Gói thầu: Mua sắm lắp đặt cổng chào và thiết bị chiếu sáng dọc tuyến đường của xã Đưng Knớ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt cổng chào và thiết bị chiếu sáng dọc tuyến đường của xã Đưng Knớ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo văn bản số 2982/UBND-VP, ngày 19/11/2021 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:33:00 đến ngày 2021-12-21 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,631,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.446752E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893504E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.141.817.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.283.635.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian khắc phục sự cố trong vòng 02 giờ làm việc sau khi sự cố được báo đến.+ Đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm.+ Có cam kết Thời gian bảo trì: 03 tháng/01 lần trong vòng 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có chứng nhận bồi dưỡng quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, chỉ huy trưởng công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chung: Quản lý chất lượng thiết bị, hàng hoá, vật tư …; Kiểm soát tiến độ; Pháp lý trong quá trình thực hiện và thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc ngành kinh doanh và kế toán, kiểm toán có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tư vấn mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành thiết kế đồ hoạ.- Có hợp đồng còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn điện và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC, KTV hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành điện tử, điện công nghiệp.- Để đảm bảo ban toàn trong công tác phòng cháy chữa cháy yêu cầu nhân sự có xác nhận nhân sự đã tham gia khoá huấn luyện phòng cháy chữa cháy và an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ĐH, CĐ hoặc tương đương nhóm ngành điện tử kỹ thuật, điện công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trụ và khung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư công nghệ kỹ thuật cơ khí hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, sửa chữa, bảo trì... |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng, trung cấp, kỹ thuật viên nhóm ngành Vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt cổng chào và thiết bị chiếu sáng dọc tuyến đường của xã Đưng Knớ Mua sắm lắp đặt cổng chào và thiết bị chiếu sáng dọc tuyến đường của xã Đưng Knớ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo văn bản số 2982/UBND-VP, ngày 19/11/2021 của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực). - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 còn hiệu lực (bản sao chứng thực) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình (hệ thống điện, ánh sáng…) hạng III trở lên. - Các chứng nhận theo yêu cầu tại phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật. - Cam kết cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trực tiếp. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Giấy phép bán hàng của nhà cung cấp tại Việt Nam đối với đèn năng lượng mặt trời kèm theo Calalogue có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, có chứng nhận thương hiệu còn hiệu lực tại nước sở tại. - Yêu cầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra thực tế, hàng hoá phải đạt đúng tiêu chuẩn chất lượng và yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu đại lý hoặc đại diện thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 02giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Cam kết thời gian bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng, ≥ 24 tháng theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH T.A.T, địa chỉ: Số 26 Đồng Tâm, phường 4, thành phố Đà Lạt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐƯNG K’NỚ - Địa chỉ: Xã Đưng K’Nớ, Huyện Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng - Điện thoại: 02633 619 004. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH T.A.T, địa chỉ: Số 26 Đồng Tâm, phường 4, thành phố Đà Lạt. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐƯNG K’NỚ - Địa chỉ: Xã Đưng K’Nớ, Huyện Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng - Điện thoại: 02633 619 004. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐÀO, LẮP HỐ MÓNG | 31,25 | m3 | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 2 | KHUNG RỌ | 2 | khung | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 3 | CHÂN TRỤ | 2 | khung | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 4 | BẢN ĐẾ TÁP MÓNG | 2 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 5 | BULONG | 6 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 6 | VẬT TƯ PHỤ | 20 | Kg | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 7 | ĐÁ | 5 | M3 | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 8 | CÁT | 2,5 | M3 | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 9 | CỐT PHA VÁN LÓT | 2 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 10 | BÊ TÔNG ĐÁY DƯỚI MÓNG | 7,5 | M3 | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 11 | BÊ TÔNG TRỤ MÓNG | 3,2 | M3 | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 12 | NHÂN CÔNG | 40 | Công | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 13 | KHUNG SƯỜN SẮT | 2 | Khung | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 14 | GIA CÔNG UỐN SẮT TẠO HÌNH | 2 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 15 | SƠN | 2 | Khung | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 16 | NHÂN CÔNG | 20 | Công | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 17 | KHUNG SƯỜN SẮT VUÔNG | 1 | Khung | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 18 | GIA CÔNG UỐN SẮT TẠO HÌNH | 2 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 19 | SƠN | 1 | Khung | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 20 | NHÂN CÔNG | 20 | Công | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 21 | PHÍ THUÊ XE CẨU VÀ VẬN CHUYỂN | 1 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 22 | KHUNG SẮT VUÔNG | 2 | Khung | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 23 | ALUMINIUM MÀU BẠC | 2 | Trụ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 24 | KEO | 80 | Chai | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 25 | VẬT TƯ PHỤ | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 26 | KHUNG SẮT VUÔNG | 1 | Khung | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 27 | SƠN | 1 | Khung | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 28 | ALUMINIUM MÀU BẠC | 1 | Hình | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 29 | TRANG TRÍ ALU | 2 | Hình | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 30 | ĐÈN LED F5 | 12.000 | Bóng | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 31 | DÂY ĐIỆN | 40 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 32 | CHẤM MẠCH HẦN CHÌ | 2 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 33 | GIA CÔNG XỎ ĐÈN | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 34 | VẬT TƯ PHỤ | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 35 | KEO | 400 | Chai | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 36 | KHUNG SẮT VUÔNG | 2 | Khung | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 37 | VẬT TƯ PHỤ | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 38 | SƠN | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 39 | MICA | 2 | Mặt | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 40 | ỐP ALU | 2 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 41 | UỐNG CHÂN LÓT FOMEX | 2 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 42 | IN UV 3M | 2 | Mặt | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 43 | GHÉP ĐẾ ALU TRÊN KHUNG SẮT VUÔNG | 2 | Mặt | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 44 | ĐÈN LED MODULE | 2 | Mặt | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 45 | ĐÈN LED F5 | 600 | Bóng | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 46 | DÂY ĐIỆN | 10 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 47 | GIA CÔNG & HÀN CHÌ | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 48 | KEO | 24 | Chai | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 49 | MÀN HÌNH LED | 4,56 | M2 | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 50 | PHÍ THUÊ XE CẨU VÀ VẬN CHUYỂN | 1 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 51 | THIẾT BỊ ĐIỆN KHÁC | 1 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 52 | BỘ NGUỒN | 14 | Bộ | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 53 | DÂY ĐIỆN | 140 | Mét | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 54 | DÀN GIÁO | 1 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 55 | NHÂN CÔNG | 10 | Công | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 56 | ĐÈN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | 43 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 57 | TRỤ TRÒN | 43 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 58 | CẦN ĐÈN ĐƠN | 43 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 59 | MÓNG TRỤ | 43 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 60 | PHÍ LẮP ĐẶT, ĐÀO MÓNG, ĐỔ BÊ TÔNG, THI CÔNG | 43 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 61 | VẬT TƯ PHỤ | 43 | Cái | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 62 | PHÍ THUÊ XE CẨU | 43 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT | ||
| 63 | PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | 43 | Gói | Phải thoả mãn yêu cầu PHẦN 2, CHƯƠNG V YÊU CẦU KỸ THUẬT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.446752E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893504E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.141.817.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.283.635.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian khắc phục sự cố trong vòng 02 giờ làm việc sau khi sự cố được báo đến.+ Đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm.+ Có cam kết Thời gian bảo trì: 03 tháng/01 lần trong vòng 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý dự án | 1 | - Đại học, nhóm ngành Vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có chứng nhận bồi dưỡng quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, chỉ huy trưởng công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách chung: Quản lý chất lượng thiết bị, hàng hoá, vật tư …; Kiểm soát tiến độ; Pháp lý trong quá trình thực hiện và thanh quyết toán hợp đồng | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc ngành kinh doanh và kế toán, kiểm toán có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tư vấn mỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành thiết kế đồ hoạ.- Có hợp đồng còn thời hạn với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn điện và phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC, KTV hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành điện tử, điện công nghiệp.- Để đảm bảo ban toàn trong công tác phòng cháy chữa cháy yêu cầu nhân sự có xác nhận nhân sự đã tham gia khoá huấn luyện phòng cháy chữa cháy và an toàn điện. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 2 | - Tốt nghiệp ĐH, CĐ hoặc tương đương nhóm ngành điện tử kỹ thuật, điện công nghiệp. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trụ và khung | 1 | - Kỹ sư công nghệ kỹ thuật cơ khí hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. | 1 | 1 |
| 7 | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, sửa chữa, bảo trì... | 1 | - Cao đẳng, trung cấp, kỹ thuật viên nhóm ngành Vật lý, điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi