Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIẾT BỊ CRYSTAL |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (SNGD) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 10:51:00 đến ngày 2020-08-15 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 935,873,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn Học Sinh tiểu học | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Ghế Học Sinh tiểu học | 100 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Bàn Học Sinh THCS | 190 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Ghế Học Sinh THCS | 380 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Xe đẩy phòng TN Inox (0,40x0,60x0,80)m | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Bảng phấn từ khung nhôm (1,2x3,2)m | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Bộ dụng cụ TN Vật lý lớp 9 (phần điện) | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Bộ dụng cụ TN Vật lý lớp 9 (phần quang A) | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Bộ dụng cụ TN Vật lý lớp 9 (phần quang B) | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Bộ dụng cụ TN Vật lý lớp 9 (phần từ) | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Vật tư hệ thống điện, nẹp, ổ cắm + công lắp đặt | 1 | HT | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Xe đẩy phòng TN Inox 201 (0,4x0,6x0,8)m | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Bảng phấn từ khung nhôm (1,2x3,2)m. | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Bảng phân loại tuần hoàn (Simili) | 1 | tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Mô hình phân tử dạng rỗng. | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Mô hình phân tử dạng đặc. | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 6 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Hộp mẫu phân bón hoá học | 6 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 6 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Hộp mẫu chất dẻo | 6 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Cân hiện số (chính xác 0,1g ) | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Cồn kế | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Tỷ trọng kế (2 cái/bộ) | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | PH kế | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Máy ly tâm 6 ống (TQ) | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Ống nghiệm ly tâm (USA/Germany) | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Áo blouse | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Găng tay cao su | 2 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Kính BHLĐ | 40 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV) - không cân | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (HS) | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Bộ hóa chất Hóa lớp 8 (GV&HS) | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 9 (GV&HS) - không cân | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Bộ hóa chất Hóa lớp 9 (GV&HS) | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Xe đẩy phòng TN Inox 201 (0,4x0,6x0,8)m | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Bảng phấn từ khung nhôm (1,2x3,2)m | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Mô hình cấu tạo hoa Đào | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | MH cấu tạo thân cây 2 lá | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | MH cấu tạo lá cây | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | MH cấu tạo rễ cây | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | MH con thỏ | 1 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | MH chim bồ câu | 1 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | MH cá chép | 1 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | MH con tôm | 1 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | MH con ếch | 1 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | MH con thằn lằn | 1 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | MH con châu chấu | 1 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | MH nửa cơ thế người | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | MH cấu tạo mắt | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | MH cấu tạo tai người | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | MH xương người | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | MH Tuỷ sống | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | MH não người | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | MH tim người | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | MH cấu trúc không gian ADN (L9) | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | MH tổng hợp Protein | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | MH nhân đôi ADN | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | MH Tổng hợp ARN | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | MH phân tử ARN | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Bàn phòng Hội Trường | 25 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Ghế phòng Hội Trường | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi