Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247401-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211219307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 16:36:00 đến ngày 2021-12-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,509,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa địa điểm 21 Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Vinacom + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH CCI + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V39,237m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả tại Chương V28,66m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V275,862m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V1.128,958m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V395,994m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả tại Chương V372,4m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại Chương V458m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả tại Chương V458m2
9Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V353,6m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V113,442m2
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả tại Chương V112,03m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả tại Chương V45,3m
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả tại Chương V7,1m
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả tại Chương V4bộ
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V145,291m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V145,291m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tôMô tả tại Chương V145,291m3
20Bóc gạch vỉa hè hiện trạng và lát hoàn trảMô tả tại Chương V10Công
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V4,482m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V1,494m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả tại Chương V2,107m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V16,268m2
25Xẻ rãnh chống trơn bậc tam cấpMô tả tại Chương V10Công
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V3,909100m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V259,452m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax màu xámMô tả tại Chương V259,452m2
29Sản xuất, lắp dựng mái sảnh trang trí bằng kính cường lực dày 12mm và khung thépMô tả tại Chương V17,928m2
30Phụ kiện mái kính (bao gồm kẹp chân nhện inox, thép ống D60x2.5mm, dầm thép canopy)Mô tả tại Chương V9Bộ
31Sản xuất, lắp đặt biển tên công trình bằng Inox 304 hộp 30x30x1,2, ốp tấm aluminium kích thước 14,94x0,9m, chữ mica màu vàng ,(chữ nhỏ nổi 1mm cao 50mm, chữ lớn nổi 2,5cm, cao 15cm)Mô tả tại Chương V1cái
32Sản xuất, lắp đặt biển tên công trình bằng Inox 304 hộp 30x30x1,2, ốp tấm aluminium kích thước 1,5x0,35m, chữ mica màu vàng cao 125mm, nổi 1mmMô tả tại Chương V2cái
33Sản xuất, lắp đặt biển tên công trình bằng Inox 304 hộp 30x30x1,2, ốp tấm aluminium kích thước 2,3x0,35m, chữ mica màu vàng cao 125mm, nổi 1mmMô tả tại Chương V1cái
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V3,148m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,455m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V1,144m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,103tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,015tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,017100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại Chương V0,099100m2
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại Chương V1,549m3
42Đục nhám mặt bê tôngMô tả tại Chương V11,336m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,358100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,069tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,303tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V2,44m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,064100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,008tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,051tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại Chương V0,348m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại Chương V0,218100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,508tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V3,121m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V0,04100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,007tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,034tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,43m3
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V141 cấu kiện
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V6,149m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V8,548m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V1.318,414m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Mô tả tại Chương V1.318,414m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V6,4m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V12,333m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V35,333m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V35,333m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V6,4m2
68Lát nền, sàn, gạch granite 600x600Mô tả tại Chương V443m2
69Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V23m2
70Thi công trần bằng trần nhôm tấm thả kt 600x600Mô tả tại Chương V390m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V23,433m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( 3 lần)Mô tả tại Chương V23,433m2
73Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trơnMô tả tại Chương V17m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Mô tả tại Chương V86,025m2
75Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mmMô tả tại Chương V13,46m2
76Khoan rút lõi tại vị trí ống thoát làm mới và chống chấm cổ ốngMô tả tại Chương V4vị trí
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V12,87m2
78Sản xuất, lắp đặt giá chậu rửa bằng Inox 20x20x1,2Mô tả tại Chương V43,244kg
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả tại Chương V0,174100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,358tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,055tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V2,233m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả tại Chương V0,694m3
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V18,384m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V18,384m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V18,384m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V22,068m2
88Gia công lan can sắtMô tả tại Chương V8,069m2
89Lắp dựng lan can sắtMô tả tại Chương V8,069m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V16,138m2
91Gia công tay vịn inox 304 D90 dày 1.2mmMô tả tại Chương V25,584kg
92Lắp dựng tay vịn cầu thangMô tả tại Chương V25,584m
93Gia công và lắp đặt trụ lan can cầu thang bằng gỗ nhóm II, cao 1,09m( bao gồm sơn - theo thiết kế)Mô tả tại Chương V1cái
94Cửa đi mở trượt, nhôm Việt Pháp 2600 hoặc tương đương,kính 2 lớp dày 6.38mm, bánh xe đôi, ổ khoá tay nắm, chốt âmMô tả tại Chương V18,24m2
95Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm định hình hệ Xingfa sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đươngMô tả tại Chương V14,19m2
96Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm định hình hệ Xingfa sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đươngMô tả tại Chương V31,68m2
97Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khoá bán nguyệtMô tả tại Chương V15,975m2
98Vách kính cố định, nhôm định hình hệ Xingfa sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đươngMô tả tại Chương V77,188m2
99Sản xuất và lắp dựng vách ngăn di động, khung nhôm định hình, tấm MDF phủ melamineMô tả tại Chương V28,68m2
100Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn dày 1.2mmMô tả tại Chương V23,78m2
101Mô tơ cửa cuốnMô tả tại Chương V2cái
102Bộ lưu điệnMô tả tại Chương V2bộ
103Bảng điều khiển tayMô tả tại Chương V2bộ
104Bộ điều khiển từ xa + bộ đảo chiều khi gặp vật cảnMô tả tại Chương V2bộ
105Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả tại Chương V23,78m2
106Hộp cửa cuốn bằng tấm Alumium, khung xương inoxMô tả tại Chương V14,08m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V185,953m2
108Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 hộp 15x15x1,2mmMô tả tại Chương V65,393kg
109Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại Chương V12,375m2
110Gia công lan can vách kính VK1 bằng inox 304Mô tả tại Chương V50,056kg
111Gia công lan can sắt ban công, sơn tĩnh điện màu đenMô tả tại Chương V21,753m2
112Lắp dựng lan can sắtMô tả tại Chương V15,377m2
113Hút bể phốtMô tả tại Chương V3Chuyến
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả tại Chương V12,355m3
115Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả tại Chương V3,713100m
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả tại Chương V0,594m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V1,018m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,048100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,014tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,215tấn
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V2,314m3
122Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V2,935m2
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V14,838m2
124Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại Chương V14,838m2
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,503m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V0,031100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,057tấn
128Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V91 cấu kiện
129Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại Chương V4,261m3
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả tại Chương V14,186m3
131Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả tại Chương V4,4100m
132Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả tại Chương V0,704m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả tại Chương V0,704m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V2,504m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,166100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,114tấn
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V1,404m3
139Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V3,994m2
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V8,6m2
141Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại Chương V8,6m2
142Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,041m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V0,003100m2
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,004tấn
145Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V11 cấu kiện
146Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại Chương V4,822m3
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả tại Chương V6,468m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả tại Chương V0,269m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,472m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,03100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,009tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,095tấn
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V1,449m3
154Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V1m2
155Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V6m2
156Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại Chương V6m2
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,218m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V0,014100m2
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,026tấn
160Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V41 cấu kiện
161Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại Chương V2,57m3
B NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại Chương V4bộ
2Chậu rửa âm bàn + vòi rửa + siphongMô tả tại Chương V13bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inoxMô tả tại Chương V1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả tại Chương V4bộ
5Lắp đặt hộp giấyMô tả tại Chương V4cái
6Dây cấp nướcMô tả tại Chương V30cái
7Lắp đặt phễu thu sàn inox D60Mô tả tại Chương V5cái
8Si phông D60Mô tả tại Chương V5cái
9Lắp đặt gương soiMô tả tại Chương V13cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả tại Chương V0,16100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả tại Chương V0,18100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả tại Chương V0,23100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả tại Chương V0,82100m
14Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 110x110mmMô tả tại Chương V2cái
15Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 90x60mmMô tả tại Chương V3cái
16Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 75x75mmMô tả tại Chương V1cái
17Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 75x60mmMô tả tại Chương V4cái
18Lắp đặt tê Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê Y 60x60mmMô tả tại Chương V8cái
19Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả tại Chương V14cái
20Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả tại Chương V1cái
21Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả tại Chương V5cái
22Lắp đặt cút xiên PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả tại Chương V48cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả tại Chương V0,18100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả tại Chương V0,5100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả tại Chương V0,5100m
26Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mmMô tả tại Chương V1cái
27Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmMô tả tại Chương V1cái
28Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mmMô tả tại Chương V3cái
29Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmMô tả tại Chương V4cái
30Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả tại Chương V12cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32x25Mô tả tại Chương V1cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20Mô tả tại Chương V4cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả tại Chương V5cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả tại Chương V10cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả tại Chương V30cái
36Lắp đặt van PPR D32Mô tả tại Chương V2cái
37Lắp đặt van PPR D20Mô tả tại Chương V14cái
38Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả tại Chương V6cái
39Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả tại Chương V17cái
40Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả tại Chương V17cái
41Van phao cơ D25Mô tả tại Chương V1cái
42Van phao điệnMô tả tại Chương V1cái
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 700lMô tả tại Chương V2bể
44Đồng hồ đo nước D20Mô tả tại Chương V1cái
45Máy bơm nước lên mái, Q=1.5m3/h, H=18mMô tả tại Chương V1bộ
46Đường ống công nghệ, van: Ống PVC D60=20m , ống PVC D21=40 (ống Class 2). - Cút PVC D60 =10 Cái, T60-21=4 cái, T60=3 cái, mang sông D60=5 Cái, Bịt nhựa D60=5 Cái, Van nhựa PVC D60=1Cái. - Cút PVC D21=20 Cái, T21=3 Cái, Đầu bịt nhựa D21=5, Van nhựa D21=4Mô tả tại Chương V1Toàn bộ
47Nhân công lắp ráp đường ống, thiết bị: - ống PVC D60, ống PVC D21Mô tả tại Chương V1Toàn bộ
48Sản xuất, lắp đặt hộp định lượng điều hòa: Kích thước:350x300x250mm, dày 6mm; Vật liệu Composite FRPMô tả tại Chương V1Toàn bộ
49Sản xuất, lắp đặt hộp định lượng tuần hoàn: Kích thước: 300x250x250mm, dày 6mm; Vật liệu Composite FRPMô tả tại Chương V1Toàn bộ
50Sản xuất, lắp đặt hộp đựng clo viên nén: Kích thước:180x200x150mm, dày 5mm; Vật liệu: Composite FRPMô tả tại Chương V1Toàn bộ
51Phao báo mức nướcMô tả tại Chương V1Bộ
52Chi phí nhân công lắp đặt vận hành tại công trìnhMô tả tại Chương V1Bộ
C ĐIỆN
1Đèn led panel 600x600, công suất 1x48WMô tả tại Chương V62bộ
2Đèn tuyp led 1 bóng dài 1,2m, công suất 1x18WMô tả tại Chương V4bộ
3Đèn dowlight led âm trần D110, công suất 1x7WMô tả tại Chương V36bộ
4Đèn led dây hắt trầnMô tả tại Chương V15m
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn trầnMô tả tại Chương V4cái
6Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặtMô tả tại Chương V22cái
7Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặtMô tả tại Chương V3cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 công tắc 2 chiềuMô tả tại Chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả tại Chương V49cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại Chương V58cái
11Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả tại Chương V134cái
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V960m
13Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V1.100m
14Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2X4mm2Mô tả tại Chương V375m
15Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X10mm2Mô tả tại Chương V20m
16Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4X25mm2Mô tả tại Chương V50m
17Ống luồn dây chống cháy D20Mô tả tại Chương V620m
18Máng cáp 100x50Mô tả tại Chương V45m
19Tủ điện phòng TP1 âm tường chứa 5 modelMô tả tại Chương V10hộp
20Aptomat MCB - 25A - 2P - 6kAMô tả tại Chương V10cái
21Aptomat MCB - 16A - 1P - 4,5kAMô tả tại Chương V20cái
22Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kAMô tả tại Chương V10cái
23Tủ điện phòng TP2 âm tường chứa 7 modelMô tả tại Chương V5hộp
24Aptomat MCB - 25A - 2P - 6kAMô tả tại Chương V5cái
25Aptomat MCB - 20A - 1P - 4,5kAMô tả tại Chương V5cái
26Aptomat MCB - 16A - 1P - 4,5kAMô tả tại Chương V10cái
27Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kAMô tả tại Chương V5cái
28Tủ điện tằng 2, kt 600x400x200Mô tả tại Chương V1hộp
29Aptomat MCB - 50A - 3P - 10kAMô tả tại Chương V1cái
30Aptomat MCB - 25A - 2P - 6kAMô tả tại Chương V9cái
31Aptomat MCB - 16A - 1P - 4,5kAMô tả tại Chương V1cái
32Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kAMô tả tại Chương V1cái
33Tủ điện tổng, kt 800x600x200Mô tả tại Chương V1hộp
34Aptomat MCCB - 80A - 3P - 18kAMô tả tại Chương V1cái
35Aptomat MCB - 50A - 3P - 10kAMô tả tại Chương V1cái
36Aptomat MCB - 25A - 2P - 6kAMô tả tại Chương V8cái
37Aptomat MCB - 16A - 1P - 4,5kAMô tả tại Chương V2cái
38Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kAMô tả tại Chương V1cái
39Đèn báo phaMô tả tại Chương V3cái
40Cầu chì 2AMô tả tại Chương V3cái
41Vỏ tủ và phụ kiệnMô tả tại Chương V1bộ
42Lắp đặt tủ điện gồm: Tủ điện: 500x700x300mm Bộ điều khiển Logo (Siemens hoặc tương đương)=1 bộ. MCB (Schneider hoặc tương đương)=1 cái. Khởi động từ (Schneider hoặc tương đương)=4 cái. Rơ le nhiệt (Schneider hoặc tương đương)=4 cái. Rơ le trung gian (IDEC hoặc tương đương)=1 cái. Đèn báo (IDEC hoặc tương đương)= 10 cái. Dây dẫn điện 2x1mm =30mMô tả tại Chương V1Bộ
D ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ cắm mặng đơnMô tả tại Chương V16cái
2Lắp đặt ổ cắm mặng đôiMô tả tại Chương V3cái
3Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tườngMô tả tại Chương V19cái
4BỘ PHÁT WIFIMô tả tại Chương V4cái
5Bộ chuyển đổi quang 4 cổngMô tả tại Chương V1cái
6RouterMô tả tại Chương V1cái
7Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị SWITCH 24 PORTMô tả tại Chương V2cái
8Lắp đặt dây mạng UTP CAT6Mô tả tại Chương V6510 m
9Ống luồn dây D20Mô tả tại Chương V200m
10Máng cáp 100x50Mô tả tại Chương V50m
11Tủ điện nhẹ 4U-D400Mô tả tại Chương V2hộp
E ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại Chương V20máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/12,7mmMô tả tại Chương V0,82100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,5mmMô tả tại Chương V0,66100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/12,7mmMô tả tại Chương V0,82100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/9,5mmMô tả tại Chương V0,66100m
6Ống nước ngừng PVC D21 bọc bảo ônMô tả tại Chương V1,2100m
7Ống nước ngừng PVC D27 bọc bảo ônMô tả tại Chương V0,15100m
8Ống nước ngừng PVC D34 bọc bảo ônMô tả tại Chương V0,1100m
9Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V600m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥2,5T ≥2,5T3
2 Máy hàn điện hàn điện1
3 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt3
4 Máy trộn vữa trộn vữa2
5 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá5
6 Máy khoan bê tông khoan bê tông5
7 Máy bơm nước bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->