Gói thầu: Gói số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247337-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211237164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 16:38:00 đến ngày 2021-12-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,660,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài ≥ 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Xây lắp
Cải tạo tuyến ngõ số 02 đường trục Đa Phúc, phường Đa Phúc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh; Quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng thương mại Đa Độ; Địa chỉ: Thôn Sâm Linh (tại nhà ông Trương Văn Măng), xã Minh Tân, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh; Quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh; Quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Địa chỉ: quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật228,4996m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,285100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,746100m3
4Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật202,536m3
5Tạo nhám mặt đường cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,805100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,679100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,374100m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,54100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,54100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6189100tấn
B BÓ VỈA
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,5m3
2Ván khuôn lót móng bó vỉaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,875100m2
3Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,688m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,944100m2
5Lắp đặt bó vỉaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật437,5m
C ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,938m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,438100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,563m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,788100m2
5Lát viên đan rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật109,375m2
D VỈA HÈ
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,146m3
2Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật231,462m2
E BIỂN BÁO, VẠCH SƠN
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,553m3
2Ván khuôn móng biểnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,425m3
4Cột biển báoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6m
5Biển báo tam giác 70cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Đắp đất móng biểnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0043100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật117,65m2
F GA LOẠI I
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,626100m
2Cát đen phủ đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,232m3
3Đào móng ga, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật74,3752m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,232m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,465m3
6Ván khuôn móng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,176m3
8Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,366m2
9Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,4m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,888m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,253100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,845tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26cấu kiện
14Đắp đất móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,7884m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,2712m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7438100m3
17Ván khuôn lót móng cửa thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
18Đổ bê tông lót móng cửa thu đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,702m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,424m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,751m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,564m2
22Đổ bê tông miệng cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,273m3
23Ván khuôn miệng cửa thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
24Láng cửa thu, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,005m2
25Đổ bê tông dầm cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,663m3
26Ván khuôn dầm cửa thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m2
27Cốt thép dầm cửa thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
28Lắp đặt dầm cửa thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cấu kiện
29Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
30Cung cấp lắp đặt nắp ga gangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
G GA LOẠI II
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,333100m
2Cát đen phủ đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,19m3
3Đào móng ga, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,4002m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,19m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,381m3
6Ván khuôn móng gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,863m3
8Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,938m2
9Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,41m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,573tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
14Đắp đất móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,48m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m3
17Ván khuôn lót móng cửa thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
18Đổ bê tông lót móng cửa thu đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,096m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,27m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,28m2
22Đổ bê tông miệng cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
23Ván khuôn miệng cửa thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
24Láng cửa thu, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,85m2
25Đổ bê tông dầm cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
26Ván khuôn dầm cửa thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
27Cốt thép dầm cửa thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
28Lắp đặt dầm cửa thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
29Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
30Cung cấp lắp đặt nắp ga gangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
H CỐNG D600
1Cắt mặt đường cũ để phá mặt đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,9810m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,6m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,506100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật178,878100m
5Cát đen phủ đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,554m3
6Đào đường cống, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật523,0512m3
7Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,554m3
8Ván khuôn lót móng cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,469100m2
9Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,364m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,044100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,073tấn
12Lắp đặt đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật360cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật120,1đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật107mối nối
15Chít vữa mối nốiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật107mối nối
16Đắp đất đường cống và lề, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật343,9512m3
17Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống và hèChương V- Yêu cầu về kỹ thuật378,3516m3
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật71,0410 tấn/1km
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,2305100m3
I CỐNG D400
1Cắt mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3410m
2Phá mặt đường hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,0652m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0907100m3
4Đào đường cống, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,0612m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,207100m
6Cát đen phủ đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,03m3
7Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,03m3
8Ván khuôn lót móng cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
9Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,999m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
12Lắp đặt đế cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9đoạn ống
14Đắp đất đường cống độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,176m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,1534m3
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,610 tấn/1km
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1106100m3
J CHẶT CÂY, DI CHUYỂN HIỆN TRẠNG
1Di chuyển cột điện cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cột
2Di chuyển đường ống cấp nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng thép cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cột
2Đèn cao áp loại đèn led 100WChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật101 cột
4Cáp CXV/DSTA (3x16+1X10)mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1100m
6Đánh số cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật110 cột
7Luồn cáp cửa cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật101 đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật101 bảng
9Lắp cửa cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật101 cửa
10Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
11Khung móng M16x240x240x600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
12Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32m
13Đào đất hố móng, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,34m3
14Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
15Vữa XM M100 trát chân cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0234100m3
17Viên sứ báo hiệu cáp ngầmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật70viên
18Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
19Thép D10, L=2,5m nối tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
20Tai bắt dày 4mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Đào hào cáp, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật70m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m3
23Băng báo hiệu cápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật125m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m2
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
26Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
28Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống DN126Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
29Ống thép đen DN126 luồn cáp ngầmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35m
30Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
31Ván khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0273100m2
32Khung móng tủ 4M16x650Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Đào đất hố móng, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,716m3
34Lấp đất hố móng K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,508m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0021100m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,05m2
37Ống nhựa PVC-C2-DN76Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
38Cút nối 120 độ cho ống PVC D76Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
41Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
42Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật101 vị trí
43Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Chi phí đấu nối điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
45Chi phí sử dụng điện 1 nămChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy lu ≥ 10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy mài ≥ 2,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy rải Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->