Gói thầu: Mua sắm dụng cụ phân tích

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238573-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ phân tích
Số hiệu KHLCNT 20211234247
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ của đơn vị năm 2021 (Kinh phí giao tại Quyết định số 159/QD-SYT ngày 01/02/2021 của Giám đốc Sở Y tế về việc giao bổ sung dự toán chi NSNN năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:11:00 đến ngày 2021-12-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 108,334,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG
E-CDNT 1.2 Mua sắm dụng cụ phân tích
Mua sắm hóa chất, dụng cụ phân tích, vật tư tiêu hao y tế
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không tự chủ của đơn vị năm 2021 (Kinh phí giao tại Quyết định số 159/QD-SYT ngày 01/02/2021 của Giám đốc Sở Y tế về việc giao bổ sung dự toán chi NSNN năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG , địa chỉ: 151 Nam kỳ Khởi Nghĩa, khu phố 1, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình định mức 100 ml nâu10CáiCấp A, ± 0.100ml BORO/NS14/23, DE-M17, Schott Duran hoặc tương đương
2Bình định mức 20 ml nâu12CáiCấp A, ± 0.04ml, NS 10/19, ISO 1042, DE-M17, Schott Duran hoặc tương đương
3Bình định mức 200 ml nâu7CáiCấp A, ± 0.15ml NS14/23, ISO 1042, DE-M19, Schott Duran hoặc tương đương
4Bình định mức 2000 ml1CáiCấp A, ± 0.6ml NS 29/32, Schott Duran hoặc tương đương
5Bình định mức 200ml4CáiCấp A, ± 0.15ml BORO 3.3/NS 14/23, Duran hoặc tương đương
6Bình định mức 20ml4CáiCấp A, ± 0.04ml NS 10/19, ISO1042, Duran hoặc tương đương
7Bình định mức 25 ml nâu5CáiCấp A, ± 0.04ml, NS 10/19, ISO1042, Schott Duran hoặc tương đương
8Bình định mức 25 ml10CáiCấp A, ± 0.04ml, 10.18, Schott Duran hoặc tương đương
9Bình định mức 250 ml nâu5CáiCấp A, ± 0.15ml, NS 14/23, ISO 1042, DE-M16, Schott Duran hoặc tương đương
10Bình định mức 25ml4CáiBình định mức 25ml, Duran hoặc tương đương
11Bình định mức 50 ml nâu5CáiCấp A, ± 0.06 ml, BORO 3.3/NS 14/23, DE-M20, Schott Duran hoặc tương đương
12Bình định mức 500 ml nâu10CáiCấp A, ± 0.25 ml, NS 19/26, ISO 1042, DE-M17, Schott Duran hoặc tương đương
13Bình định mức 50ml4CáiCấp A, ± 0.06ml, NS 12/21, 09.01, Duran hoặc tương đương
14Bình định mức thủy tinh 100ml10CáiCấp A, ± 0.100ml, BORO 3.3/NS 12/21, Duran hoặc tương đương
15Bình định mức thủy tinh 10ml10CáiCấp A, ± 0.025ml, 08.07, Duran hoặc tương đương
16Bình định mức thủy tinh 20ml (trùng STT45)10CáiBình định mức, A 10/19 20ml, nút nhựa, Duran hoặc tương đương
17Bình định mức thủy tinh 25ml (trùng STT43)10CáiBình định mức, A 10/19 25ml, nút nhựa, Duran hoặc tương đương
18Bình định mức thủy tinh 50ml (trùng STT44)10CáiBình định mức thủy tinh 50ml, Duran hoặc tương đương
19Bình nhựa HDPE có van 10 lít1CáiBình nhựa có van, 10lit HDPE, Kartell hoặc tương đương
20Bình nón 100ml5CáiBình tam giác, cổ hẹp 100ml, Duran hoặc tương đương
21Bình nón 50 ml10CáiBình nón 50 ml, Duran hoặc tương đương
22Bình xịt cồn10CáiBằng nhựa
23Bóp cao su dùng cho pipet hút 1 ml2CáiBóp cao su dùng cho pipet hút 1 ml, Kartell hoặc tương đương
24Buret 25 ml, có độ đọc 0.5 ml1CáiBuret khóa TT 25ml, 1/20 Duran hoặc tương đương
25Chai 1000ml10ChaiChai trung tính, GL 45 1000ml, Duran hoặc tương đương
26Chai 250ml20ChaiChai trung tính, GL 45 250ml, Duran hoặc tương đương
27Chai 500ml5ChaiChai trung tính, GL 45 500ml, Duran hoặc tương đương
28Chai thủy tinh 2000 nắp vặn5CáiChai thủy tinh trung tính 2000 nắp vặn, Glassco hoặc tương đương
29Chén cân có nắp 50/10 (24 210 32 30ml)6Cái50/10 (24 210 32 30ml). Chén cân thấp 54x30mm 30ml, Duran hoặc tương đương
30Cốc có mỏ 1000 ml5CáiCốc đốt thấp thành 1000ml, Duran hoặc tương đương
31Cốc có mỏ 1000ml (GLASSCO)5CáiCốc đốt thấp thành 1000ml, Duran hoặc tương đương
32Cốc có mỏ 2000 ml2CáiCốc đốt thấp thành 2000ml, Duran hoặc tương đương
33Cốc có mỏ 250 ml6CáiCốc đốt thấp thành 250ml, Duran hoặc tương đương
34Cốc có mỏ 3000 ml1CáiCốc đốt thấp thành 3000ml, Duran hoặc tương đương
35Cốc có mỏ 5000 ml1CáiCốc đốt thấp thành 5000ml, Duran hoặc tương đương
36Cốc có mỏ 500ml (GLASSCO)5CáiCốc đốt thấp thành 600ml, Duran hoặc tương đương
37Đầu lọc pipet tự động 1-10ml10CáiDùng cho Pipet Nichipet, Nichiro hoặc tương đương
38Đầu lọc pipet tự động 1-5ml10CáiDùng cho Pipet Nichipet, Nichiro hoặc tương đương
39Đĩa Rodac1BịchNhựa trong suốt, đường kính 5,5 cm đã tiệt trùng
40Gía đỡ pipet dạng nằm ngang1CáiDụng cụ: Giá nhựa để pipette nằm ngang 12 chỗ, Glassco hoặc tương đương
41Giá đựng ống nghiệm nắp đen2Cáiđường kính lổ ống nghiệm 3,2cm, loại 40 lỗ
42Giá đựng pipet chính xác1CáiDụng cụ: Giá đở pipette nhựa 44 chổ có nút vặn (tròn đứng) (loại tròn đứng)
43Hộp đầu típ 20-200µl1CáiHộp đầu típ 20-200µl, Kartell hoặc tương đương
44Hộp đựng ống Eppendorp 2ml (loại 50 lổ ống)1CáiHộp trữ lạnh 100 vị trí, nhựa Polycarbonate, chịu nhiệt -196ºC to 121ºC, lưu trữ trong tủ âm sâu, Biologix hoặc tương đương
45Hộp nhôm đựng hộp petri5Hộp.
46Hộp nhựa đựng đầu típ 1-10ml (loại 42 lổ)2HộpDùng cho Pipet Nichipet Nichiro hoặc tương đương
47Kệ inox nhiều úp bình định mức1CáiKệ inox nhiều lỗ lớn, úp bình định mức
48Kéo inox2CáiDụng cụ: Kéo inox 16 cm thẳng, 2 đầu nhọn Pakistan hoặc tương đương
49Khay inox 30x20 cm3CáiKhay inox 30x20 cm Vinh Tấn hoặc tương đương
50Micropipet 200-2.000µl1CáiMicropipet 200-2.000µl Mettler Toledo hoặc tương đương
51Micropipet 500-5.000µl1CáiMicropipet 500-5.000µl Mettler Toledo hoặc tương đương
52Muỗng múc hóa chất inox 2 đầu5CáiMuỗng múc hóa chất inox 2 đầu (Micro)
53Ống đong 1000ml1Cái- Thể tích 1000mL, Cấp A ± 0.5ml, BORO 3.3 - Duran hoặc tương đương
54Ống đong 100ml2Cái- Thể tích 100mL, Cấp A ± 0.5ml - Duran hoặc tương đương
55Ống đong 25ml3CáiỐng đong thủy tinh 25ml, Cấp A ± 0.25 Duran hoặc tương đương
56Ống đong 500ml1Cái- Thể tích 500mL, Cấp A ± 2.5ml - Duran hoặc tương đương
57Ống ly tâm nhựa, đáy bằng 50 ml1CáiTuýp ly tâm nhựa có chia vạch, đáy bằng có nắp 50 ml, Kartell hoặc tương đương
58Ống ly tâm thủy tinh có nắp 15 ml12CáiỐng ly tâm 15ml có chia vạch, đáy nhọn, Hirschman hoặc tương đương
59Ống nghiệm có nắp đen (Đk: 2.5cm x Chiều dài 15.5cm) loại đáy tròn20Ống(25x150mm, 55ml, mark xanh,50 cái/hộp), Pyrex hoặc tương đương
60Ống nghiệm có nắp đen (Đk: 2.5cm x Chiều dài 10.5cm)20Ống(Đk: 19.5x145mm, 29.5ml, mark trắng, 250 cái/hộp) loại đáy bằng, Pyrex hoặc tương đương
61Ống nghiệm thủy tinh có nắp 100ml5CáiỐng nghiệm có nắp nút mài 100ml, Glassco hoặc tương đương
62Ống nghiệm thủy tinh có nắp 25ml10CáiỐng nghiệm có nắp nút mài 25ml, Glassco hoặc tương đương
63Ống nhỏ giọt 5ml (bằng nhựa)20CáiỐng nhỏ giọt 5ml, Duran hoặc tương đương
64Pen Inox2CâyPen Inox, Pakistan hoặc tương đương
65Phễu lọc thủy tinh2CáiPhễu lọc thủy tinh100mm
66Pipet tự động J 15 X 0969911CâyAUTOCLAVABLE DIGITAL MICRO PIPETTE Nichipet EXII, 1000-5000 µl, loại 1-5 ml, Nichiro hoặc tương đương
67Pipet tự động J 15 X 0969911CâyAUTOCLAVABLE DIGITAL MICRO PIPETTE Nichipet EXII, 1000-10000 µl, loại 1-10 ml, Nichiro hoặc tương đương
68Pipet chính xác 1ml loại 2 vạch2CáiỐng hút bầu, 2 vạch, 1ml, A, 0.008ml, dạng thẳng, Hirschman hoặc tương đương
69Pipet chính xác 2 vạch 50ml3CáiỐng hút bầu, 2 vạch, 50ml, A, Germany, Hirschman hoặc tương đương
70Pipet chính xác 25 ml loại 2 vạch2CáiỐng hút bầu, 2 vạch, 25ml, A, 0.015ml , Hirschman hoặc tương đương
71Pipet chính xác 2ml loại 2 vạch2CáiỐng hút bầu, 2 vạch, 2ml, A, 0,01ml, Hirschman hoặc tương đương
72Pipet chính xác 3ml loại 2 vạch2CaiỐng hút bầu, 2 vạch, 3ml, A, 0,01ml, Hirschman hoặc tương đương
73Pipet chính xác 4ml loại 2 vạch2CáiỐng hút bầu, 2 vạch, 4ml, A, 0.03ml, Hirschman hoặc tương đương
74Pipet tự động Micropipet tự động J x 0969911CâyAUTOLAVABLE DIGITAL MICRO PIPET Nichpet EXII, 100-1000µl. Loại 0,1-1 ml, Nichiro hoặc tương đương
75Thìa lấy hóa chất5CáiMuỗng múc mẫu 2 đầu xúc 20cm, inox
76Thuyền cân nhựa cân 5 số5CáiHộp 50 cái, Mettler Toledo hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->