Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241788-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211142621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:02:00 đến ngày 2021-12-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,335,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8503706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng công trình giao thông cầu có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (thi công cầu) với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (thi công cầu) với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngĐã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng cầu dân sinh số 2 bắc qua ao sau Đình làng thuộc xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư , địa chỉ: số 15 đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân. Địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư. Địa chỉ: Số 15 Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư. Địa chỉ: Số 15 Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng. Địa chỉ: Số 124, đường Hồ Xuân Hương, KDT Nam Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư , địa chỉ: số 15 đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân. Địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu). - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân. Địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng. Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Bảng, Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A H¹ng môc 1
1Bê tông f'c=35Mpa: VòmMô tả kỹ thuật theo chương V45,684m3
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,69tấn
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,926tấn
4SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V91,1271m2
5Bê tông f'c=35Mpa: Đỉnh vòmMô tả kỹ thuật theo chương V82,688m3
6Bê tông gờ lan can đá 1x2 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V7,129m3
7Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V8,355tấn
8Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ trên cạn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,566tấn
9SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V154,1521m2
10Bê tông mặt cầu 35MpaMô tả kỹ thuật theo chương V68,371m3
11Bê tông gờ lan can đá 1x2 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,398m3
12Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m2
13Cốt thép bản mặt cầu DMô tả kỹ thuật theo chương V7,527tấn
14Cốt thép bản mặt cầu D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,536tấn
15Bê tông f'c=35Mpa: Thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,397m3
16Cốt thép xà dầm, giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V1,884tấn
17Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cột chống bằng giáo ống HMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
18Bê tông lót móng đá 2x4 10Mpa B>250cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,746m3
19Bê tông bệ mố 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V247,154m3
20Bê tông thân mố 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m3
21Cốt thép móng, mố, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V5,16tấn
22Cốt thép móng, mố, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,802tấn
23SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố,trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,439100m2
24Quét nhựa đường nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,664m2
25Khoan tạo lỗ vào đất chiều sâu ≤ 30m D1,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3601m
26Khoan tạo lỗ vào đất chiều sâu > 30m D1,0 (Knc,m=1,015)Mô tả kỹ thuật theo chương V214,5121m
27Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V400,032m3
28Bơm dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V441,796m3
29Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V6,684m3
30Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
31Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V7,844tấn
32Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V47,016tấn
33Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLMô tả kỹ thuật theo chương V1,763tấn
34Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông KL Mô tả kỹ thuật theo chương V1,763tấn
35Lắp đặt ống siêu âm thépD54/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,824100m
36Lắp đặt ống siêu âm thép D106.5/113.5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,316100m
37Ống nối thép D114/122Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
38Ống nối thép D60/66Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
39Nút bịt ống loại 1, 74x74x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
40Nút bịt ống loại 2, 130x130x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Bộ cóc nối loại 1 (D32/D25)Mô tả kỹ thuật theo chương V480bộ
42Bộ cóc nối loại 2 (D25/D22)Mô tả kỹ thuật theo chương V480bộ
43Bộ cóc nối loại 3 (D22/D22)Mô tả kỹ thuật theo chương V960bộ
44Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10,621m3
45V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T , C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
46SX+KH ống vách (khấu hao 1,17% * 1 tháng +3,5%*12 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26tấn
47Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,767m3
48Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
49Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
50Sản xuất CK thép đặt sẵn trong BT TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
51Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông KL Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
52Quét Sika grout 214-11 (ĐM 1230)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
53Cóc nối thépMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
54Bê tông bản quá độ đá 1x2 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V15,624m3
55Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo chương V2,901tấn
56Cốt thép bản quá độ D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
57Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
58Giấy dầu dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
59Lan can đáMô tả kỹ thuật theo chương V75,59m
60Lắp dựng lan can (vận dụng nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,149m2
61Ống nhựa PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
62Ống théo mạ kẽm, d150, t=6mm, l=0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
63Bu lông leo M24Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Hộp đựng cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Cút nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn cần đơn cao 11mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
67Lắp đèn chiếu sáng LED-150WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
69Biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m
71LĐ Cột và biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 C30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,525m3
73Cốt thép BTĐS panen D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
74Cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào DMô tả kỹ thuật theo chương V0,788tấn
75Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
76Tấm xốpMô tả kỹ thuật theo chương V8,568m2
77Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
78Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt ống gang D150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
80Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100T
81V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 4 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100T
82V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 16km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100T
83Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m2
84Lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m2
85Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V147m2
86Đá xanh thanh hóa lát hè (40x40x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V92,4m2
87Khấu hao cọc ván thép (1.17%*1tháng + 3.5%*lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,718tấn
88Ép cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V15,26100m
89Ép cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130T k=0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m
90Nhổ cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V15,26100m
91SX hệ đà giáo thi công kết cấu vòm (KH 1,5%*1+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,218tấn
92Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V19,218tấn
93Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V19,218tấn
94Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V19,218tấn
95Gỗ thi công các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
96Thử tải hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V5001 tấn/1 lần TN
97Khấu hao cọc thép hình H400 (1.17%*2tháng + 3.5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,684tấn
98Đóng cọc thép hình trên cạn L Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m
99Đóng cọc thép hình trên cạn L Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
100Nhổ cọc thép hình,thép ống trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m
101Khấu hao cọc thép hình dầm dọc, dầm ngang (1.5%*1tháng + 5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,772tấn
102Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V54,772tấn
103Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V54,772tấn
104SX hệ đà giáo thi công thanh chống đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
105Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
106Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
107Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
108Gỗ thi công các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
109SX hệ đà giáo thi công dầm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,009tấn
110Khấu hao 1.5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,009tấn
111Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,009tấn
112Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V5,009tấn
113Gỗ thi công các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
114Khấu hao cọc định vị (1.17%*3.5 tháng + 3.5%*2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,466tấn
115Đóng cọc định vị trên cạn L Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
116Đóng cọc định vị trên cạn L Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
117Nhổ cọc định vị trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
118Khấu hao 1.5%*3.5 tháng + 5%*2 lần lắp dựng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,217tấn
119Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,217tấn
120Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V2,217tấn
121Khấu hao cọc ván thép (1.17%*3.5tháng + 3.5%*2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,629tấn
122Ép cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V30,13100m
123Ép cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130T k=0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m
124Nhổ cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V30,13100m
125Đắp san ủi tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m3
126Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,034100m3
127Xói hút bùn trong khung vây phòng nước trụ trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V491,592m3
128Đắp trả hố móng bằng máy đầm 9TMô tả kỹ thuật theo chương V2,398100m3
129V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT10kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,552100m3
130Bê tông bịt đáy trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V206,899m3
131SX Hệ khung chống vòng vây cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,243tấn
132Khấu hao (1.5%*3.5 tháng+ 5%*2 lần )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,243tấn
133Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,164tấn
134Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V6,164tấn
135SX hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,747tấn
136Khấu hao 1.5%*3.5 tháng + 5%*2 lần lắp dựng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V10,026tấn
137Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V18,3tấn
138Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V18,3tấn
139Thép chôn trong bê tông phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
140Gỗ thi công các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
141Đào thanh thải aoMô tả kỹ thuật theo chương V1,399100m3
142V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,399100m3
143Hàng rào tôn (thu hồi VL chính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V260m2
144Khấu hao cọc ván thép (1.17%*3.5tháng + 3.5%*1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,479tấn
145Ép cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
146Ép cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130T k=0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
147Nhổ cọc ván thép (larsen) bằng máy ép thủy lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
148SX hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,722tấn
149Khấu hao 1.5%*3.5 tháng + 5%*1lần lắp dựng tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,722tấn
150Lắp dựng K/C thép hệ khung dàn sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,722tấn
151Tháo dỡ K/C thép hệ khung dàn sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V6,722tấn
152Đào đất lòng mốMô tả kỹ thuật theo chương V5,926100m3
153Đào đất thi công kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m3
154Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m3
155Đắp vật liệu thoát nước sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V3,048100m3
156Đắp vật liệu thoát nước sau kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,812100m3
157Đắp đất tận dụng hoàn trả trước mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m3
158Đắp đất tận dụng hoàn trả trước kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m3
159Cọc tre L= 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4.645,625m
160Đá dăm đệm chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,433m3
161V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T , C3,cự ly TT10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m3
162V/C đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, C1, cự ly TT10kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,479100m3
163Cát vàng tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
164Đá dăm tầng lọc ngược đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
165Đá dăm tầng lọc ngược đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
166Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
167Vải địa kỹ thuật tiếp giáp mố và kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
168Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
169Ống nhựa PVC D110 (đỉnh kè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m
170Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,084m3
171Thép tường chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V6,726tấn
172Thép tường chắn D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,111tấn
173Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,647100m2
174Sản xuất BTN hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100T
175V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 4 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100T
176V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100T
177Thảm BTN C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m2
178Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m2
179Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
180Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
181Đắp K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m3
182Mua đất đắp k*1.16Mô tả kỹ thuật theo chương V63,716m3
183Sản xuất BTN hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,885100T
184V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 4 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,885100T
185V/C đá dăm đen, BT nhựa ô tô 12T 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,885100T
186Thảm BTN C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,65100m2
187Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65100m2
188Thảm bù vênh BTN C12.5 dày # 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,65100m2
189Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65100m2
190Bó vỉa đá xanh thanh hóa (26x23)cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,485m
191Vữa xi măng lót M100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,646m3
192Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
193Bê tông lót M150# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,365m3
194Tấm đan rãnh đá xanh thanh hóa (50x30x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V104,97cấu kiện
195Vữa xi măng lót M100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,746m3
196Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
197Bê tông lót M150# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
198Đá xanh thanh hóa lát hè (40x40x4)cmMô tả kỹ thuật theo chương V107,6m2
199Vữa xi măng lót M100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
200Bê tông lót M150# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,76m3
201Vữa xi măng lót M100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
202Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
203Bê tông lót M150# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,421m3
204Cây xanh hè đường (Hoàng Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8503706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng công trình giao thông cầu có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (thi công cầu) với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (thi công cầu) với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật thủy lợi 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu31
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngĐã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, hoặc QĐ giao nhiệm vụ của nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
4 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất3
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
11 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
12 Trạm trộn BTN Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Máy lu rung ≥ 16T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->