Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241349-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211241264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã Thuận Đức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:02:00 đến ngày 2021-12-21 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,718,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.718272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14784E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 24 tháng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=14kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=6m3/ph- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Cải tạo, sửa chữa dãy nhà 2 tầng trụ sở UBND xã Thuận Đức
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách xã Thuận Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thuận Đức Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Phong Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TH Ánh Dương, Địa chỉ:phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TV và XD Tân Thiện Phát, địa chỉ: 02 Phan Chu Trinh, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thuận Đức Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Phong Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thuận Đức Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Phong Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thuận Đức, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Như Ý Chủ tịch UBND xã Thuận Đức.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại:0985.111.995
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường ngoài)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT668,2142m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( tường trong)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT753,22m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT398,6106m2
4Phá dỡ nền gạch ceramicTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT404,7728m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT43,7292m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,2762m3
7Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,9465m3
8Đục nhám mặt chân móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT22,7375m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.078,3262kg
10Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT261,4541m2
11Tháo dỡ tấm lợp - Tôn úp nócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT39,48m2
12Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT45m
13Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT59,85m2
14Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT144,93m2
15Tháo dỡ khuôn cửaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT304,6m
16Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thangTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT42,394m
17Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2bộ
18Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2bộ
19Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2bộ
20Tháo dỡ bóng đènTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT41bộ
21Tháo dỡ quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21bộ
22Tháo dỡ hệ thống chống sét máiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1bộ
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,254m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT187,7045m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT46,443m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M25, PCB40 gạch granite 600x600Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT404,7728m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá Granit tự nhiênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT13,246m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, đá Granit tự nhiênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT30,4832m2
29Lát đá mặt trụ sảnh chính, vữa XM M75, PCB40, Đá granit tự nhiênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,618m2
30Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT22,7375m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT668,2142m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.111,0876m2
33Lắp dựng cửa đi XingfaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT50,21m2
34Lắp dựng cửa sổ XingfaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT54,15m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT54,15m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21,71m2
37Gia công lan can, tay vịn cầu thangTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT335,0037kg
38Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT25,1316m2
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.078,3262kg
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.078,3262kg
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT261,4541m2
42Lợp mái tôn úp nócTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT39,48m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT45m
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12cái
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT136,5m
46Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4bộ
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT22bộ
49Lắp đặt đèn áp trần KT 230x230Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT15bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT30m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT30m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT30m
53Lắp bóng đèn đường LNC27-200WTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3bộ
54Công tắc hẹn giờ PanasonicTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT580,5m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT778,429m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT778,429m2
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,312m3
59Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,792m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,056m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,6m3
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,952m3
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT84,24kg
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT103,7kg
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,4m2
66Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,04m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,959m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,88kg
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT105,54kg
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,33m2
71Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,5645m3
72Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,424m3
73Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,887m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT77,4m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,72m2
76Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,81m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT102,93m2
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,368m3
79Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,881m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,4m3
81Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT74m2
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,4m3
83Lát gạch Granito 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT209m2
84Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,4m2
85Cửa sắt cổng chính trọn bộ ( cổng + ray bánh xe + khóa cổng, nhân công sản xuất, lắp dựng)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,4m2
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,521m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,152m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0192m2
89Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,6m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT58,91kg
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT35,51kg
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,95m3
93Gia công bản nút dànTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,3018kg
94Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.114,75kg
95Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.114,75kg
96Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT321bộ
97Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT503,5932kg
98Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT503,5932kg
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT113,904m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT75,33741m2
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12,4m
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất lấp hố móng)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,84m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,4m3
104Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,95m3
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,4m2
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (Nền hoàn trả)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT13,986m3
107Lát gạch Granito 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT31,5m2
108Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT83,4m2
109Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT284,013kg
110Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT284,013kg
111Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT284,013kg
112Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT83,4m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,89m2
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT46,7518m3
115Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT46,7518m3
116Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT46,7518m3
B PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn làm việc Hoà Phát ET1600F Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mm
Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp
Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1Cái
2Bàn làm việc OD1200A Kích Thước: W1200 x D700 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1Cái
3Tủ tài liệu 2 khoang SV1960KG Kích Thước: W800 x D400 x H1960 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine cao cấpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
4Giá tài liệu Hoà Phát Kích Thước: W1030 x D457 x H2000 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
5Bàn làm việc Hòa Phát OD1200E Kích Thước: W1200 x D700 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấpTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5cái
6Máy in laser đen trắng Canon LBP 226DW Hãng sản xuất: Canon- Bảo hành: 12- Màu in: Máy in đen trắng- Khổ giấy: A4- Kiểu máy in: In laser trắng đenTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3cái
7Máy tính để bàn HP 270-P006D (intel core i3/ Ram 4GB)Loại CPU: 7100TTốc độ CPU: 2 x 3.40 GHzLoại RAM: DDR4Dung lượng RAM: 4 GBTốc độ Bus: 2400 MHzLoại ổ đĩa cứng: HDDDung lượng đĩa cứng: 1 TBTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
8Bàn tiếp khách gỗ sồi. Ngang 110 x Cao 47 x Sâu 60 cmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
9Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kg BCC-19119 Phun hết bình khoảng 30 giây và bán kính phun tầm 2m Chữa cháy hiệu quả cao, thân thiện với môi trường vì bột CO2 là hóa chất sạch, an toàn. Thân bình được làm bằng thép đúc, hình trụ đứng và được sơn màu đỏ – màu sơn của PCCC.Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8cái
10Giá đựng bình cứu hỏa 2 bình sơn chống tĩnh điện Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống rỉKhả năng chịu lực: 80KgQuy cách: để 2 bìnhLớp phủ: Sơn đỏ tĩnh điệnTình trạng: Hàng mới 100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
11Điều Hòa Daikin 18000Btu 1 Chiều Inverter FTKC50UVMV/RKC50UVMV ( đã bao gồm công lắp đặt) Công suất lạnh: 18000 BTU (2 HP)Phạm vi làm lạnh: Từ 20-30m²Chiều Điều hòa: 1 chiều lạnhCông nghệ Inverter: CóMôi chất làm lạnh: Gas R32Điện áp vào: 1 pha – 220VTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.718272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14784E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 24 tháng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
3 Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động và VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 15 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
3 Cần trục - Công suất ≥10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt2
8 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá - Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
12 Máy khoan cầm tay - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực.1
14 Máy hàn nhiệt - Công suất >=14kW- Còn sử dụng tốt1
15 Máy nén khí - Công suất >=6m3/ph- Còn sử dụng tốt1
16 Máy cắt bê tông - Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->