Gói thầu: Cung cấp vận chuyển xăng dầu đường bộ cho PVOIL Hà Giang năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vận chuyển xăng dầu đường bộ cho PVOIL Hà Giang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243335 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:35:00 đến ngày 2021-12-24 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,421,240,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.421.240.322(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vận chuyển xăng dầu bằng đường bộ có giá hợp đồng từ 6.595.000.000 đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.785.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (có kinh nghiệm làm quản lý kinh doanh vận tải) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tù trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lãi xe téc chở xăng dầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng lái xe hạng C trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô vận chuyển xăng dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ lưu hành theo quy định và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 3 Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vận chuyển xăng dầu đường bộ cho PVOIL Hà Giang năm 2022 Cung cấp vận chuyển xăng dầu đường bộ cho PVOIL Hà Giang năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp với ngành nghề phù hợp. 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có) 3. Giấy ủy quyền hợp lệ (nếu có) 4. Giấy phép kinh doanh vận tai bằng ô tô: 5. Hô sơ năng lực phương tiện vận tai (Đăng ký, đăng kiểm xe, giấy phép an tòa phòng cháy chữa cháy, Bảo hiểm phương tiện vận chuyển và hàng hóa theo xe,...) Ghi chú: Các tài liệu trên phải được các cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. 6. Trường hợp nhà thầu đi thuê phương tiện vận chuyên của đơn vị khác thì ngoài những giấy tờ trên còn phải có hợp đồng thuê xe với thời hạn ít nhất đến hết ngày 31/12/2022. 7. Báo cáo tài chính 03 năm: 2018-2020. 8. Hợp đồng tương tự. 9. Kế hoạch vận chuyển |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh phương tiên, trang thiết bị có đủ điều kiện để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 05, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, ĐT:02193866488.
- Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư AB Việt Nam, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, phố Thành Công, phường Thành Công, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang + Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 05, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang + ĐT: 02193866488 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang + Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 05, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang + ĐT: 02193866488 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thương mại - Du lịch - Xăng dầu Dầu khí Hà Giang + Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 05, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang + ĐT: 02193866488 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TM Ánh Hưng (đại lý) | CHXD có địa chỉ tại Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang. Sản phẩm vận chuyển 60% xăng, 40% dầu. | M3 | 210 | Từ kho Đình Vũ/PETEC Hải Phòng: 314 KM |
| 2 | Công ty TM Ánh Hưng (đại lý) | CHXD có địa chỉ tại Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang. Sản phẩm vận chuyển 60% xăng, 40% dầu | M3 | 840 | Từ kho Hạc Trì, Phú Thọ: 159 KM |
| 3 | Công ty TNHH MTV Hộ Nhâm CTH (đại lý) | CHXD có địa chỉ tại Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang. Sản phẩm vận chuyển 60% xăng, 40% dầu | M3 | 210 | Từ kho Đình Vũ/PETEC Hải Phòng: 314 KM |
| 4 | Công ty TNHH MTV Hộ Nhâm CTH (đại lý) | CHXD có địa chỉ tại Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang. Sản phẩm vận chuyển 60% xăng, 40% dầu | M3 | 840 | Từ kho Hạc Trì, Phú Thọ: 159 KM |
| 5 | Công ty THHH Hoa tờ (khách hàn công nghiệp) | CHXD có địa chỉ tại TT Việt Quang, Bắc Quang, Hà Giang. Sản phẩm vận chuyển 60% xăng, 40% dầu | M3 | 63 | Từ kho Đình Vũ/PETEC Hải Phòng: 355 KM |
| 6 | Công ty THHH Hoa tờ (khách hàn công nghiệp) | CHXD có địa chỉ tại TT Việt Quang, Bắc Quang, Hà Giang. Sản phẩm vận chuyển 60% xăng, 40% dầu | M3 | 252 | Từ kho Hạc Trì, Phú Thọ: 198 KM |
| 7 | CHXD Minh Khai | CHXD có địa chỉ tại Phường Minh Khai, Thành phố Hà Giang. Sản phẩm vận chuyển 60% xăng, 40% dầu | M3 | 2.394 | Từ kho Đình Vũ/PETEC Hải Phòng: 414 KM |
| 8 | CHXD Nguyễn Trãi | CHXD có địa chỉ tại Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang. Sản phẩm vận chuyển 60% xăng, 40% dầu | M3 | 735 | Từ kho Đình Vũ/PETEC Hải Phòng: 413 KM |
| 9 | CHXD Ngọc Đường | CHXD có địa chỉ tại Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Giang. Sản phẩm vận chuyển 60% xăng, 40% dầu | M3 | 872 | Từ kho Đình Vũ/PETEC Hải Phòng: 418 KM |
| 10 | CHXD Minh Tân | CHXD có địa chỉ tại Minh Tân, Huyện Vị Xuyên - Hà Giang. Sản phẩm vận chuyển 60% xăng, 40% dầu | M3 | 1.313 | Từ kho Đình Vũ/PETEC Hải Phòng: 441 KM |
| 11 | CHXD Yên Phú | CHXD có địa chỉ tại Yên phú, Huyện Bắc Mê Hà Giang. Sản phẩm vận chuyển 60% xăng, 40% dầu | M3 | 1.649 | Từ kho Đình Vũ/PETEC Hải Phòng: 472 KM |
| 12 | CHXD Việt Lâm | CHXD có địa chỉ tại Xã Việt Lâm, Huyện Vị Xuyên - Hà Giang. Sản phẩm vận chuyển 60% xăng, 40% dầu | M3 | 1.701 | Từ kho Đình Vũ/PETEC Hải Phòng: 410 KM |
| 13 | CHXD Xuân Giang | CHXD có địa chỉ tại Xã Xuân Giang, Huyện Quang Bình - Hà Giang. Sản phẩm vận chuyển 60% xăng, 40% dầu | M3 | 924 | Từ kho Đình Vũ/PETEC Hải Phòng: 406 KM |
| 14 | CHXD Thanh Thủy | CHXD có địa chỉ tại Xã Thanh Thủy, Huyện Vị Xuyên - Hà Giang. Sản phẩm vận chuyển 60% xăng, 40% dầu | M3 | 945 | Từ kho Đình Vũ/PETEC Hải Phòng: 420 KM |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.421240322E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.421.240.322(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vận chuyển xăng dầu bằng đường bộ có giá hợp đồng từ 6.595.000.000 đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.785.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (có kinh nghiệm làm quản lý kinh doanh vận tải) | 1 | Tốt nghiệp tù trung cấp trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên lãi xe téc chở xăng dầu | 6 | có bằng lái xe hạng C trở lên) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô vận chuyển xăng dầu | Có đầy đủ giấy tờ lưu hành theo quy định và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 3 Chương V | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi