Gói thầu: Bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XÂY DỰNG TRUNG VŨ |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247299 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:58:00 đến ngày 2021-12-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là990.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất dịch vụ: Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy và chữa cháy cho công trình dân dụng;Tương tự về quy mô dịch vụ: Có giá trị phần cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy và chữa cháy với giá trị bằng hoặc lớn hơn 350.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy.-Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học)-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân Bảo trì-Phòng cháy chữa cháy: 04 người-Điện: 2 người |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt tường cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt tường,… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ đo thứ tự pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo thứ tự pha |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bắn vít cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắn vít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường,…các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XÂY DỰNG TRUNG VŨ |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy Dự toán chi phí các gói thầu thuộc hạng mục Bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ bảo trì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. - Hồ sơ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. - Hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư thường xuyên, liên tục. - Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư, … thực hiện cụ thể, đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên: Ban Quản trị Chung cư Xi Grand Court
256-258 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM
Điện thoại: 0909 333 649
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Ban Quản trị Chung cư Xi Grand Court 256-258 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 0909 333 649 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra chức năng liên động | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 2 | Kiểm tra hoạt độngbphần mềm tủ báo cháy | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 3 | Kiểm tra chức năng hoạt động phần mềm cảnh báo tủ | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 4 | Kiểm tra chức năng lưu sự kiện | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 5 | Vệ sinh tủ trung tâm | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 6 | Kiểm tra cáp tín hiệu, card tín hiệu | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 7 | Kiểm tra giao tiếp phần cứng và phần mềm | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 8 | Kiểm tra chức năng hoạt động của tủ báo cháy | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 9 | Kiểm tra chức năng vị trí đứt cáp | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 10 | Vệ sinh thiết bị | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 11 | Bơm mỡ bổ sung vào đáu máy, vú mỡ | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 12 | Kiểm tra chức năng sạc | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 13 | Kiểm ta chức năng hoạt động của bình Acquy | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 14 | Kiểm tra tình trạng các module | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 15 | Kiểm tra cáp tín hiệu nguồn | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 16 | Kiểm tra chức năng hoạt động của Module | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 17 | Kiểm tra tình trạng thiết bị | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 18 | Kiểm tra cáp tín hiệu, nguồn | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 19 | Kiểm tra chức năng hoạt động của Module, công tắc dòng chảy | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 20 | Vệ sinh thiết bị | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 21 | Kiểm tra cáp tín hiệu, nguồn | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 22 | Kiểm tra chức năng hoạt động chuông và nút nhấn khẩn | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 23 | Vệ sinh các đầu báo cháy | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 12 tháng/ lần |
| 24 | Kiểm tra cáp tín hiệu, nguồn | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 12 tháng/ lần |
| 25 | Kiểm tra chức năng hoạt động của đầu báo | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 12 tháng/ lần |
| 26 | Vệ sinh các đầu báo cháy | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 06 tháng/ lần |
| 27 | Kiểm tra cáp tín hiệu, nguồn | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 28 | Kiểm tra chức năng hoạt động của đầu báo | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 29 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 06 tháng/ lần |
| 30 | Kiểm tra nguồn, tín hiệu | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 31 | Kiểm tra chức năng quạt hút hành lang | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 32 | Kiểm tra chức năng quạt tạo áp buồng đệm, cầu thang bộ | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 33 | Vệ sinh bảo trì các bơm chữa cháy (sprinkler, Drencher, ..) | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 34 | Kiểm tra nguồn, tín hiệu tủ điều khiển bơm | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 35 | Kiểm tra hoạt động của các bơm | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 36 | Kiểm tra tình trạng các Van, công tắc áp suất | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 37 | Kiểm tra các van chữa cháy, đầu chữa cháy tự động | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
| 38 | Kiểm tra chức năng hoạt động của hệ thống | Cung cấp dịch vụ bảo trì | Trọn gói | 1 | 03 tháng/ lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là990.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất dịch vụ: Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy và chữa cháy cho công trình dân dụng;Tương tự về quy mô dịch vụ: Có giá trị phần cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phòng cháy và chữa cháy với giá trị bằng hoặc lớn hơn 350.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy.-Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học)-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân Bảo trì-Phòng cháy chữa cháy: 04 người-Điện: 2 người | 6 | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt tường cầm tay | Dùng để cắt tường,… | 2 |
| 2 | Đồng hồ đo cách điện | Đo cách điện | 2 |
| 3 | Đồng hồ đo thứ tự pha | Đo thứ tự pha | 2 |
| 4 | Máy hàn điện tử | Hàn các loại | 2 |
| 5 | Máy bắn vít cầm tay | Bắn vít | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Khoan tường,…các loại | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi