Gói thầu: Gói thầu số 6: Cải tạo nâng cấp NVH phường Gia Thụy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cải tạo nâng cấp NVH phường Gia Thụy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:53:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,008,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên:+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Cải tạo nâng cấp NVH phường Gia Thụy Cải tạo nhà văn hóa tổ dân phố số 7,9 và Nhà văn hóa phường Gia Thụy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 136,03 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 276,0256 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát - Trần hành lang tầng 2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.363,1804 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.014,0384 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 667,8549 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 23,825 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo Chương V E-HSMT | 47,2 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 31,8692 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,552 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, Xây tường thẳng Chiều dầy | Theo Chương V E-HSMT | 1,4687 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 136,03 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 335,7776 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,55 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.499,2104 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.957,9189 | m2 |
| 17 | Cửa đI 2 cánh mở quay , khung nhựa lõi thép , kính an toàn 6,38mm ( bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 18 | Thay ổ khóa | Theo Chương V E-HSMT | 11 | 1bộ |
| 19 | Sửa chữa căn chỉnh nhỏ cửa gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 20 | Sửa chữa căn chỉnh nhỏ cửa, vệ sinh cửa kính | Theo Chương V E-HSMT | 91,33 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V E-HSMT | 24,88 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 31,8558 | m2 |
| 23 | Làm trần thả tấm thạch cao 600x1200 | Theo Chương V E-HSMT | 55 | m2 |
| 24 | Vệ sinh cửa, gạch ốp lát WC | Theo Chương V E-HSMT | 197,3552 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 24,88 | m2 |
| 29 | Vệ sinh đánh rửa lại kính cường lực | Theo Chương V E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 30 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V E-HSMT | 28 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Bơm keo ĐK 16mm , L=15cm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | lỗ khoan |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8643 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0786 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,4066 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,2501 | tấn |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 34,818 | m2 |
| 43 | Sản xuất dầm mái | Theo Chương V E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5782 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V E-HSMT | 117,134 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dầm thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,843 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5782 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt mái kính cường lực dày 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 97,1126 | m2 |
| 49 | Lắp dựng mái kính cường lực dày 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 97,1126 | m2 |
| 50 | Nan chắn nắng chữ Z ( giá trọn gói, lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 23,7417 | m2 |
| 51 | Sản xuất máng thu nước bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường mái, sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 82,0671 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V E-HSMT | 612,8 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,6055 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 61,9055 | m3 |
| 56 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 7 | 1lỗ |
| 57 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,564 | 100m2 |
| 58 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,9199 | tấn |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,2862 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,2862 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,2862 | 100m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 502,4561 | m2 |
| 63 | Dán màng chống thấm mái bê tông ( giá trọn gói nhân công lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 502,4561 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 65 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 600x200x100 | 308,389 | m2 | |
| 66 | Cửa đi gỗ công nghiệp phòng hội trường ( giá trọn bao gồm cả khuôn, phụ kiện lắp đặt nhân công lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 67 | Khóa cửa phòng hội trường (trọn bộ lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 29,995 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 204,6044 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ ván sàn | Theo Chương V E-HSMT | 48,055 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 0,7704 | m3 |
| 72 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm, tiêu âm | Theo Chương V E-HSMT | 225,4098 | m2 |
| 73 | Công tác bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 225,4098 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 225,4098 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,9009 | m3 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3566 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 22,716 | m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3566 | tấn |
| 79 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm,ván gỗ lót dày 2cm gỗ nhóm III (giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 57,558 | m2 |
| 80 | Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ ( giá trọn gói thi công lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 58,284 | m2 |
| 81 | Tường ốp tấm thạch cao tiêu âm chống ẩm dày 12mm, sơn bả ( giá trọn gói thi công lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 93,4858 | m2 |
| 82 | Phào gỗ chân tường | Theo Chương V E-HSMT | 32,38 | md |
| 83 | Phào gỗ đỉnh tường gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 32,38 | md |
| 84 | Tháo tấm lợp tôn | 2,8642 | 100m2 | |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 159,6983 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V E-HSMT | 159,6983 | m2 |
| 87 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng,chống ồn | Theo Chương V E-HSMT | 2,8642 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ ,lắp dựng | Theo Chương V E-HSMT | 16,1389 | m2 |
| 89 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 2,9016 | m3 |
| 90 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 33,06 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2942 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,0634 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,6102 | m3 |
| 97 | Nắp ga gang (khung và nắp nặng 160kg) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V E-HSMT | 0,1245 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 11,6 | đoạn ống |
| 100 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 101 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | mối nối |
| 102 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 103 | Sản xuất thang sắt lên mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V E-HSMT | 1,7584 | m2 |
| 105 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D24mm, chiều sâu khoan | Theo Chương V E-HSMT | 56 | 1 lỗ khoan |
| 106 | Bơm keo D24cm dài 15cm | Theo Chương V E-HSMT | 56 | lỗ khoan |
| 107 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 37,18 | m2 |
| 108 | Xây bó vỉa bồn cây | Theo Chương V E-HSMT | 0,1866 | m3 |
| 109 | Trát bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,816 | m2 |
| 110 | Phá dỡ Nền gạch Xi măng PC30 | Theo Chương V E-HSMT | 214,234 | m2 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 214,234 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V E-HSMT | 7,3 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,9354 | m2 |
| B | HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Quả cầu chắn rác INOX | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Thông tắc toàn bộ ống nhựa thoát nước | Theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1306 | 100m |
| 14 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông 200x200 Led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | MCB 2P 32A 10kA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P 10A 6kA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | MCB 1P 16A 6kA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | RCBO 1P+N 16A 30mA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đèn Led downlight D175 mm 12w | Theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Đèn LED ray sân khấu 220V/15W | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấu 16A | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 414 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 658 | m |
| 32 | Ống luồn dây di chìm PVC D20 | Theo Chương V E-HSMT | 107,2 | m |
| 33 | Ống luồn dây di chìm PVC D20 | Theo Chương V E-HSMT | 428,8 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 35 | Quạt hướng trục treo trần lưu lượng L=1700m3/h, cột áp P=400Pa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt gắn trần lưu lượng 250m3/h | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Ống thông gió hộp, KT: 450x200 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 38 | Ống thông gió hộp, KT: 350x200 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 39 | Ống thông gió hộp, KT: 250x200 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 40 | Ống thông gió hộp, KT: 150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 41 | Côn thu, KT 450x200/Quạt/L250 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Côn thu, KT 450x200/350x200/L200 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Côn thu, KT 350x200/250x200/L200 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Côn thu, KT 150x150/D150/L150 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Chân rẽ, KT 225x150/150x150/L75 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Van điều chỉnh lưu lượng VD, KT 150x150 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 48 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 600x600mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Hộp góp gió 550x550x300 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 59 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 255 | m |
| 61 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Aptomat MCCB - 3P - 80A, Icu = 10kA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCB - 3P - 20A, Icu = 6kA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Aptomat MCB - 1P - 16A, Icu = 6kA | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Cáp Cu.XLPE 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 630 | m |
| 66 | Cáp Cu.XLPE 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp IV tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên:+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1 KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥0,62 KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi