Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243396-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn duy tu sửa chữa của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 17:49:00 đến ngày 2021-12-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,708,414,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình cảng/hàng hải hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình cảng/hàng hải hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động, đường bộ, cảng/công trình thủy hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 02 thợ vận hành máy phù hợp;- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 01 thợ coppha, ván khuôn;- 01 thợ hàn.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông ≥ 50m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa bãi container sử dụng cẩu RTG 6+1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn duy tu sửa chữa của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu tuân theo quy định của pháp luật và phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 và Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thảo - Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số 9 đường Bến Nghé, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐƯỜNG CHẠY CẨU RTG 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch bê tông tự chèn (tính tăng 30% phần thu hồi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,1304 | m3 |
| 2 | Đào lớp cát đệm 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5652 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5757 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp gạch lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,26 | tấn |
| 5 | Vận chuyển gạch hư đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9078 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1182 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp gạch - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,56 | tấn |
| 8 | Vệ sinh sạch sẽ mặt bãi trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.924,68 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.924,68 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3011 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7624 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9488 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9488 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,84 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7136 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe hai bên dầm đường chạy cẩu , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1085 | m3 |
| 17 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,2 | m2 |
| B | SỬA CHỮA GỐI CONTAINER LINE A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch bê tông tự chèn (tính tăng 30% phần thu hồi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1984 | m3 |
| 2 | Đào lớp cát đệm 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1624 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp gạch lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | tấn |
| 5 | Vận chuyển gạch hư hỏng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc gạch vào vị trí lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | tấn |
| 8 | Vệ sinh quét làm sạch cát mặt bãi trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,06 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2924 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8828 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8756 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4834 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4834 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1532 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Co 90 bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | cái |
| 16 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,35 | m3 |
| 18 | Bê tông bù cao độ, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,74 | m3 |
| 19 | Thi công khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m |
| 20 | Đắp đệm cát dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch gạch bê tông tự chèn, chiều dày 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,4 | m2 |
| 22 | Lát gạch bê tông tự chèn, chiều dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,45 | m2 |
| 23 | Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 12cm Gạch màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,69 | m2 |
| 24 | Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 12cm Gạch thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,23 | m2 |
| 25 | Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 8 cm Gạch màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m2 |
| 26 | Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 8 cm Gạch thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,601 | m2 |
| 27 | Trà rong mặt gạch (hao phí 0,3m3 cát /100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8856 | m3 |
| C | SỬA CHỮA GỐI CONTAINER LINE A3 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch bê tông tự chèn (tính tăng 30% phần thu hồi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1984 | m3 |
| 2 | Đào lớp cát đệm 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1624 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp gạch lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | tấn |
| 5 | Vận chuyển gạch hư hỏng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc gạch vào vị trí lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | tấn |
| 8 | Vệ sinh quét làm sạch cát mặt bãi trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,06 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2323 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8828 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8756 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4834 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4834 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1532 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Co 90 bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | cái |
| 16 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4216 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,96 | m3 |
| 18 | Bê tông bù cao độ, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,43 | m3 |
| 19 | Thi công khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m |
| 20 | Đắp đệm cát dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch gạch bê tông tự chèn, chiều dày 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,4 | m2 |
| 22 | Lát gạch bê tông tự chèn, chiều dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,45 | m2 |
| 23 | Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 12cm Gạch màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,69 | m2 |
| 24 | Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 12cm Gạch thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,23 | m2 |
| 25 | Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 8 cm Gạch màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 26 | Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 8 cm Gạch thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,601 | m2 |
| 27 | Trà rong mặt gạch (hao phí 0,3m3 cát /100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8856 | m3 |
| D | SỬA CHỮA GỐI CONTAINER LINE A4 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch bê tông tự chèn (tính tăng 30% phần thu hồi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1984 | m3 |
| 2 | Đào lớp cát đệm 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1624 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp gạch lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | tấn |
| 5 | Vận chuyển gạch hư hỏng đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc gạch vào vị trí lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | tấn |
| 8 | Vệ sinh quét làm sạch cát mặt bãi trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,06 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1728 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8828 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8756 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4834 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4834 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1532 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Co 90 bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | cái |
| 16 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4526 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,56 | m3 |
| 18 | Bê tông bù cao độ, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,74 | m3 |
| 19 | Thi công khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m |
| 20 | Đắp đệm cát dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch gạch bê tông tự chèn, chiều dày 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,4 | m2 |
| 22 | Lát gạch bê tông tự chèn, chiều dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,45 | m2 |
| 23 | Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 12cm Gạch màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,69 | m2 |
| 24 | Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 12cm Gạch thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,23 | m2 |
| 25 | Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 8 cm Gạch màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 26 | Cung cấp gạch bê tông tự chèn M450 dày 8 cm Gạch thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,601 | m2 |
| 27 | Trà rong mặt gạch (hao phí 0,3m3 cát /100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8856 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình cảng/hàng hải hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình cảng/hàng hải hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động, đường bộ, cảng/công trình thủy hoặc tương đương- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình đường bãi trong cảng, cấp IV trở lên, có kết cấu mặt bãi lát gạch bê tông tự chèn M450 trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 02 thợ vận hành máy phù hợp;- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 01 thợ coppha, ván khuôn;- 01 thợ hàn.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn ≥ 23 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông công suất ≥ 4,5 kW | 2 |
| 7 | Khoan cầm tay | Khoan cầm tay 0,5 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Trạm trộn bê tông | Trạm trộn bê tông ≥ 50m3 | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi