Gói thầu: Gói thầu số 01 vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238351 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đã được phân bổ trong dự toán đầu năm của TTKSBT (theo Quyết định số 195/QĐ-SYT ngày 03/02/2021 của Sở Y tế Lâm Đồng) và nguồn thu dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:36:00 đến ngày 2021-12-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 184,500,198 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 vật tư y tế Mua sắm vật tư y tế tiêu hao của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng (lần 3) 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đã được phân bổ trong dự toán đầu năm của TTKSBT (theo Quyết định số 195/QĐ-SYT ngày 03/02/2021 của Sở Y tế Lâm Đồng) và nguồn thu dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn vải | 4.300 | Cuộn | Vải xô tiệt trùng, kích thước khoảng 0,9cm x 2.5m, 05 cuộn/ gói, màu trắng; 05 cuộn/ gói; phân nhóm kỹ thuật: nhóm 5 | ||
| 2 | Băng dán cá nhân | 17.270 | Miếng | Băng keo thông thoáng, độ dính cao, co giãn tốt, giúp bảo vệ các vết thương nhỏ, vết trầy xước, rách da, vết kim đâm.Phân nhóm kỹ thuật; nhóm 6 | ||
| 3 | Băng keo lụa 2.5cm x5 m | 1.400 | Cuộn | Kích thước khoảng :2.5cm x 5m vải lụa Taffeta màu trắng. Drilled hoặc non-drilled có sẵn. Phân nhóm kỹ thuật: nhóm 2 | ||
| 4 | Băng thun y tế màu trắng 2 móc | 390 | Cuộn | Cuộn màu trắng, 2 mócquy cách đóng gói: 1 cuộn /gói.Phân nhóm kỹ thuật: nhóm 5 | ||
| 5 | Bao cao su | 29.000 | Cái | Bao cao su chất lượng cao đã bôi trơn. Size khoảng 52mm Phân nhóm kỹ thuật: nhóm 6 | ||
| 6 | Bông cắt sẵn 8cmx7cmx20 miếng | 2 | Gói | Quy cách gói khoảng 8cmx7cmx20 miếng Phân nhóm kỹ thuật: nhóm 5 | ||
| 7 | Bông cắt vô trùng 2*2 | 250 | Gói 10g | Chất liệu từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, không chất tẩy trắng, thấm nước, 2x 2cmPhân nhóm kỹ thuật: nhóm 6 | ||
| 8 | Bông y tế thấm nước | 19 | Kg | Bông y tế được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất và không pha poly.Màu trắngĐóng gói: túi 1kg.Phân nhóm kỹ thuật: nhóm 5 | ||
| 9 | Đè lưỡi gỗ | 2.100 | que | 1 cây/ 1 túi, Hộp 100 cây. Tiệt trùngPhân nhóm kỹ thuật: nhóm 6 | ||
| 10 | Gạc phẫu thuật vô trùng 10x10cmx12 lớp | 3.500 | Miếng | Quy cách đóng gói: 10 miếng/gói Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * miếng khoảng 10x10cmx12 lớp Phân nhóm kỹ thuật: nhóm 5 | ||
| 11 | Gạc y tế vô trùng 5*6.5cm | 180 | Gói 10 miếng | Phân nhóm kỹ thuật: nhóm 5Kích thước 5 cm x 6.5 cm x 12 lớp | ||
| 12 | Găng khám có bột | 1.050 | Đôi | Găng tay cao su khám bệnh có bột dài khoảng 240cm được làm từ cao su thiên nhiên, sử dụng 1 lần. Găng đạt tiêu chuẩn ISO13485, EC, FDAPhân nhóm kỹ thuật: nhóm 6 | ||
| 13 | Găng khám không bột | 11.350 | Đôi | Các size, Màu trắng, găng y tế không bột Phân nhóm kỹ thuật: nhóm 5 | ||
| 14 | Giấy thấm không bụi | 80 | Bịch | Giấy được sản suất từ bột giấy nguyên chất tốt nhất, trắng tự nhiên mà không có hóa chất tẩy trắng độc hại. Quy cách: 22 ± 2 gsm. Kích thước khoảng: 228mm x 200mm Phân nhóm kỹ thuật: nhóm 6 | ||
| 15 | Giấy lọc không tro | 200 | Miếng | Giấy lọc định lượng số 40,TB 8 um, đường kính khoảng: Ф 110mm Chất liệu Cellulozo Quy cách đóng gói 100 miếng/ hộp Phân nhóm kỹ thuật: nhóm 6 | ||
| 16 | Giấy lọc thô (double ring filter paper slow 103) | 50 | Tờ | Kích thước khoảng: 60cm*60cm; Phân nhóm kỹ thuật: nhóm 6 | ||
| 17 | Giấy thấm phụ khoa 40 x 25 cm. | 43 | kg | Kích thước khoảng: 40 x 25 cm. Phân nhóm kỹ thuật: nhóm 6 | ||
| 18 | Giấy thấm y tế 40cmx50cm | 20 | kg | Giấy thấm, màu trắng, kích thước khoảng 40cmx50cm, Phân nhóm kỹ thuật: nhóm 6 | ||
| 19 | Khẩu trang N95 hoặc tương đương | 50 | Cái | Phân nhóm kỹ thuật: nhóm6 | ||
| 20 | Khẩu trang y tế 3 lớp trở lên | 13.750 | Cái | Phân nhóm kỹ thuật: nhóm 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi