Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị y tế đợt 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159123-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm hỗ trợ, tư vấn Tài chính Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị y tế đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037317 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi tiết tại Quyết định đính kèm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:26:00 đến ngày 2021-12-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,670,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5005E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.669.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Cung cấp tên, địa chỉ của đơn vị thực hiện dịch vụ trên).- E-HSDT phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa nêu tại Mẫu số 01 Chương IV E-HSMT (ngoại trừ 03 thiết bị: Máy giặt công nghiệp, Máy giặt vắt công nghiệp, Máy sấy đồ vải công nghiệp).Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Tự động hóa, Điện tử y sinh, điện, điện tử, vật lý, cơ khí hoặc các chuyên ngành tương tự có liên quan khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: Điện tử y sinh, điện, điện tử, vật lý, cơ khí hoặc các chuyên ngành tương tự có liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm hỗ trợ, tư vấn Tài chính Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị y tế đợt 2 năm 2021 Mua sắm tập trung thiết bị y tế đợt 2 năm 2021 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi tiết tại Quyết định đính kèm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tập tin (word hoặc excel) bảng tuyên bố đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Các tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa được quy định tại Tiêu chí đánh giá số 4, Mẫu số 03 thuộc Chương IV, E-HSMT; - Tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Dự toán cho chi phí bảo trì hàng năm của thiết bị khi hết thời hạn bảo hành (bao gồm chi phí về nhân công kỹ thuật, chi phí cho các phụ tùng thay thế). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Nước sản xuất; - Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ, cụ thể như sau: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: phải có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: Phải có số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định. - Nhà thầu phải có bản cam kết các nội dung sau đây: + Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, năm sản xuất đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 3 thuộc Chương III của E-HSMT, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất (trừ trường hợp phải mở hàng kiểm để phục vụ kiểm hóa khi thông quan). + Đối với trang thiết bị nhập khẩu: nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá (như chứng nhận CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), chứng nhận chất lượng hàng hóa (như chứng nhận CQ hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) kèm theo bảng dịch thuật của cơ quan có chức năng, vận đơn, tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hóa đơn tài chính, hồ sơ phân loại trang thiết bị y tế theo quy định khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng; + Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tính từ thời điểmnghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng với thời gian cụ thể cho từng thiết bị quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. + Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng với thời gian cụ thể cho từng thiết bị quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa được quy định tại Tiêu chí đánh giá số 4, Mẫu số 03 thuộc Chương IV, E-HSMT. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Trung tâm Hỗ trợ tư vấn tài chính Nghệ An - Địa chỉ: Số 01, Ngõ 9, Nguyễn Thị Minh Khai, Vinh, Nghệ An - Số điện thoại: (0238) 387.8699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. * Địa chỉ: Số 03 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An * Điện thoại: (0238) 3.557.565; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An thành lập khi có kiến nghị cần giải quyết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. * Địa chỉ: Số 03 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An * Điện thoại: (0238) 3.557.565. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống C-Arm và phụ kiện kèm theo (Máy X Quang C-Arm) | 1 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 2 | Máy siêu âm tại giường 2d doppler màu dùng trong thủ thuật | 1 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 3 | Máy giặt công nghiệp | 1 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Không áp dụng phân nhóm | |
| 4 | Hệ thống sắc ký lỏng cao áp HPLC/PDA | 1 | Hệ thống | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Không áp dụng phân nhóm | |
| 5 | Máy đo độ hòa tan 12 vị trí | 1 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Không áp dụng phân nhóm | |
| 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật (ngoại khoa) | 2 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật (sản khoa) | 2 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 8 | Bơm tiêm điện | 3 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 9 | Tủ ấm vi sinh | 1 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 10 | Máy X Quang nha khoa cầm tay | 1 | Bộ | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 11 | Máy siêu âm xách tay trắng đen | 1 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 12 | Monitor theo dõi bệnh nhân | 5 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 13 | Máy chụp cắt lớp võng mạc (OCT) kèm chụp đáy mắt màu | 1 | Máy | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 14 | Hệ thống thu nhận và xử lý hình ảnh X-Quang kỹ thuật số DR (Nâng cấp cho hệ thống chụp X – Quang) | 1 | HT | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 15 | Bơm tiêm điện | 5 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | nhóm 3 | |
| 16 | Máy siêu âm | 1 | Bộ | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 17 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Máy | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 18 | Máy giặt vắt công nghiệp | 1 | Máy | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Không áp dụng phân nhóm | |
| 19 | Máy sấy đồ vải công nghiệp | 1 | Máy | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Không áp dụng phân nhóm | |
| 20 | Máy siêu âm xách tay doppler màu | 1 | Bộ | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 21 | Máy siêu âm xách tay doppler màu | 1 | Bộ | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 22 | Máy ly tâm | 1 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 23 | Máy theo dõi bệnh nhân 7 thông số | 7 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 24 | Máy điện tim 6 cần | 3 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 25 | Máy truyền dịch | 2 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 26 | Bơm tiêm điện | 2 | Bộ | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 27 | Bộ phẫu thuật nội soi tuyến giáp đường miệng | 1 | Bộ | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Không áp dụng phân nhóm | |
| 28 | Máy hút dịch | 1 | Cái | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 29 | Kính hiển vi có gắn camera | 1 | Hệ thống | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Không áp dụng phân nhóm | |
| 30 | Hệ thống holter điện tim 24h | 1 | Bộ | Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III E-HSMT | Nhóm 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5005E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.669.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Cung cấp tên, địa chỉ của đơn vị thực hiện dịch vụ trên).- E-HSDT phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa nêu tại Mẫu số 01 Chương IV E-HSMT (ngoại trừ 03 thiết bị: Máy giặt công nghiệp, Máy giặt vắt công nghiệp, Máy sấy đồ vải công nghiệp).Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Tự động hóa, Điện tử y sinh, điện, điện tử, vật lý, cơ khí hoặc các chuyên ngành tương tự có liên quan khác | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử | 2 | Cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: Điện tử y sinh, điện, điện tử, vật lý, cơ khí hoặc các chuyên ngành tương tự có liên quan khác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi