Gói thầu: Gói thầu số 6: Cải tạo nâng cấp NVH phường Gia Thụy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245205-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cải tạo nâng cấp NVH phường Gia Thụy
Số hiệu KHLCNT 20211236267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 16:53:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,008,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên:+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1 KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay ≥0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Cải tạo nâng cấp NVH phường Gia Thụy
Cải tạo nhà văn hóa tổ dân phố số 7,9 và Nhà văn hóa phường Gia Thụy
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu này: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh; Địa chỉ: LK 16-02, Khu đô thị mới Phú Lương, Phường Phú La, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN XÂY DỰNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT136,03m2
2Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V E-HSMT276,0256m2
3Phá lớp vữa trát - Trần hành lang tầng 2Theo Chương V E-HSMT12m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT1.363,1804m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàTheo Chương V E-HSMT1.014,0384m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT667,8549m2
7Tháo dỡ cửaTheo Chương V E-HSMT23,825m2
8Tháo dỡ khuôn cửa képTheo Chương V E-HSMT47,2m
9Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗTheo Chương V E-HSMT31,8692m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,552m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, Xây tường thẳng Chiều dầy Theo Chương V E-HSMT1,4687m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT136,03m2
13Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT335,7776m2
14Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,55m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.499,2104m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.957,9189m2
17Cửa đI 2 cánh mở quay , khung nhựa lõi thép , kính an toàn 6,38mm ( bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí)Theo Chương V E-HSMT3,36m2
18Thay ổ khóaTheo Chương V E-HSMT111bộ
19Sửa chữa căn chỉnh nhỏ cửa gỗTheo Chương V E-HSMT16,8m2
20Sửa chữa căn chỉnh nhỏ cửa, vệ sinh cửa kínhTheo Chương V E-HSMT91,33m2
21Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Chương V E-HSMT24,88m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT31,8558m2
23Làm trần thả tấm thạch cao 600x1200Theo Chương V E-HSMT55m2
24Vệ sinh cửa, gạch ốp lát WCTheo Chương V E-HSMT197,3552m2
25Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V E-HSMT9bộ
26Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V E-HSMT10bộ
27Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT9bộ
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loạiTheo Chương V E-HSMT24,88m2
29Vệ sinh đánh rửa lại kính cường lựcTheo Chương V E-HSMT8,72m2
30Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT30,4m2
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Chương V E-HSMT281 lỗ khoan
32Bơm keo ĐK 16mm , L=15cmTheo Chương V E-HSMT28lỗ khoan
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,8643m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,0786100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0187tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0989tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT0,4066m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0739100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0072tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0497tấn
41Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,2501tấn
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT34,818m2
43Sản xuất dầm máiTheo Chương V E-HSMT1,066tấn
44Sản xuất xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,5782tấn
45Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Chương V E-HSMT117,134m2
46Lắp dựng dầm thépTheo Chương V E-HSMT1,843tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,5782tấn
48Sản xuất, lắp đặt mái kính cường lực dày 12mmTheo Chương V E-HSMT97,1126m2
49Lắp dựng mái kính cường lực dày 10mmTheo Chương V E-HSMT97,1126m2
50Nan chắn nắng chữ Z ( giá trọn gói, lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT23,7417m2
51Sản xuất máng thu nước bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,0697tấn
52Phá lớp vữa trát tường mái, sê nôTheo Chương V E-HSMT82,0671m2
53Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V E-HSMT612,8m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo Chương V E-HSMT2,6055m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT61,9055m3
56Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT71lỗ
57Tháo dỡ mái tôn cao Theo Chương V E-HSMT3,564100m2
58Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,9199tấn
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,2862100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,2862100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT1,2862100m3
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT502,4561m2
63Dán màng chống thấm mái bê tông ( giá trọn gói nhân công lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT502,4561m2
64Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT0,42100m2
65Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 600x200x100308,389m2
66Cửa đi gỗ công nghiệp phòng hội trường ( giá trọn bao gồm cả khuôn, phụ kiện lắp đặt nhân công lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT22,72m2
67Khóa cửa phòng hội trường (trọn bộ lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT6bộ
68Tháo dỡ vách ngăn thạch caoTheo Chương V E-HSMT29,995m2
69Tháo dỡ trầnTheo Chương V E-HSMT204,6044m2
70Tháo dỡ ván sànTheo Chương V E-HSMT48,055m2
71Tháo dỡ xà gồ gỗTheo Chương V E-HSMT0,7704m3
72Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tiêu âmTheo Chương V E-HSMT225,4098m2
73Công tác bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo Chương V E-HSMT225,4098m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT225,4098m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,9009m3
76Sản xuất xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,3566tấn
77Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo Chương V E-HSMT22,716m2
78Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,3566tấn
79Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm,ván gỗ lót dày 2cm gỗ nhóm III (giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT57,558m2
80Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ ( giá trọn gói thi công lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT58,284m2
81Tường ốp tấm thạch cao tiêu âm chống ẩm dày 12mm, sơn bả ( giá trọn gói thi công lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT93,4858m2
82Phào gỗ chân tườngTheo Chương V E-HSMT32,38md
83Phào gỗ đỉnh tường gỗTheo Chương V E-HSMT32,38md
84Tháo tấm lợp tôn2,8642100m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loạiTheo Chương V E-HSMT159,6983m2
86Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Chương V E-HSMT159,6983m2
87Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng,chống ồnTheo Chương V E-HSMT2,8642100m2
88Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ ,lắp dựngTheo Chương V E-HSMT16,1389m2
89Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT2,9016m3
90Đào móng băng, rộng Theo Chương V E-HSMT33,06m3
91Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2942100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0654100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,0654100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,0654100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,0634m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,6102m3
97Nắp ga gang (khung và nắp nặng 160kg)Theo Chương V E-HSMT1cái
98Ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácTheo Chương V E-HSMT0,1245100m2
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT11,6đoạn ống
100Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT36cái
101Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT14mối nối
102Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,48m3
103Sản xuất thang sắt lên máiTheo Chương V E-HSMT0,0692tấn
104Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Chương V E-HSMT1,7584m2
105Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D24mm, chiều sâu khoan Theo Chương V E-HSMT561 lỗ khoan
106Bơm keo D24cm dài 15cmTheo Chương V E-HSMT56lỗ khoan
107Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT37,18m2
108Xây bó vỉa bồn câyTheo Chương V E-HSMT0,1866m3
109Trát bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,816m2
110Phá dỡ Nền gạch Xi măng PC30Theo Chương V E-HSMT214,234m2
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1071100m3
112Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo Chương V E-HSMT0,1071100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,1071100m3
114Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo Chương V E-HSMT214,234m2
115Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT7,3m2
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT7,9354m2
B HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V E-HSMT10cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT10cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT9bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngTheo Chương V E-HSMT9bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapoTheo Chương V E-HSMT9bộ
7Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngTheo Chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt gương soiTheo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V E-HSMT5cái
10Quả cầu chắn rác INOXTheo Chương V E-HSMT8cái
11Thông tắc toàn bộ ống nhựa thoát nướcTheo Chương V E-HSMT5công
12Lắp đặt ống nhựa PVC D=110Theo Chương V E-HSMT0,6100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmTheo Chương V E-HSMT0,1306100m
14Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông 200x200 Led 12wTheo Chương V E-HSMT45bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V E-HSMT6bộ
17Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1hộp
18MCB 2P 32A 10kATheo Chương V E-HSMT1cái
19MCB 1P 10A 6kATheo Chương V E-HSMT3cái
20MCB 1P 16A 6kATheo Chương V E-HSMT3cái
21RCBO 1P+N 16A 30mATheo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt Đèn Led downlight D175 mm 12wTheo Chương V E-HSMT32bộ
23Đèn LED ray sân khấu 220V/15WTheo Chương V E-HSMT4bộ
24Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo Chương V E-HSMT40bộ
25Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo Chương V E-HSMT6bộ
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT3cái
28Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT5cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấu 16ATheo Chương V E-HSMT19cái
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT414m
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT658m
32Ống luồn dây di chìm PVC D20Theo Chương V E-HSMT107,2m
33Ống luồn dây di chìm PVC D20Theo Chương V E-HSMT428,8m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn D20Theo Chương V E-HSMT150m
35Quạt hướng trục treo trần lưu lượng L=1700m3/h, cột áp P=400PaTheo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt quạt gắn trần lưu lượng 250m3/hTheo Chương V E-HSMT4cái
37Ống thông gió hộp, KT: 450x200Theo Chương V E-HSMT7m
38Ống thông gió hộp, KT: 350x200Theo Chương V E-HSMT5m
39Ống thông gió hộp, KT: 250x200Theo Chương V E-HSMT5m
40Ống thông gió hộp, KT: 150x150Theo Chương V E-HSMT8m
41Côn thu, KT 450x200/Quạt/L250Theo Chương V E-HSMT2cái
42Côn thu, KT 450x200/350x200/L200Theo Chương V E-HSMT1cái
43Côn thu, KT 350x200/250x200/L200Theo Chương V E-HSMT1cái
44Côn thu, KT 150x150/D150/L150Theo Chương V E-HSMT8cái
45Chân rẽ, KT 225x150/150x150/L75Theo Chương V E-HSMT6cái
46Van điều chỉnh lưu lượng VD, KT 150x150Theo Chương V E-HSMT6cái
47Ống gió mềm có bảo ôn D150Theo Chương V E-HSMT9m
48Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 600x600mmTheo Chương V E-HSMT8cái
49Hộp góp gió 550x550x300Theo Chương V E-HSMT8m
50Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
51Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT0,55100m
52Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
53Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
55Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT0,55100m
56Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
57Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
59Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT255m
61Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1hộp
62Aptomat MCCB - 3P - 80A, Icu = 10kATheo Chương V E-HSMT1cái
63Aptomat MCB - 3P - 20A, Icu = 6kATheo Chương V E-HSMT6cái
64Aptomat MCB - 1P - 16A, Icu = 6kATheo Chương V E-HSMT16cái
65Cáp Cu.XLPE 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT630m
66Cáp Cu.XLPE 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT450m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT210m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên:+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy trộn vữa ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥250L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy cắt gạch ≥1,7KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy đầm bàn ≥1 KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy hàn ≥23KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy khoan cầm tay ≥0,62 KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->