Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Nhà lớp học 4 tầng 16 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lương Thế Vinh, thành phố Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241083-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Nhà lớp học 4 tầng 16 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lương Thế Vinh, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20211213546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:01:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,559,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà > 03 tầng và hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC), cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12,291 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.291.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ 3,5 tấn – 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 tấn – 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá công suất > 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất > 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy ép cọc lực ép >150 tấn
- Đặc điểm thiết bị lực ép >150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Nhà lớp học 4 tầng 16 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lương Thế Vinh, thành phố Thái Bình
Nhà lớp học 4 tầng 16 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lương Thế Vinh, thành phố Thái Bình
320 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227 3838 378; Fax: 0227 3838 378
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc AHC – Địa chỉ: Số 75, đường Trần Bình Trọng, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 138, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch khảo sát thiết kế xây dựng Thái Bình – Địa chỉ: Số 288, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong - Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227 3838 378; Fax: 0227 3838 378


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227 3838 378; Fax: 0227 3838 378
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 4 TẦNG 16 PHÒNG
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt207,188m3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,085100m²
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,704tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,369tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,913tấn
6Gia công thép bảnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,568tấn
7Lắp đặt thép bảnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,57tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 150 tấn, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,66100m
9Đập bê tông đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,025
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,025m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,025m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,708100m³
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,333100m³
14Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,677100m³
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,355100m3
16Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,355100m3
17Nilong lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,508100m²
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,08m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt168,978m3
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,403m3
21Đổ bê tông cổ móng, tiết diện > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,334m3
22Đổ bê tông cổ móng, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,585m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,731tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,857tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,062tấn
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,333100m²
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,504100m²
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,777100m²
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,807
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,523
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,626100m³
32Nilong lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,333100m²
33Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,323m3
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,5100m
35Vét đất đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1
36Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1
37Nilong lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,21100m²
38Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1m3
39Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,15m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,468tấn
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,079100m²
42Xây bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,911
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,512m3
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,065100m²
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,145tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cấu kiện
47Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,038m3
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,185100m²
49Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,068tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,168tấn
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,686
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,68
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,56
54Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,103
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,1
56Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,16m3
57Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,712m3
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,819100m²
59Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,883tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,812tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,582tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101,807m3
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,255100m²
64Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,347tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,753tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,959tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt233,117m3
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,881100m²
69Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,881tấn
70Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,075m3
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,321100m²
72Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8tấn
73Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,989m3
74Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,193100m²
75Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,872tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,093tấn
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt412,705
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,15
79Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,579
80Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,83
81Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt167,15
82Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt282,12m
83Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt224
84Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,676tấn
85Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,26
86Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 kích thước 60*70Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt103,4m
87Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn PU)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,275
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70,1951m²
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,5
90Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,436tấn
91Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121,783
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200,9831m²
93Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,072m3
94Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,279100m²
95Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,176tấn
96Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt172,65
97Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt730,52
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt341,464
99Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,21100m
100Lắp đặt ống thép D34, L = 250 thoát nước sê nôTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62cái
101Đai giữ ống bằng quai nhê thép a=1000Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt322cái
102Rọ chắn rác bằng thép fi 4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44cái
104Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,444
106Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,277m3
107Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,421tấn
108Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,43tấn
109Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,206100m²
110Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,034tấn
111Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,03tấn
112Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0,47mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,82100m²
113Ke giữ mái tôn (tạm tính 6 cái/1m2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.292cái
114Tôn che khe lún dày 0.47ly khổ rộng 500Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1m
115Tôn che khe lún dày 0.47ly khổ rộng 800Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9m
116Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,029tấn
117Nắp tôn đậy cửa lên mái (bao gồm bản lề + khóa)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1toàn bộ
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt176,0461m²
119Gia công sx cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108,16m2
120Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt114,56m2
121Gia công sx cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130,56m2
122Gia công sx cửa sổ 2 (4) cánh mở trượt nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85,12m2
123Gia công sx cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,39m2
124Gia công sx vách kính cố định nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,92m2
125Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt149,76
126Hoa sắt cửa bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt750kg
127Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt453,8
128Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,92
129Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt157,598
130Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt274,595
131Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.051,921
132Dán màng Lemax dày 3mm Italia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt276,917
133Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt276,381
134Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,329
135Gia công lắp đặt con sơn đỡ bàn đá graniteTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
136Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.689,291
137Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 (gạch 120x600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,768
138Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.102,42m
139Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88,32
140Thép gia cường tường thông gió, vách kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt668,067kg
141Lưới thép chống nứt tường cột D1 a20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78
142Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.201,444
143Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.625,592
144Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt597,128
145Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.282,49
146Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt929
147Kẻ chỉ mạch lõm trang trí (VD)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt127,92m
148Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5.794,56
149Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.572,01
150Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,543100m²
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,119100m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4
153Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m3
154Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m3
155Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,76m3
156Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4
157Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m2
158Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40
159Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,88m3
160Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,118100m²
161Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,106tấn
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80cấu kiện
163Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2m3
164Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,228
165Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,045
166Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96cái
167Móc treo quạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96cái
168Lắp đặt quạt treo tường D400 - 46W - 220V(400ED, Vinawind hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64cái
169Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220V, (D LN11L 220/18W-1500lm, Rạng đông hoặc tương đương):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71bộ
170Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng bảng loại 1 bóng 1,2m(Máng đèn FS 40/36x1 CM1*EH BACS, Bóng led tube T8 TT01 1200/20W; Rạng đông hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32bộ
171Lắp đặt hộp đèn 2 bóng chiếu sáng phòng học (Máng đèn FS 40/36x2 CM1*EH, Bóng led tube T8 TT01 1200/20W x 2, Quang thông 6100lm; Rạng đông hoặc tương đương):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144bộ
172Lắp đặt đèn LED Âm trần Downlight 90/9W - 900lm-220V(AT04 90/9W, Rạng Đông hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt94bộ
173Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.160m
174Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.345m
175Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D40 (VL9040CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt506m
176Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 65/50mm, ống hdpe chịu lực từ TBA vào tủ điện tổng (Santo hoặc tương đương):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102m
177Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102hộp
178Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16hộp
179Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4hộp
180Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
181Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,FTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
182Đầu cốt mạ đồng các loại M6-50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78bộ
183Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt505m
184Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt570m
185Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt606m
186Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 10mm2 - PE (CV- 1x10 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38m
187Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 50mm2 - PEN (CV- 1x50 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12m
188Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (CVV-2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt845m
189Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase (VCC-4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.140m
190Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (VCC-6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.212m
191Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 10mm2 - Phase (CVV- 1x10 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.160m
193Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x50mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102m
194Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38cái
195Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
196Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
197Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt186cái
198Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
199Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cực (Wide series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64cái
200Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
201Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A-1p-6kA (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
202Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A-1p-6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
203Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A-2P-6kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
204Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
205Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A-2P-1.5kA(BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
206Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A-3P-18kA(ABN53C, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
207Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 175A-3P-30kA(ABN203C, LS hoặc tương đương) - Lắp đặt 1 aptomat tại tủ hạ thế và một aptomat tại tủ điện tổng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
208Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cọc
209Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22m
210Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1m
211Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6m
212Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cuộn
213Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m3
214Đắp đất rãnh tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m3
215Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m3
216Đắp đất rãnh tiếp địa chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m3
217Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét D16 - L2500 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cọc
218Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 (CVX - 1x70 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36m
219Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25m
220Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
221Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6m
222Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-30 (Cirprotech hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
223Cột inox D34/42/60-L1m/1m/4.7mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,5m
224Bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
225Máy đo lại điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
226Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (ống nước lạnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,64100m
227Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04100m
228Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,84100m
229Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1100m
230Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,035100m
231Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,36100m
232Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN12. - Đoạn ống dài 150m; D40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,25100 m
233Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
234Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (2 phao chống đầy, 1 phao chống cạn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
235Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
236Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
237Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
238Lắp đặt van chặn PPR đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
239Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
240Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25cái
241Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE, đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
242Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
243Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
244Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
245Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt74cái
246Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 63*63/63*32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
247Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84cái
248Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32mm/32*20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43cái
249Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (INAX L-284V/L-284VC Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26bộ
250Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66bộ
251Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26bộ
252Lắp đặt tiểu treo (U-117V, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36bộ
253Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
254Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
255Lắp đặt gương soi tráng bạc 3000mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
256Lắp đặt gương soi tráng bạc 3300mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
257Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết (SPK 01, Viglacera hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cái
258Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66cái
259Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , Rumine tay gạt (Vòi đồng MIHA DN 20, Minh Hòa hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
260Lắp đặt téc nước Inox 2m3 (I2.000 ngang - sus304, Tân Á hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
261Lắp đặt téc nước Inox 4m3 (I4.000 ngang - sus304, Tân Á hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
262Máy bơm 3 pha 1.5kW-380V (Qmax =4.5-21m3/h - H =14.1-24.4m - d.hút/xả = 60/42mm) (CM32-160C, Pentax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
263Lắp đặt tủ điều khiển 01 bơm nước sinh hoạt công suất bơm 1.5KW. (Phụ kiện trọn bộ Hàn quốc hoặc tương đương) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn.Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
264Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3100m
265Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,32100m
266Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,36100m
267Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,32100m
268Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8100m
269Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
270Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
271Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33cái
272Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
273Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt124cái
274Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140*140/140*110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
275Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60cái
276Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61cái
277Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
278Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc - D140Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
279Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc - D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
280Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
281Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
282Côliê ốp ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt185cái
283Mang sông D140Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
284Mang sông D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
285Mang sông D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cái
286Mang sông D75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
287Mang sông D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
288Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m
289Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
290Chống thấm cổ ống khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cổ
B CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ CHỜ GIÁO VIÊN
1Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường ≤30cm (tường 220)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,44m
2Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường ≤20cm (tường 110)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt272,3m
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,098
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,02
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt249,97
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97,669
7Phá dỡ gạch lát nền cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97,669
8Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,96
9Tháo dỡ trần kỹ thuật WCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97,669
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
14Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường dây điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3công
15Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp, thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5công
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,487
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,49
18Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,171
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,057
20Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,021100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,021100m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,244m3
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,009100m²
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,611
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,367
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,614
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,479
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,541m3
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,032tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,131tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,753m3
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,114100m²
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,086tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cấu kiện
36Ốp tường WC, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62,616
37Lát nền, sàn WC gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,395
38Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,636
39Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 (gạch 120*600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,305
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt247,075
41Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,131
42Dán màng Lemax dày 3mm Italia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,787
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,382
44Gia công sx cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,14m2
45Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,28m2
46Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,48m2
47Gia công sx cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,44m2
48Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,34
49Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,53
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,08
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt271,61
52Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,08
53Lắp đặt quạt treo tường D400 - 46W - 220V(400ED, Vinawind hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
54Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220V, (D LN11L 220/18W-1500lm, Rạng đông hoặc tương đương):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
55Lắp đặt hộp đèn led panel âm trần 40W-220V; 3400lm; kt : 300*1200(D P06 30x120/40W, Rạng Đông hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
56Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
57Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt230m
58Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24hộp
59Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
60Đầu cốt mạ đồng các loại M6-50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18bộ
61Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt167m
62Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65m
63Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (CVV-2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt334m
64Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (VCC-6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
66Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
67Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
68Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
69Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cực (Wide series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
71Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A-1p-6kA (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
72Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A-1p-6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
73Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A-2P-6kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương), lắp đặt thêm 1 aptomat thao tác tại tủ điện tầng nhà học 4 tầngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
74Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
75Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cuộn
76Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (ống nước lạnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (Ống nước nóng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,22100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,55100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m
81Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái, bể nước ngầm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
82Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (1 phao chống đầy, 1 phao chống cạn)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
83Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
84Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
85Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
86Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
87Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
88Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
89Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cái
90Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
91Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 40*32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
92Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32mm/32*20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
93Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 20*20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (INAX L-284V/L-284VC Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
95Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
96Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
97Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Sen tắm nhiệt độ Inax BFV-3413T-4C hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
98Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
99Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
100Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết (SPK 01, Viglacera hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
102Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lít (Ariston AN2 30 RS 2.5 FE hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
103Máy bơm 1 pha 350W-220V (Qmax =49l/ph - H =30m - d.hút/xả = 25/25mm) (GP-350JA-SV5, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
104Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13100m
106Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 50mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m
108Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
109Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
110Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
111Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110; 110/75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
112Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
113Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc - D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
114Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc - D75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
115Mang sông D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
116Mang sông D75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
117Mang sông D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
C NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,365
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,12
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,042100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,224m3
5Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,247m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,027tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,09tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,076100m²
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,604
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,284
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,061100m³
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,514m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,991
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,583
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,792m3
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,114m3
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,584m3
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,072100m²
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,279100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,026tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,118tấn
23Gia cố, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,011tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,185tấn
25Láng mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,84
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,633m3
27Gia công sx cửa đi bưng tôn mạ kẽm, khung sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,52
28Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,56
29Hoa sắt cửa bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10kg
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,56
31Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,08
32Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,004
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,884
34Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,72
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28
36Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,88
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,73
38Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m
39Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
40Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
42Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
43Lắp đặt bộ đèn led tube chiếu sáng loại 1 bóng 1,2m - 20W (BD T8L N02 M21.1/20Wx1, Rạng Đông hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
44Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12m
45Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23m
46Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D40 (VL9040CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
47Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 65/50mm, ống hdpe chịu lực từ TBA vào tủ điện tổng (Santo hoặc tương đương):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62m
48Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
49Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
50Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
51Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
52Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,FTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
53Đầu cốt mạ đồng các loại M6-50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30bộ
54Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33m
55Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (CV- 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14m
56Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 25mm2 - PEN (CV- 1x25 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2m
57Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (CVV-2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88m
58Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 16mm2 - Phase (CVV- 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12m
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x25mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62m
61Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
62Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
64Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A-1p-6kA (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
65Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 16A-2P-6kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
66Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
67Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A-2P-1.5kA(BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
68Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 16A-2P-30kA(BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
69Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 15A-3P-18kA(ABN53C, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
70Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 75A-3P-22kA(ABN53C, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
71Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 100A-3P-30kA(ABN203C, LS hoặc tương đương) - Lắp đặt 1 aptomat tại tủ hạ thế và một aptomat tại tủ điện tổng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
72Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cọc
73Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
74Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1m
75Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4m
76Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cuộn
77Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4m3
78Đắp đất rãnh tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4m3
79Máy đo lại điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
D CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
F BỂ NƯỚC PCCC 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,271100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,423100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,847100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,847100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,24100m
6Vét đất đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,848
7Đắp cát đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,85
8Nilong lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,685100m²
9Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,848m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,696m3
11Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,792m3
12Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,415
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,284tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,291tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,732tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,252100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,978100m²
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,306m3
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,632100m²
20Gia cố, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,562tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,629m3
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,065tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,412tấn
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt178,112
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt264,032
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt264,04
28Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt127,324
29Trát mặt bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt153,097
30Gia công thang sắt D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02tấn
31Lắp đặt thang sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,441m²
33Nắp bể bằng tôn (bao gồm cả khóa + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
34Rải màng HDPE chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,04100m2
35Mạch ngừng bằng tôn quanh bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79,2md
G SÂN
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt187,5m3
2Cắt bê tông khe lúnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5100m
3Lát gạch đỏ Hạ long, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.250
H BỒN HOA
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,761m3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,433100m²
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,712
4Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,05 m2 (gạch thẻ 240*60)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110,364
5Đổ đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt174,111cái
6Đào đất móng băng rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,761m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,587
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,032100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,032100m3
I CỔNG DẬU
1Gia công cổng sắt mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,271tấn
2Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,817
3Bánh xe D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
4Bản lề + goongTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
5Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
6Bật sắt D14Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
7Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,16
8Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,975
9Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,576100m³
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,431100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,431100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,446100m³
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,149100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,297100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,297100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,588m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,58m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,187tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,589100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,195100m²
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,334
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,655
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,991m3
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,726100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,146tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,162tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,179
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,052
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,988m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,045100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,983tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,781tấn
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,709
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt541,674
35Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,314
36Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt597,98
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,974
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,99
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,705m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,065100m²
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,005
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,5
9Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,5
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,367
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,157tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,158100m²
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65cấu kiện
K NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,708100m³
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,065
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,667
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,494100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,494100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,178m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,115m3
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,741100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,032100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,53tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,216tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,752m3
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,864100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,123tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,649tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,179
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt95,869
18Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76,736
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,871m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,871m3
21Đánh màu xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt318,714m2
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,233tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,23tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt346,1871m²
27Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt172,61
28Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,52
29Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,52
30Lợp mái, che tường chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,159100m²
31Bulông liên kết chân cột thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144cái
32Mua và lắp đặt máng tôn thu nước dày 0.42ly khổ rộng 600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt118,59m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,51100m
34Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cái
35Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34cái
36Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cái
37Con sơn thép V40*40*4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,115kg
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6131m²
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG GARA XE SỐ 2
1Lắp đặt bộ đèn led tube chiếu sáng loại 1 bóng 1,2m - 20W (BD T8L N02 M21.1/20Wx1, Rạng Đông hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bộ
2Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt195m
3Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x2.5, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt195m
5Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A-1p-6kA (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A-2p-6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
7Đại rút inox rộng 12mm dầy 0.68mm, dài 200mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
8Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cuộn
M MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
3Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
4Tủ điều khiểm bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
N LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
O HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 trung tâm
2Ổn áp LioaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
3Điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
4Đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
5Đế đầu báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
6Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
7Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8đèn
8Đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
9Nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
10Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.200m
11Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 20x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
12Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.200m
13Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
15Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cọc
16Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6hộp
17Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4hộp
18Nguồn dự phòng 24V/DCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
19Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120cái
20Hộp chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
21Đai nẹp ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt600cái
22Đai nẹp ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50cái
23Khớp nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt414cái
24Khớp nối ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34cái
25Cút trơn nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84cái
26Cút trơn nối ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
27Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Hệ thống
P HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ
CỐ
1Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt400m
2Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt400m
3Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4hộp
4Ổ cắm đơn gồm đế + mặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
5Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
6Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
7Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
8Đai nẹp ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200cái
9Khớp nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt138cái
10Cút trơn nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt133cái
Q HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 máy
3Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
4Bình nước mồi 100lTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bình
5Y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
6Van 1 chiều D80Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
7Van chặn D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
8Van chặn D80Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
9Van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
10Rọ hút D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
11Khớp nối mềm chống rung D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
12Khớp nối mềm chống rung D80Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
13Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m
14Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m
15Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
16Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
17Bích thép DN80; (kèm bu lông và giăng cao su)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
18Ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m
19Ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36m
20Ống thép trãng kẽm DN50, dày 2,6mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6m
21Ống thép tráng kẽm DN25, dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6m
22Thử áp lực đường ống D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m
23Thử áp lực đường ống DTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48m
24Cút thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
25Cút thép DN65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
26Cút thép DN50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
27Tê thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
28Tê thép DN100/65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
29Tê thép DN65/50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
30Côn thu D65/50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
31Hộp đựng phương tiện chữa cháy (Kt:1100x600x180)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8tủ
32Cuộn vòi chữa cháy D50-20mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
33Lăng phun D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
34Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
35Khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
36Khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
37Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
38Cuộn vòi chữa cháy D65-20mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
39Khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
40Khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
41Lăng phun D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
42Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
43Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
44Bình chữa cháy ABC-MFZL4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32bình
45Bình chữa cháy CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bình
46Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16bảng
47Giá đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
48Sơn đường ống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46,44m2
49Ubolt D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
50Thép V4 đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
51Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Bộ
52Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Hệ thống
R THÁO DỠ VÀ LẮP DỰNG HOÀN TRẢ GARA XE SỐ 1
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,994tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt528
3Nhân công bốc xếp, thu dọn, vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10công
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,43tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,862tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,702tấn
7Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt198,358
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt198,371m²
9Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,28100m²
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m (tính bổ sung thay thế phần bị hư hỏng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,258tấn
11Gia công xà gồ thép (tính bổ sung phần hư hỏng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,51tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,8m3
13Đào lớp gạch lát vỉa hè + lớp đan bê tông rãnh bị hỏng do xe đi lại thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,075100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,075m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tính 4km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,075m3
16Lát vỉa hè gạch bê tông bóng sần, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,82m3
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,078100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,121tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cấu kiện
21Lắp đặt boocđuya đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5m
22Boocđuya đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà > 03 tầng và hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC), cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12,291 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.291.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy: 1 - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có hệ thống phòng cháy chữa cháy32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy đào ≥ 0,5m3 Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw Công suất ≥ 0,62Kw2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng ≥ 250L dung tích thùng ≥ 250L1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L dung tích thùng ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ 3,5 tấn – 5 tấn Tải trọng 3,5 tấn – 5 tấn1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy vận thăng ≥ 0,8T Tải trọng ≥ 0,8T1
14 Máy cắt gạch đá công suất > 1,7 KW công suất > 1,7 KW4
15 Máy ép cọc lực ép >150 tấn lực ép >150 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->