Gói thầu: Gói số 2: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:38:00 đến ngày 2021-12-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,660,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài ≥ 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 2-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Xây lắp Cải tạo tuyến ngõ số 02 đường trục Đa Phúc, phường Đa Phúc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh; Quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Địa chỉ: quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 228,4996 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,746 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 202,536 | m3 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,805 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,679 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,374 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6189 | 100tấn |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng bó vỉa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,944 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 437,5 | m |
| C | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,938 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,563 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | 100m2 |
| 5 | Lát viên đan rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,375 | m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,146 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 231,462 | m2 |
| E | BIỂN BÁO, VẠCH SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 4 | Cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Biển báo tam giác 70cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Đắp đất móng biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 117,65 | m2 |
| F | GA LOẠI I | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,626 | 100m |
| 2 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,232 | m3 |
| 3 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,3752 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,232 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,465 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,176 | m3 |
| 8 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,366 | m2 |
| 9 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,888 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7884 | m3 |
| 15 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2712 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7438 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng cửa thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng cửa thu đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,751 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,564 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông miệng cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 23 | Ván khuôn miệng cửa thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Láng cửa thu, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,005 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông dầm cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm cửa thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm cửa thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 28 | Lắp đặt dầm cửa thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 29 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt nắp ga gang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| G | GA LOẠI II | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,333 | 100m |
| 2 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 3 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4002 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,381 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,863 | m3 |
| 8 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,938 | m2 |
| 9 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 15 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng cửa thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng cửa thu đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,27 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông miệng cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 23 | Ván khuôn miệng cửa thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 24 | Láng cửa thu, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông dầm cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm cửa thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm cửa thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 28 | Lắp đặt dầm cửa thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 29 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt nắp ga gang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| H | CỐNG D600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ để phá mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,98 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 178,878 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,554 | m3 |
| 6 | Đào đường cống, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 523,0512 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,554 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,364 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,044 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,073 | tấn |
| 12 | Lắp đặt đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120,1 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | mối nối |
| 15 | Chít vữa mối nối | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | mối nối |
| 16 | Đắp đất đường cống và lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 343,9512 | m3 |
| 17 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống và hè | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 378,3516 | m3 |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2305 | 100m3 |
| I | CỐNG D400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | 10m |
| 2 | Phá mặt đường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0652 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0907 | 100m3 |
| 4 | Đào đường cống, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0612 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,207 | 100m |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 12 | Lắp đặt đế cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 14 | Đắp đất đường cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,176 | m3 |
| 15 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1534 | m3 |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1106 | 100m3 |
| J | CHẶT CÂY, DI CHUYỂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Di chuyển cột điện cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Di chuyển đường ống cấp nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Đèn cao áp loại đèn led 100W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cột |
| 4 | Cáp CXV/DSTA (3x16+1X10)mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 6 | Đánh số cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cột |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cửa |
| 10 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 11 | Khung móng M16x240x240x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 15 | Vữa XM M100 trát chân cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | 100m3 |
| 17 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | viên |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 19 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 20 | Tai bắt dày 4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Đào hào cáp, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống DN126 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 29 | Ống thép đen DN126 luồn cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | 100m2 |
| 32 | Khung móng tủ 4M16x650 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 34 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | 100m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 37 | Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 38 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 41 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 vị trí |
| 43 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Chi phí đấu nối điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 45 | Chi phí sử dụng điện 1 năm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy mài ≥ 2,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy rải | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 2-10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi