Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019524 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:50:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,154,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự đầu tiên là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất: - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.460.000.000 VND. Ngoài hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất thì nhà thầu phải cung cấp thêm các hợp đồng tương tự theo yêu cầu sau:Hợp đồng tương tự thứ 2 là hợp đồng cung cấp thiết bị âm thanh, ánh sáng, hình ảnh - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND.Hợp đồng tương tự thứ 3 là hợp đồng cung cấp điều hòa - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.460.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.- Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để khắc phục hư hỏng và sửa chữa hàng hóa, thiết bị kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện/kiến trúc/nội thất; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuCó bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệCó chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách dự án của 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị tượng tự (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng lắp đặt thiết bị tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: nội thất/kiến trúcCó bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệCó chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất tối thiểu 0,82 tỷ VND (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp thiết bị âm thanh, ánh sáng, hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện tử/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tinCó bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệCó chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 hợp đồng cung cấp thiết bị âm thanh, ánh sáng, hình ảnh tối thiểu 0,62 tỷ VND (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp thiết bị điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện/điện lạnh/ nhiệt lạnhCó bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệCó chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 hợp đồng cung cấp thiết bị điều hòa tối thiểu 0,29 tỷ VND (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế/ kế toán/ tài chínhCó bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị tượng tự (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng lắp đặt thiết bị tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Sửa chữa chống xuống cấp trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Hàng bài, quận Hoàn Kiếm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Mục 2- Chương V - Có cam kết hướng dẫn sử dụng cho đơn vị sử dụng. - Có cam kết đảm bảo cung cấp kèm theo đầy đủ các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh và nghiệm thu thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Thiết bị chia mạng | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Thiết bị chia mạng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Bộ phát sóng không dây | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Bàn hội trường W1200xD600xH760mm | 28 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Bàn phụ cho lãnh đạo | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Hộc bàn W420 x D500 x H620mm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Bảng theo quy định của bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính | 1 | HT | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Bảng thông tin KT 1200x1200mm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Bàn làm việc nhân viên; KT W1400xD700xH750mm | 18 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Hộc di động gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước | 18 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Bàn làm việc lãnh đạo; KT W1800xD900xH760 mm | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Bàn phụ cho lãnh đạo | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Hộc bàn W420 x D500 x H620mm | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Bộ khánh tiết KT 4980x3600mm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Bộ khánh tiết KT 6780x3600mm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Bục phát biểu; KT W800 x D600 x H1200 mm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Bục tượng Bác; KT W800 x D600 x H1200 mm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Tượng Bác; KT H600 x W520 x D300mm | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Cây nước nóng lạnh | 15 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Ghế chờ tiếp dân; W1830 x D625 x H795 mm (1 bộ gồm 03 ghế) | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Ghế hội trường kết cấu ống thép 25x25: W440 x D575 x H950 mm | 185 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Ghế làm việc lãnh đạo; KT W690 x D755 x H(1100-1155) mm | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Ghế làm việc lãnh đạo; KT W720 x D(795-940) x H1155 mm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Ghế làm việc nhân viên; KT W570x D 630x H 930mm | 23 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Tăng âm trung tâm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Máy chủ tịch | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Micro để bục | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Amply KTS 120W | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Loa gắn trần 6W | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Micro không dây | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Bộ phận thu phát cho Micro | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Tăng âm trung tâm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Máy chủ tịch | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Micro để bục | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Amply KTS 120W | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Loa gắn trần 6W | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Micro không dây | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Bộ phận thu phát cho Micro | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Camera quay quét hội trường | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Camera IP Dome lắp trong nhà | 15 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Camera IP Ngoài trời | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Tivi quan sát 55 Inch | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Switch 24-port 10/100Mbps Unmanaged PoE | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Ổ cứng lưu trữ 6TB | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Rèm cửa sổ + Phụ kiện; kích thước 1,4x2,3 | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Rèm cửa sổ + Phụ kiện; kích thước 4,8x3,5 | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Tủ đựng tài liệu của bộ phận Văn phòng W3300 x D400 x H2000 mm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Tủ đựng tài liệu của bộ phận Văn phòng W2800 x D400 x H2000 mm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo, KT: W1755 x D420 x H1995 mm | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Bàn quầy bộ phận 1 cửa, chất liệu gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên, kiểm dáng theo thiết kế, rộng 750mm cao 800mm | 6,68 | md | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Tủ đựng tài liệu nhân viên W1000 x D450 x H1830 mm | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Tủ đựng tài liệu nhân viên W1200 x D400 x H1960 mm | 13 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Điều hòa 1 chiều inverter 12.000BTU | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Điều hòa 1 chiều inverter 18.000BTU | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Điều hòa 1 chiều inverter 24.000BTU | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Điều hòa 1 chiều inverter 9.000BTU | 13 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Màn chiếu điện treo tường 96 inch + phụ kiện | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Máy chiếu ( Máy chiếu hội trường) | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | Phụ kiện máy chiếu | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự đầu tiên là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất: - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.460.000.000 VND. Ngoài hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất thì nhà thầu phải cung cấp thêm các hợp đồng tương tự theo yêu cầu sau:Hợp đồng tương tự thứ 2 là hợp đồng cung cấp thiết bị âm thanh, ánh sáng, hình ảnh - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND.Hợp đồng tương tự thứ 3 là hợp đồng cung cấp điều hòa - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.460.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.- Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để khắc phục hư hỏng và sửa chữa hàng hóa, thiết bị kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện/kiến trúc/nội thất; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuCó bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệCó chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách dự án của 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị tượng tự (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng lắp đặt thiết bị tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị nội thất | 1 | Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: nội thất/kiến trúcCó bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệCó chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất tối thiểu 0,82 tỷ VND (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp thiết bị âm thanh, ánh sáng, hình ảnh | 1 | Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện tử/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tinCó bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệCó chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 hợp đồng cung cấp thiết bị âm thanh, ánh sáng, hình ảnh tối thiểu 0,62 tỷ VND (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp thiết bị điều hòa | 1 | Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện/điện lạnh/ nhiệt lạnhCó bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệCó chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 hợp đồng cung cấp thiết bị điều hòa tối thiểu 0,29 tỷ VND (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế/ kế toán/ tài chínhCó bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị tượng tự (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng lắp đặt thiết bị tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi