Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã Thuận Đức |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 17:02:00 đến ngày 2021-12-21 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,718,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.718272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14784E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 24 tháng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=14kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=6m3/ph- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng Cải tạo, sửa chữa dãy nhà 2 tầng trụ sở UBND xã Thuận Đức 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách xã Thuận Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Thuận Đức
Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Phong Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thuận Đức, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Như Ý Chủ tịch UBND xã Thuận Đức. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại:0985.111.995 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 668,2142 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường trong) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 753,22 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 398,6106 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 404,7728 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 43,7292 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,2762 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,9465 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt chân móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22,7375 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.078,3262 | kg |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 261,4541 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn úp nóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 59,85 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 144,93 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 304,6 | m |
| 16 | Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thang | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 42,394 | m |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 41 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,254 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 187,7045 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 46,443 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M25, PCB40 gạch granite 600x600 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 404,7728 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá Granit tự nhiên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 13,246 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, đá Granit tự nhiên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 30,4832 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt trụ sảnh chính, vữa XM M75, PCB40, Đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,618 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22,7375 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 668,2142 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.111,0876 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi Xingfa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 50,21 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 54,15 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 54,15 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21,71 | m2 |
| 37 | Gia công lan can, tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 335,0037 | kg |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 25,1316 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.078,3262 | kg |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.078,3262 | kg |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 261,4541 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 136,5 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn áp trần KT 230x230 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp bóng đèn đường LNC27-200W | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Công tắc hẹn giờ Panasonic | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 580,5 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 778,429 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 778,429 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,792 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 84,24 | kg |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 103,7 | kg |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,959 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,88 | kg |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 105,54 | kg |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,33 | m2 |
| 71 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,5645 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,887 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 77,4 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,72 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,81 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 102,93 | m2 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,368 | m3 |
| 79 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,88 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 74 | m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 83 | Lát gạch Granito 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 209 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 85 | Cửa sắt cổng chính trọn bộ ( cổng + ray bánh xe + khóa cổng, nhân công sản xuất, lắp dựng) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,52 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0192 | m2 |
| 89 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 58,91 | kg |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 35,51 | kg |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 93 | Gia công bản nút dàn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,3018 | kg |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.114,75 | kg |
| 95 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.114,75 | kg |
| 96 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 32 | 1bộ |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 503,5932 | kg |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 503,5932 | kg |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 113,904 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 75,3374 | 1m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12,4 | m |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất lấp hố móng) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (Nền hoàn trả) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 13,986 | m3 |
| 107 | Lát gạch Granito 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 83,4 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 284,013 | kg |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 284,013 | kg |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 284,013 | kg |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 83,4 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 46,7518 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 46,7518 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 46,7518 | m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc Hoà Phát ET1600F Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc OD1200A Kích Thước: W1200 x D700 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu 2 khoang SV1960KG Kích Thước: W800 x D400 x H1960 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá tài liệu Hoà Phát Kích Thước: W1030 x D457 x H2000 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bàn làm việc Hòa Phát OD1200E Kích Thước: W1200 x D700 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Máy in laser đen trắng Canon LBP 226DW Hãng sản xuất: Canon- Bảo hành: 12- Màu in: Máy in đen trắng- Khổ giấy: A4- Kiểu máy in: In laser trắng đen | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Máy tính để bàn HP 270-P006D (intel core i3/ Ram 4GB)Loại CPU: 7100TTốc độ CPU: 2 x 3.40 GHzLoại RAM: DDR4Dung lượng RAM: 4 GBTốc độ Bus: 2400 MHzLoại ổ đĩa cứng: HDDDung lượng đĩa cứng: 1 TB | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bàn tiếp khách gỗ sồi. Ngang 110 x Cao 47 x Sâu 60 cm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kg BCC-19119 Phun hết bình khoảng 30 giây và bán kính phun tầm 2m Chữa cháy hiệu quả cao, thân thiện với môi trường vì bột CO2 là hóa chất sạch, an toàn. Thân bình được làm bằng thép đúc, hình trụ đứng và được sơn màu đỏ – màu sơn của PCCC. | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Giá đựng bình cứu hỏa 2 bình sơn chống tĩnh điện Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống rỉKhả năng chịu lực: 80KgQuy cách: để 2 bìnhLớp phủ: Sơn đỏ tĩnh điệnTình trạng: Hàng mới 100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Điều Hòa Daikin 18000Btu 1 Chiều Inverter FTKC50UVMV/RKC50UVMV ( đã bao gồm công lắp đặt) Công suất lạnh: 18000 BTU (2 HP)Phạm vi làm lạnh: Từ 20-30m²Chiều Điều hòa: 1 chiều lạnhCông nghệ Inverter: CóMôi chất làm lạnh: Gas R32Điện áp vào: 1 pha – 220V | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.718272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14784E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 24 tháng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động và VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 15 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 3 | Cần trục | - Công suất ≥10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | - Công suất >=14kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí | - Công suất >=6m3/ph- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi