Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:36:00 đến ngày 2021-12-21 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,509,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa địa điểm 21 Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại Chương V | 39,237 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 28,66 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 275,862 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 1.128,958 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 395,994 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 372,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V | 458 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả tại Chương V | 458 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V | 353,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 113,442 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả tại Chương V | 112,03 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả tại Chương V | 45,3 | m |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả tại Chương V | 7,1 | m |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 145,291 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 145,291 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 145,291 | m3 |
| 20 | Bóc gạch vỉa hè hiện trạng và lát hoàn trả | Mô tả tại Chương V | 10 | Công |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 4,482 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 1,494 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,107 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 16,268 | m2 |
| 25 | Xẻ rãnh chống trơn bậc tam cấp | Mô tả tại Chương V | 10 | Công |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 3,909 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 259,452 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax màu xám | Mô tả tại Chương V | 259,452 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng mái sảnh trang trí bằng kính cường lực dày 12mm và khung thép | Mô tả tại Chương V | 17,928 | m2 |
| 30 | Phụ kiện mái kính (bao gồm kẹp chân nhện inox, thép ống D60x2.5mm, dầm thép canopy) | Mô tả tại Chương V | 9 | Bộ |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển tên công trình bằng Inox 304 hộp 30x30x1,2, ốp tấm aluminium kích thước 14,94x0,9m, chữ mica màu vàng ,(chữ nhỏ nổi 1mm cao 50mm, chữ lớn nổi 2,5cm, cao 15cm) | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển tên công trình bằng Inox 304 hộp 30x30x1,2, ốp tấm aluminium kích thước 1,5x0,35m, chữ mica màu vàng cao 125mm, nổi 1mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển tên công trình bằng Inox 304 hộp 30x30x1,2, ốp tấm aluminium kích thước 2,3x0,35m, chữ mica màu vàng cao 125mm, nổi 1mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 3,148 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,455 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 1,144 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 1,549 | m3 |
| 42 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả tại Chương V | 11,336 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,303 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,44 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại Chương V | 0,348 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,508 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 3,121 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,43 | m3 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 6,149 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 8,548 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 1.318,414 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả tại Chương V | 1.318,414 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 6,4 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 12,333 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 35,333 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 35,333 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 6,4 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Mô tả tại Chương V | 443 | m2 |
| 69 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 23 | m2 |
| 70 | Thi công trần bằng trần nhôm tấm thả kt 600x600 | Mô tả tại Chương V | 390 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 23,433 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( 3 lần) | Mô tả tại Chương V | 23,433 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trơn | Mô tả tại Chương V | 17 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả tại Chương V | 86,025 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mm | Mô tả tại Chương V | 13,46 | m2 |
| 76 | Khoan rút lõi tại vị trí ống thoát làm mới và chống chấm cổ ống | Mô tả tại Chương V | 4 | vị trí |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 12,87 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt giá chậu rửa bằng Inox 20x20x1,2 | Mô tả tại Chương V | 43,244 | kg |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,358 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,233 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,694 | m3 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 18,384 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 18,384 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 18,384 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 22,068 | m2 |
| 88 | Gia công lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 8,069 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 8,069 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 16,138 | m2 |
| 91 | Gia công tay vịn inox 304 D90 dày 1.2mm | Mô tả tại Chương V | 25,584 | kg |
| 92 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | Mô tả tại Chương V | 25,584 | m |
| 93 | Gia công và lắp đặt trụ lan can cầu thang bằng gỗ nhóm II, cao 1,09m( bao gồm sơn - theo thiết kế) | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Cửa đi mở trượt, nhôm Việt Pháp 2600 hoặc tương đương,kính 2 lớp dày 6.38mm, bánh xe đôi, ổ khoá tay nắm, chốt âm | Mô tả tại Chương V | 18,24 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm định hình hệ Xingfa sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 14,19 | m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm định hình hệ Xingfa sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 31,68 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khoá bán nguyệt | Mô tả tại Chương V | 15,975 | m2 |
| 98 | Vách kính cố định, nhôm định hình hệ Xingfa sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 77,188 | m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn di động, khung nhôm định hình, tấm MDF phủ melamine | Mô tả tại Chương V | 28,68 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn dày 1.2mm | Mô tả tại Chương V | 23,78 | m2 |
| 101 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Bộ lưu điện | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Bảng điều khiển tay | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Bộ điều khiển từ xa + bộ đảo chiều khi gặp vật cản | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 23,78 | m2 |
| 106 | Hộp cửa cuốn bằng tấm Alumium, khung xương inox | Mô tả tại Chương V | 14,08 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 185,953 | m2 |
| 108 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 hộp 15x15x1,2mm | Mô tả tại Chương V | 65,393 | kg |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 12,375 | m2 |
| 110 | Gia công lan can vách kính VK1 bằng inox 304 | Mô tả tại Chương V | 50,056 | kg |
| 111 | Gia công lan can sắt ban công, sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả tại Chương V | 21,753 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 15,377 | m2 |
| 113 | Hút bể phốt | Mô tả tại Chương V | 3 | Chuyến |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 12,355 | m3 |
| 115 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả tại Chương V | 3,713 | 100m |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,594 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,018 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,215 | tấn |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 2,314 | m3 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,935 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 14,838 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V | 14,838 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,503 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 4,261 | m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 14,186 | m3 |
| 131 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả tại Chương V | 4,4 | 100m |
| 132 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,704 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,704 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,504 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 1,404 | m3 |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,994 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,6 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V | 8,6 | m2 |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,041 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 145 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 4,822 | m3 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 6,468 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,269 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,472 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,095 | tấn |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 1,449 | m3 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 6 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V | 6 | m2 |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,218 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 160 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 2,57 | m3 |
| B | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Chậu rửa âm bàn + vòi rửa + siphong | Mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inox | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Dây cấp nước | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 8 | Si phông D60 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,82 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x110mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 90x60mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 75x75mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 75x60mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 60x60mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32x25 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt van PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 41 | Van phao cơ D25 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Van phao điện | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 700l | Mô tả tại Chương V | 2 | bể |
| 44 | Đồng hồ đo nước D20 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Máy bơm nước lên mái, Q=1.5m3/h, H=18m | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đường ống công nghệ, van: Ống PVC D60=20m , ống PVC D21=40 (ống Class 2). - Cút PVC D60 =10 Cái, T60-21=4 cái, T60=3 cái, mang sông D60=5 Cái, Bịt nhựa D60=5 Cái, Van nhựa PVC D60=1Cái. - Cút PVC D21=20 Cái, T21=3 Cái, Đầu bịt nhựa D21=5, Van nhựa D21=4 | Mô tả tại Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 47 | Nhân công lắp ráp đường ống, thiết bị: - ống PVC D60, ống PVC D21 | Mô tả tại Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt hộp định lượng điều hòa: Kích thước:350x300x250mm, dày 6mm; Vật liệu Composite FRP | Mô tả tại Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt hộp định lượng tuần hoàn: Kích thước: 300x250x250mm, dày 6mm; Vật liệu Composite FRP | Mô tả tại Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt hộp đựng clo viên nén: Kích thước:180x200x150mm, dày 5mm; Vật liệu: Composite FRP | Mô tả tại Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 51 | Phao báo mức nước | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Chi phí nhân công lắp đặt vận hành tại công trình | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led panel 600x600, công suất 1x48W | Mô tả tại Chương V | 62 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp led 1 bóng dài 1,2m, công suất 1x18W | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn dowlight led âm trần D110, công suất 1x7W | Mô tả tại Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Đèn led dây hắt trần | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn trần | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 công tắc 2 chiều | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả tại Chương V | 49 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 58 | cái |
| 11 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả tại Chương V | 134 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 960 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2X4mm2 | Mô tả tại Chương V | 375 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X10mm2 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X25mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 17 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả tại Chương V | 620 | m |
| 18 | Máng cáp 100x50 | Mô tả tại Chương V | 45 | m |
| 19 | Tủ điện phòng TP1 âm tường chứa 5 model | Mô tả tại Chương V | 10 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB - 25A - 2P - 6kA | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | Aptomat MCB - 16A - 1P - 4,5kA | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 22 | Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kA | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 23 | Tủ điện phòng TP2 âm tường chứa 7 model | Mô tả tại Chương V | 5 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB - 25A - 2P - 6kA | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Aptomat MCB - 20A - 1P - 4,5kA | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 26 | Aptomat MCB - 16A - 1P - 4,5kA | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 27 | Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kA | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 28 | Tủ điện tằng 2, kt 600x400x200 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Aptomat MCB - 50A - 3P - 10kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCB - 25A - 2P - 6kA | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 31 | Aptomat MCB - 16A - 1P - 4,5kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện tổng, kt 800x600x200 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Aptomat MCCB - 80A - 3P - 18kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCB - 50A - 3P - 10kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Aptomat MCB - 25A - 2P - 6kA | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 37 | Aptomat MCB - 16A - 1P - 4,5kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Cầu chì 2A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Vỏ tủ và phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện gồm: Tủ điện: 500x700x300mm Bộ điều khiển Logo (Siemens hoặc tương đương)=1 bộ. MCB (Schneider hoặc tương đương)=1 cái. Khởi động từ (Schneider hoặc tương đương)=4 cái. Rơ le nhiệt (Schneider hoặc tương đương)=4 cái. Rơ le trung gian (IDEC hoặc tương đương)=1 cái. Đèn báo (IDEC hoặc tương đương)= 10 cái. Dây dẫn điện 2x1mm =30m | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| D | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mặng đơn | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mặng đôi | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Mô tả tại Chương V | 19 | cái |
| 4 | BỘ PHÁT WIFI | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Bộ chuyển đổi quang 4 cổng | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Router | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị SWITCH 24 PORT | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 | Mô tả tại Chương V | 65 | 10 m |
| 9 | Ống luồn dây D20 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 10 | Máng cáp 100x50 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 11 | Tủ điện nhẹ 4U-D400 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| E | ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả tại Chương V | 20 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/12,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,5mm | Mô tả tại Chương V | 0,66 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/12,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,82 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/9,5mm | Mô tả tại Chương V | 0,66 | 100m |
| 6 | Ống nước ngừng PVC D21 bọc bảo ôn | Mô tả tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Ống nước ngừng PVC D27 bọc bảo ôn | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Ống nước ngừng PVC D34 bọc bảo ôn | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 600 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥2,5T | ≥2,5T | 3 |
| 2 | Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 5 |
| 6 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 5 |
| 7 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi