Gói thầu: Mua sắm hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211237247-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20211234247
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ của đơn vị năm 2021 (Kinh phí giao tại Quyết định số 159/QD-SYT ngày 01/02/2021 của Giám đốc Sở Y tế về việc giao bổ sung dự toán chi NSNN năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:11:00 đến ngày 2021-12-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 198,680,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất
Mua sắm hóa chất, dụng cụ phân tích, vật tư tiêu hao y tế
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không tự chủ của đơn vị năm 2021 (Kinh phí giao tại Quyết định số 159/QD-SYT ngày 01/02/2021 của Giám đốc Sở Y tế về việc giao bổ sung dự toán chi NSNN năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG , địa chỉ: 151 Nam kỳ Khởi Nghĩa, khu phố 1, phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12-Naphtol (C10H7OH, chai/500g)1Chai2-Naphtol for synthesis, độ tinh khiết ≥ 99.0 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
22-Pyrrolidon (C5H9NO)1Chai2-Pyrrolidone; độ tinh khiết ≥ 99.5 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
34-Aminoantipyrine (C11H13N3O, chai/25g)1Chai4-Amino-2,3-dimethyl-1-phenyl-3-pyrazolin-5-oneđộ tinh khiết ≥ 99.0 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
4Acetonitril (C2H3N, chai/4L)32ChaiAcetonitrile gradient grade for liquid chromatography LiChrosolv® Reag. Ph Eur. Acetonitrile;Độ tinh khiết ≥ 99.9 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
5Acid 4- (aminomethyl) benzoic (C8H9NO2)1Chai4-(Aminomethyl)benzoic acid,Độ tinh khiết ≥ 97%, Sigma hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
6Acid ascorbic2Hộp 250 gL(+)-Ascorbic Acid, Tuân theo tiêu chuẩn ACS, Ph Eur. Độ tinh khiết ≥ 99.0 - 100.5 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
7Acid clohydric (chai 1 lít)5ChaiHydrochloric acid fuming, tiêu chuẩn ACS, ISO, Ph Eur. Độ tinh khiết ≥ 37.0 - 38.0 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
8Acid hydrocloric (HCl, chai/2,5L)2ChaiHydrochloric acid fuming 37% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur, Độ tinh khiết ≥37.0 - 38.0 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
9Acid nitric 65% (chai 1 lít)4ChaiNitric acid 65%,Tuân theo tiêu chuẩn ISO, Ph Eur. Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
10Acid picric (C6H3O7N3)1ChaiPicric acid có độ tinh khiết ≥98%, Sigma hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
11Acid sulfanilic (C6H7NO3S, đvnn)1ChaiSulfanilic acid, Độ tinh khiết 99.0 - 102.0 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
12Acid sulfuric (H2SO4, chai/2,5L)3ChaiHóa chất phân tích Emsure: Acid sulfuric có độ tinh khiết ≥98% Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
13Amoni clorid (NH3Cl, chai/500g)1ChaiAmmonium chloride, Độ tinh khiết 99.8 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
14Amoni dihydrophosphat (chai 500g)1ChaiAmmonium Dihydrogen Phosphate, Tuân theo tiêu chuẩn ACS, Ph Eur. Độ tinh khiết ≥ 99.0 - 100.5 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
15Amoni format (HCOONH4, đvnn)1ChaiAmmonium formate, Độ tinh khiết: 97%. pH: 5.5-7.5 (25 °C, 63.1 g/L) , Sigma hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
16Bismuthnitrat base (chai/100g)1ChaiBismuth(III) nitrate,Độ tinh khiết ≥ 71.0 %. Tuân theo tiêu chuẩn dược điển châu âu, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
17Chì nitrat (Pb(NO3)2, đvnn)1ChaiLead(II) nitrate, Tuân theo tiêu chuẩn ACS,Reag. Ph Eur. Độ tinh khiết 99.5 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
18Chuẩn Arsen1LọArsenic standard solution, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
19Chuẩn Chì1LọLead standard solution, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
20Chuẩn Thủy ngân1LọMercury standard solution, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
21Cloroform (CHCl3, chai/2,5l)1ChaiChloroform (trichloromethane), Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
22Cloroform tinh khiết dùng cho máy hồng ngoại (chai/500ml)1ChaiHóa chất dùng cho quang phổ: Chloroform, Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
23Diamoni hydrophosphat ((NH4)2HPO4, chai/500g)2ChaiDi-Ammonium hydrogen phosphate, Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
24Diethyamin ((C2H5)2NH, đvnn)1ChaiDiethylamine, Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
25Dikali Hydrophosphat (K2HPO4, chai 500g)1chaidi-Potassium hydrogen phosphate 99,0%, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
26Dinatri hydrophosphat (Na2HPO4, chai/Kg)1ChaiDi-Sodium hydrogen phosphate, Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
27Diphenylamin (C12H11N, chai/100g)1ChaiDiphenylamine, Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
28Dung dịch pH chuẩn 10.0 (chai/1lit)1ChaipH 10, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
29Dung dịch pH chuẩn 4.0 (chai/1lit)1ChaipH 4, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
30Dung dịch pH chuẩn 7.0 (chai/1lit)1ChaipH 7, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
31Dung dịch pH chuẩn 9.0 (chai/1lit)1ChaipH 9.22 (Merck), Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
32Dung dịch pH7,0 (chai/500ml)1ChaiBuffer solution pH 7.0, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
33Ethanol (C2H5OH, chai/2,5L)4ChaiEthanol, độ tinh khiết ≥ 99.9 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
34Ether dầu hoả 60-90oC (chai/1lit)1ChaiPetroleum Benzine 40-60, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
35Hóa chất N,N Dimethyl Phenylen Diamin Dihydrochlorid, lọ 25g)1LọN,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride 99,5%, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
36Huyết thanh thỏ (Hộp 10 lọ)2HộpHuyết thanh thỏ (Hộp 10 lọ, Nam Khoa hoặc tương đương) (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
37Hydrogen peroxide 30% (chai 1 lít)4Chai 1 lítHydrogen peroxide 30% Tuân theo tiêu chuẩn EMSURE® ISO(khoa KN +1chai), Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
38Hydroxylamin1ChaiHydroxylamine, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
39Hydroxylamin hydroclorid (NH2OH.HCl, chai/100g)1ChaiHydroxylammonium chloride,Độ tinh khiết ≥ 99.0 % Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
40Kali bromua tinh khiết (KBr, công ty Trung Sơn, chai/ 100g)1ChaiPotassium bromate for analysis (max 0,000001% Hg) EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur, Độ tinh khiết ≥ 99.8 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
41Kali dicromat (K2Cr2O7, chai/100g)1ChaiPotassium dichromate, Độ tinh khiết ≥ 99.9 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
42Kali iodid (KI, đvnn)1Chai 500gPotassium iodide, Độ tinh khiết ≥ 99.5 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
43Kalipermanganat (KMnO4)1ChaiPotassium permanganate, độ tinh khiết ≥ 99.0 - 100.5 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
44Magnesi nitrat (chai 500g)1ChaiMagnesium Nitrate Hexahydrate, Tuân theo tiêu chuẩn ACS, Ph Eur. Độ tinh khiết ≥ 99.0 - 100.5 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
45Magnesi sulfat (MgSO4, đvnn)1ChaiMagnesium sulfate anhydrous, Độ tinh khiết ≥ 98.0 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
46Methanol (CH3OH, chai/2,5L) (PA)4ChaiMethanol PA,Độ tinh khiết ≥ 99.9 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
47Methanol (CH3OH, chai/4L) (HPLC)32ChaiMethanol, đạt tiêu chuẩn dược điển Châu Âu, Độ tinh khiết ≥ 99.9 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
48Methanol (CH3OH, chai 2,5L)3ChaiMethanol,Độ tinh khiết: ≥ 99.8 % Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
49N,N’-diphenylbenzidin (đv nhỏ nhất)1ChaiN,N'-Diphenylbenzidine, Độ tinh khiết: ≥ 96.0 %. Điểm nóng chảy: 245 - 250 °C, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
50Natri borohydride (chai 100g)1ChaiSodium borohydride for analysis, Tuân theo tiêu chuẩn ACS, Ph Eur. Độ tinh khiết ≥ 99.0 - 100.5 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
51Natri edetat (C10H14N2Na2O8 . 2H2O, đvnn)1ChaiEthylenediaminetetraacetic acid disodium salt dihydrate, Tuân theo tiêu chuẩn ACS, Độ tinh khiết: 99.0-101.0%, Sigma hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
52Natri tetraborat (chai/500g)1ChaiDi-Sodium tetraborate decahydrate đạt chuẩn ACS,ISO, Ph Eur. Độ tinh khiết ≥ 99.5-103.0 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
53N-Tetradecan (C14H30, chai /50ml)1ChaiN-Tetradecane, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
54p-bẹnzoquinon (C6H4O2, chai/500ml)1Chaip-Benzoquinone, điểm chảy: 112.5-113.5°C; pH: 4(1 g/l, H₂O, 20°C), Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
55p-dimethylaminobenzaldehyd ((CH3)2NC6H4CH, chai/100g)1Chai4-(Dimethylamino)benzaldehyde, tuân theo tiêu chuẩn dược điển châu âu. Độ tinh khiết≥ 99 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
56pH chuẩn 7.01ChaiBuffer solution pH 7.0, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
57Thủy ngân iodid (HgI2, đvnn)1LọMercury(II) iodide, Tuân theo tiêu chuẩn ACS, Ph Eur. Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, Merck hoặc tương đương (Hạn sử dụng trên 24 tháng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->