 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:42:00 đến ngày 2021-12-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung, kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin… hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, thiết bị phụ trợ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm định môi trường Mua sắm hóa chất, thiết bị phụ trợ, vật tư tiêu hao phục vụ công tác kiểm định môi trường 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2020 - 2021 là 250.000.000; Kinh phí thường xuyên năm 2021 là 80.000.000 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT) như yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xưởng (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển lắp đặt, chạy thử của hàng hóa đến Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường, Bộ Công An - Địa chỉ 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội và các chi phí dịch vụ liên quan khác kèm theo hàng hóa để thực hiện gói thầu, như chi phí chuyển giao công nghệ, chi phí hướng dẫn sử dụng, chi phí bảo hành bảo trì theo quy định. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo khuyến cáo của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường, Bộ Công An - Địa chỉ 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069.2345320 fax: 069.2345915 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 069.2345320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 069.2345320 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 1, Cục cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường, Bộ Công An Số điện thoại: 069.2345320 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch pH 4 | 2 | 500ml | Giá trị pH : 4,0 (H2O, 25oC)Khối lượng riêng: 1,01 g/cm3 (20oC) | ||
| 2 | Dung dịch pH 7 | 3 | 500ml | Giá trị pH : 7,0 (H2O, 25oC)Khối lượng riêng: 1,00 g/cm3 (20oC) | ||
| 3 | HgSO4 | 2 | 250G | Tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 4 | tri-Sodium citrate dihydrate, for analysis, Eur.Ph., BP, USP | 2 | 1Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 5 | Silver nitrate, for analysis | 2 | 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9% | ||
| 6 | K2CrO4 | 2 | 250g | Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % | ||
| 7 | Zirconyl chloride octahydrate, 98% | 2 | 100g | Độ tinh khiết: ≥ 97.5 % | ||
| 8 | NaF | 2 | 250g | Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % | ||
| 9 | 2-(4-Sulfophenylazo)1,8-dihydroxy-3,6-naphthalenedisulfonic acid, trisodium salt, indicator grade | 2 | 25g | Khối lượng mol phân tử: 570.39 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 90% | ||
| 10 | Allylthiourea, 98% | 2 | 25g | Độ tinh khiết: ≥ 97.5 % | ||
| 11 | CaCl2 | 2 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 12 | Na2HPO4.2H2O | 2 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 13 | Dung dịch WTW ELY/G | 2 | Lọ 50ml | Dùng cho phân tích | ||
| 14 | Dung dịch WTW RL/G | 2 | Lọ 50ml | Dùng cho phân tích | ||
| 15 | Viên cấy vi sinh | 1 | Hộp | Chất mồi BOD dùng trong quy trình phân tích nhu cầu oxy sinh học (BOD5) | ||
| 16 | Dung dịch chuẩn 1000 mg/L Crom | 3 | 500ml | Dung dịch chuẩn cho AAS | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn 1000 mg/L Đồng | 3 | 500ml | Dung dịch chuẩn cho AAS | ||
| 18 | Dung dịch chuẩn 1000 mg/L Niken | 3 | 500ml | Dung dịch chuẩn cho AAS | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn 1000 mg/L Kẽm | 3 | 500ml | Dung dịch chuẩn cho AAS | ||
| 20 | Dung dịch chuẩn 1000 mg/L Sắt | 2 | 500ml | Dung dịch chuẩn cho AAS | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn 1000 mg/L Mangan | 3 | 500ml | Dung dịch chuẩn cho AAS | ||
| 22 | Dung dịch chuẩn 1000 mg/L Cd | 1 | 500ml | Dung dịch chuẩn cho AAS | ||
| 23 | Màng đầu dò DO (làm BOD5) | 2 | Cái | Phù hợp cho máy Model WP3-ST | ||
| 24 | Bromocresol green, pure, indicator grade | 2 | 5g | Độ tinh khiết: ≥ 95% | ||
| 25 | Buffer solution pH 10 (phosphate), for pH measurement | 1 | 1L | pH 10, không màu | ||
| 26 | Boric acid, for analysis | 1 | 500g | Độ tinh khiết 99.5 - 100.5 % | ||
| 27 | Nitric Acid, 65%, for analysis, d=1.40 | 2 | 2,5L | Độ tinh khiết 65% | ||
| 28 | K2SO4 | 2 | 1Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 29 | Lauryl sulfate broth | 1 | 500g | pH: 6.6 - 7.0Môi trường phù hợp cho nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 30 | Brllia BrothBRILA (Brilliant-green bile Lactose) broth | 1 | 500g | pH: 7.2Môi trường phù hợp cho nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 31 | Peptone water | 1 | 500g | pH: 6.7-7.7Môi trường phù hợp cho nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 32 | Trytone | 1 | 1KG | pH: 6.7-7.7Môi trường phù hợp cho nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 33 | di-Potassium hydrogen orthophosphate anhydrous, extra pure, SLR | 5 | 1Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 34 | Nhôm sunfat [Al2(SO4) 3.18H2O]Aluminum sulfate octadecahydrate puriss., meets analytical specification of Ph. Eur., BP, 100-110%, 51.0-59.0% Al2(SO4)3 basis | 5 | 1Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 35 | Sodium sulfite anhydrous, for analysis | 5 | 1KG | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn CRM Crom (VI) | 5 | 500ml | Dung dịch chuẩn cho AAS | ||
| 37 | Sodium carbonate anhydrous, extra pure, SLR | 5 | KG | Độ tinh khiết: ≥ 99,9% | ||
| 38 | Magnesium chloride hexahydrate | 5 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9% | ||
| 39 | Potassium dihydrogen orthophosphate, 99.5+%, for analysis | 5 | 1Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 40 | 1,5-Diphenylcarbazide, extra pure, SLR | 5 | 25g | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 41 | Acetone, 99.8+%, for analysis, AR, ACS, meets specifications of Ph. Eur. | 5 | 2,5L | Độ tinh khiết: ≥ 99.8% | ||
| 42 | Orthophosphoric acid, 85+%, for analysis | 5 | 1 lit | Độ tinh khiết: ≥ 85% | ||
| 43 | Sulfuric acid, min 95%, for analysis, d=1.83 | 6 | 2,5L | Độ tinh khiết 95% | ||
| 44 | Glycerol, 99+%, for analysis, AR, meets the specification of BP | 1 | 1L | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 45 | M. Endo | 1 | Hộp 500g | Độ pH: 7,0 - 7,4 (H₂O, 25 ° C) (dung dịch sẵn sàng sử dụng), (sau khi hấp tiệt trùng) | ||
| 46 | Chủng chuẩn E.coli | 2 | Tuýt | Thời gian tăng trưởng: 24-48h | ||
| 47 | Màng lọc TSS | 15 | Hộp | Đường kính: 47mmKích thước lỗ lọc: 1.5µmQuy cách: Hộp 100 tờ | ||
| 48 | Bộ quả cân chuẩn E2 1-200g | 1 | Bộ | Chất liệu: thép chống gỉ được đánh bóngKích thước đóng gói: 250 mm x 210 mm x 70 mm | ||
| 49 | Pipet tự động 100-1000 µL | 3 | Cái | Dải đo: 10-1000 µlCó thể hấp tiệt trùng được | ||
| 50 | Pipet tự động 1.0-5.0 mL | 3 | Cái | Dải đo: 1000-5000 µlCó thể hấp tiệt trùng được | ||
| 51 | Đầu típ pipet tự động 5ml | 1 | túi 100 cái | Không chứa Dnase/RnaseKhông chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 52 | Đầu típ pipet tự động 1ml | 1 | Túi 1000 cái | Không chứa Dnase/RnaseKhông chứa nội độc tố Có thể khử trùng ở 121°C trong 15 phút | ||
| 53 | Bình tia nước cất 1,0 L | 10 | Cái | Chất liệu :nhựa HDPENắp vặn xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhauDung tích: 1000ml | ||
| 54 | Đĩa Pettri Anumbra | 100 | Cặp | Kích thước ( Đường kính x Chiều cao): 90 x 15 mmBề mặt đế và nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh.Làm bằng thủy tinh. | ||
| 55 | Màng lọc cellulose nitrate màng trắng kẻ sọc màu đen, tiệt trùng ,0.45um x 50mm | 5 | Hộp 100 cái | Đường kính: 47mmKích thước lỗ lọc: 0.45µmQuy cách: Hộp 100 tờ | ||
| 56 | Ống Ependoft 1.5ml | 1 | Túi 1kg | Được sản xuất từ nhựa PP tinh khiết trên khuôn có độ chính xác cao. Thao tác đóng mở nắp bằng một tay dễ dàng, nắp đảm bảo kín khít, chống bay hơi.Mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính. | ||
| 57 | Bông y tế | 1 | Kg | Sản phẩm được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất và không pha poly | ||
| 58 | Cồn 90 | 10 | Lít | Cồn y tếĐộ tinh khiết: 90% | ||
| 59 | Chai nhựa thu mẫu nước 1,1 lít | 600 | Chai | Chất liệu: Nhựa nguyên sinh, không tái chế, không tẩy trắng, không pha phẩm màu.Nắp : vặn , có khóa Nắp, màu đen | ||
| 60 | Chai thủy tinh tối màu 1 lít | 50 | Chai | Được làm từ chất liệu thủy tinh dày, màu nâu thích hợp cho các dòng sản phẩm kị sáng | ||
| 61 | Xô nhựa 10 lít | 5 | Cái | Có độ bền cao, màu sắc lâu phai, không gây tương tác hóa học với thực phẩm | ||
| 62 | Gáo | 5 | Cái | Nhựa PP chính phẩm, không chứa thành phần độc hại. | ||
| 63 | Gậy gỗ 1,5m | 10 | Cái | Gỗ tự nhiênChiều dài: 1.5m | ||
| 64 | Bay | 5 | Cái | Vật liệu: Cán gỗ, bay sắtMàu sắc : VàngKhối lượng: 0.5kg | ||
| 65 | Găng tay | 20 | Hộp | Dạng không bộtSize: S, M.. | ||
| 66 | Khẩu trang | 30 | Hộp | Kháng Khuẩn tuyệt đối.Đảm bảo sức khỏe cho người sử dụng . | ||
| 67 | Nhãn TTKĐMT dán chai | 2.000 | Chiếc | Nhãn dán chai lọ trong suốt, bóng đẹp, chất liệu PVC/BOPP/Vinyl … bao gồm lớp kéo dính không màu | ||
| 68 | Túi đựng hồ sơ tài liệu (valy thu mẫu) loại to, chắc chắn | 5 | Túi | Chất liệu: PP chất lượng cao | ||
| 69 | Băng dính | 30 | Cuộn | Màu sắc: trắng trong, vàng chanh | ||
| 70 | Kéo | 10 | Cái | Thép không gỉ | ||
| 71 | Bút dạ | 5 | Hộp | Viết được trên nhiều bề mặt: giấy, gỗ, da, nhựa, kim loại, thủy tinhMực đậm, độ bền màu cao, nhanh khô và độ bám dính cao | ||
| 72 | Túi nilong đen loại 3kg | 10 | Kg | Kích thước: 26x40 cmChất liệu: HDPE, loại dày, màu đen | ||
| 73 | Túi nilong đen loại 5kg | 10 | Kg | Kích thước: 30x50 cmChất liệu: HDPE, loại dày, màu đen | ||
| 74 | Túi nilong trong loại 3 kg (loại dai và dày) | 10 | Kg | Kích thước: 26x40 cmChất liệu: HDPE, loại dày, màu trong | ||
| 75 | Túi nilong trong loại 5 kg (loại dai và dày) | 10 | Kg | Kích thước: 30x50 cmChất liệu: HDPE, loại dày, màu trong | ||
| 76 | Pin tiểu AA (dùng cho GPS) | 50 | Đôi | Pin dùng 1 lần | ||
| 77 | Pin trung C R14UT | 10 | Đôi | Chất liệu : CacbonPin dùng 1 lần | ||
| 78 | Bloc giấy vệ sinh dụng cụ | 20 | bloc | An toàn với người sử dụng | ||
| 79 | Nước rửa chén | 20 | Chai | An toàn với người sử dụng | ||
| 80 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 2 | Thùng 50 hộp | Khẩu trang 4 lớpQuy cách: Hộp 50 cái | ||
| 81 | Băng keo trong (cỡ lớn) | 30 | Cuộn | Màu sắc: trắng trong | ||
| 82 | Kéo dùng trong thu mẫu hiện trường | 6 | Cái | Thép không gỉ | ||
| 83 | Hộp viết lông bi xanh | 10 | Hộp | Đầu bút nhỏ kích thước đầu bi chỉ 0.5mm | ||
| 84 | Pin AA | 60 | Đôi | Pin dùng 1 lần | ||
| 85 | Pin AAA | 40 | Đôi | Pin dùng 1 lần | ||
| 86 | Lọ thủy tinh chứa hóa chất tối màu 1000 mlChai nâu miệng rộng 1L | 10 | Cái | Thủy tinh tối màuDung tích: 1000ml | ||
| 87 | Túi nilon đen loại 5 kg dùng chứa mẫu hiện trường | 5 | Kg | Chất liệu: HDPE, loại dày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung, kỹ sư trưởng | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin… hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi