Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Nhà lớp học 4 tầng 16 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lương Thế Vinh, thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241083-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Nhà lớp học 4 tầng 16 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lương Thế Vinh, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 17:01:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,559,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.267E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà > 03 tầng và hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC), cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12,291 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.291.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ 3,5 tấn – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 tấn – 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá công suất > 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy ép cọc lực ép >150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép >150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Nhà lớp học 4 tầng 16 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lương Thế Vinh, thành phố Thái Bình Nhà lớp học 4 tầng 16 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Lương Thế Vinh, thành phố Thái Bình 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227 3838 378; Fax: 0227 3838 378 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 4 TẦNG 16 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 207,188 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,085 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,704 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,369 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,913 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,568 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,57 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 150 tấn, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,66 | 100m |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,025 | m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,025 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,025 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,708 | 100m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,333 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,677 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,355 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,355 | 100m3 |
| 17 | Nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,508 | 100m² |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,08 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 168,978 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,403 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cổ móng, tiết diện > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,334 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cổ móng, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,585 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,731 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,857 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,062 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,333 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,504 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,777 | 100m² |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,807 | m³ |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,523 | m³ |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,626 | 100m³ |
| 32 | Nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,333 | 100m² |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,323 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,5 | 100m |
| 35 | Vét đất đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1 | m³ |
| 36 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1 | m³ |
| 37 | Nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,21 | 100m² |
| 38 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,468 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,079 | 100m² |
| 42 | Xây bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,911 | m³ |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,065 | 100m² |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cấu kiện |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,038 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,185 | 100m² |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,168 | tấn |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,686 | m² |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,68 | m² |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,56 | m² |
| 54 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,103 | m² |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,1 | m² |
| 56 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,16 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,712 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,819 | 100m² |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,883 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,812 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,582 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 101,807 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,255 | 100m² |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,347 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,753 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,959 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 233,117 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,881 | 100m² |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,881 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,075 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,321 | 100m² |
| 72 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,989 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,193 | 100m² |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,872 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,093 | tấn |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 412,705 | m³ |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,15 | m³ |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,579 | m³ |
| 80 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,83 | m³ |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 167,15 | m² |
| 82 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 282,12 | m |
| 83 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 224 | m² |
| 84 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,676 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,26 | m² |
| 86 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 kích thước 60*70 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 103,4 | m |
| 87 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,275 | m² |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70,195 | 1m² |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,5 | m³ |
| 90 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,436 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 121,783 | m² |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200,983 | 1m² |
| 93 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,072 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,279 | 100m² |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 96 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 172,65 | m² |
| 97 | Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 730,52 | m² |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 341,464 | m² |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,21 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép D34, L = 250 thoát nước sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62 | cái |
| 101 | Đai giữ ống bằng quai nhê thép a=1000 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 322 | cái |
| 102 | Rọ chắn rác bằng thép fi 4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,444 | m³ |
| 106 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,277 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,421 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,43 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,206 | 100m² |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,034 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,03 | tấn |
| 112 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0,47mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,82 | 100m² |
| 113 | Ke giữ mái tôn (tạm tính 6 cái/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.292 | cái |
| 114 | Tôn che khe lún dày 0.47ly khổ rộng 500 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | m |
| 115 | Tôn che khe lún dày 0.47ly khổ rộng 800 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9 | m |
| 116 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 117 | Nắp tôn đậy cửa lên mái (bao gồm bản lề + khóa) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 176,046 | 1m² |
| 119 | Gia công sx cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108,16 | m2 |
| 120 | Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 114,56 | m2 |
| 121 | Gia công sx cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130,56 | m2 |
| 122 | Gia công sx cửa sổ 2 (4) cánh mở trượt nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85,12 | m2 |
| 123 | Gia công sx cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,39 | m2 |
| 124 | Gia công sx vách kính cố định nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,92 | m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 149,76 | m² |
| 126 | Hoa sắt cửa bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 750 | kg |
| 127 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 453,8 | m² |
| 128 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,92 | m² |
| 129 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 157,598 | m² |
| 130 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 274,595 | m² |
| 131 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.051,921 | m² |
| 132 | Dán màng Lemax dày 3mm Italia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 276,917 | m² |
| 133 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 276,381 | m² |
| 134 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,329 | m² |
| 135 | Gia công lắp đặt con sơn đỡ bàn đá granite | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 136 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.689,291 | m² |
| 137 | Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 (gạch 120x600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,768 | m² |
| 138 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.102,42 | m |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88,32 | m² |
| 140 | Thép gia cường tường thông gió, vách kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 668,067 | kg |
| 141 | Lưới thép chống nứt tường cột D1 a20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78 | m² |
| 142 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.201,444 | m² |
| 143 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.625,592 | m² |
| 144 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 597,128 | m² |
| 145 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.282,49 | m² |
| 146 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 929 | m² |
| 147 | Kẻ chỉ mạch lõm trang trí (VD) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 127,92 | m |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5.794,56 | m² |
| 149 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.572,01 | m² |
| 150 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,543 | 100m² |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | m³ |
| 153 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 156 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4 | m³ |
| 157 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m2 |
| 158 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m² |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,88 | m3 |
| 160 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,118 | 100m² |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | cấu kiện |
| 163 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | m3 |
| 164 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,228 | m³ |
| 165 | Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,045 | m² |
| 166 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96 | cái |
| 167 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt treo tường D400 - 46W - 220V(400ED, Vinawind hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | cái |
| 169 | Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220V, (D LN11L 220/18W-1500lm, Rạng đông hoặc tương đương): | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71 | bộ |
| 170 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng bảng loại 1 bóng 1,2m(Máng đèn FS 40/36x1 CM1*EH BACS, Bóng led tube T8 TT01 1200/20W; Rạng đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | bộ |
| 171 | Lắp đặt hộp đèn 2 bóng chiếu sáng phòng học (Máng đèn FS 40/36x2 CM1*EH, Bóng led tube T8 TT01 1200/20W x 2, Quang thông 6100lm; Rạng đông hoặc tương đương): | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn LED Âm trần Downlight 90/9W - 900lm-220V(AT04 90/9W, Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94 | bộ |
| 173 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.160 | m |
| 174 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.345 | m |
| 175 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D40 (VL9040CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 506 | m |
| 176 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 65/50mm, ống hdpe chịu lực từ TBA vào tủ điện tổng (Santo hoặc tương đương): | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102 | m |
| 177 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102 | hộp |
| 178 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | hộp |
| 179 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | hộp |
| 180 | Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 181 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,F | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 182 | Đầu cốt mạ đồng các loại M6-50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78 | bộ |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 505 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 570 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 606 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 10mm2 - PE (CV- 1x10 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 50mm2 - PEN (CV- 1x50 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (CVV-2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 845 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase (VCC-4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.140 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (VCC-6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.212 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 10mm2 - Phase (CVV- 1x10 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.160 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x50mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102 | m |
| 194 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | cái |
| 195 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 186 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cực (Wide series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A-1p-6kA (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A-1p-6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 203 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A-2P-6kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 204 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 205 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A-2P-1.5kA(BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A-3P-18kA(ABN53C, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 175A-3P-30kA(ABN203C, LS hoặc tương đương) - Lắp đặt 1 aptomat tại tủ hạ thế và một aptomat tại tủ điện tổng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 208 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cọc |
| 209 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | m |
| 210 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | m |
| 211 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m |
| 212 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cuộn |
| 213 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m3 |
| 214 | Đắp đất rãnh tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m3 |
| 215 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m3 |
| 216 | Đắp đất rãnh tiếp địa chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m3 |
| 217 | Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sét D16 - L2500 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cọc |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 (CVX - 1x70 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | m |
| 219 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | m |
| 220 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 221 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m |
| 222 | Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-30 (Cirprotech hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 223 | Cột inox D34/42/60-L1m/1m/4.7m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,5 | m |
| 224 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 225 | Máy đo lại điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (ống nước lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN12. - Đoạn ống dài 150m; D40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,25 | 100 m |
| 233 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (2 phao chống đầy, 1 phao chống cạn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | cái |
| 241 | Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 245 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74 | cái |
| 246 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 63*63/63*32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 247 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84 | cái |
| 248 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32mm/32*20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (INAX L-284V/L-284VC Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | bộ |
| 250 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | bộ |
| 252 | Lắp đặt tiểu treo (U-117V, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | bộ |
| 253 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 254 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 3000mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 3300mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết (SPK 01, Viglacera hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cái |
| 258 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66 | cái |
| 259 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , Rumine tay gạt (Vòi đồng MIHA DN 20, Minh Hòa hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 260 | Lắp đặt téc nước Inox 2m3 (I2.000 ngang - sus304, Tân Á hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 261 | Lắp đặt téc nước Inox 4m3 (I4.000 ngang - sus304, Tân Á hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 262 | Máy bơm 3 pha 1.5kW-380V (Qmax =4.5-21m3/h - H =14.1-24.4m - d.hút/xả = 60/42mm) (CM32-160C, Pentax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt tủ điều khiển 01 bơm nước sinh hoạt công suất bơm 1.5KW. (Phụ kiện trọn bộ Hàn quốc hoặc tương đương) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,32 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,36 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 269 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 271 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | cái |
| 272 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 124 | cái |
| 274 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140*140/140*110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 275 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | cái |
| 276 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61 | cái |
| 277 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc - D140 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc - D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 280 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 281 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 282 | Côliê ốp ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 185 | cái |
| 283 | Mang sông D140 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 284 | Mang sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 285 | Mang sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | cái |
| 286 | Mang sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 287 | Mang sông D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 290 | Chống thấm cổ ống khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cổ |
| B | CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ CHỜ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường ≤30cm (tường 220) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,44 | m |
| 2 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường ≤20cm (tường 110) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 272,3 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,098 | m³ |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,02 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 249,97 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97,669 | m² |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97,669 | m² |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,96 | m² |
| 9 | Tháo dỡ trần kỹ thuật WC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97,669 | m² |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 14 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường dây điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | công |
| 15 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | công |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,487 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,49 | m³ |
| 18 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,171 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,057 | m³ |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,244 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,009 | 100m² |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,611 | m³ |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,367 | m³ |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,614 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,479 | m³ |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,541 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,753 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,114 | 100m² |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cấu kiện |
| 36 | Ốp tường WC, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62,616 | m² |
| 37 | Lát nền, sàn WC gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,395 | m² |
| 38 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,636 | m² |
| 39 | Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 (gạch 120*600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,305 | m² |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 247,075 | m² |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,131 | m² |
| 42 | Dán màng Lemax dày 3mm Italia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,787 | m² |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83,382 | m² |
| 44 | Gia công sx cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,14 | m2 |
| 45 | Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 46 | Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 47 | Gia công sx cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 48 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,34 | m² |
| 49 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,53 | m² |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,08 | m² |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 271,61 | m² |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,08 | m² |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường D400 - 46W - 220V(400ED, Vinawind hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220V, (D LN11L 220/18W-1500lm, Rạng đông hoặc tương đương): | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp đèn led panel âm trần 40W-220V; 3400lm; kt : 300*1200(D P06 30x120/40W, Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 56 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | m |
| 57 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 230 | m |
| 58 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 60 | Đầu cốt mạ đồng các loại M6-50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 167 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 65 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (CVV-2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 334 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (VCC-6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đơn đa năng 2 cực (Wide series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A-1p-6kA (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A-1p-6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A-2P-6kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương), lắp đặt thêm 1 aptomat thao tác tại tủ điện tầng nhà học 4 tầng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 75 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cuộn |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (ống nước lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (Ống nước nóng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái, bể nước ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (1 phao chống đầy, 1 phao chống cạn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 40*32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32mm/32*20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 20*20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (INAX L-284V/L-284VC Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Sen tắm nhiệt độ Inax BFV-3413T-4C hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết (SPK 01, Viglacera hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lít (Ariston AN2 30 RS 2.5 FE hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 103 | Máy bơm 1 pha 350W-220V (Qmax =49l/ph - H =30m - d.hút/xả = 25/25mm) (GP-350JA-SV5, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 50mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 108 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110; 110/75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc - D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc - D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Mang sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 116 | Mang sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 117 | Mang sông D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,365 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,12 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,224 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,247 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,076 | 100m² |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,604 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,284 | m³ |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,061 | 100m³ |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,514 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,991 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,583 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,114 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,584 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,072 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,279 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,118 | tấn |
| 23 | Gia cố, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,185 | tấn |
| 25 | Láng mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,84 | m² |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,633 | m3 |
| 27 | Gia công sx cửa đi bưng tôn mạ kẽm, khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,52 | m² |
| 28 | Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,56 | m² |
| 29 | Hoa sắt cửa bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | kg |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,56 | m² |
| 31 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,08 | m² |
| 32 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,004 | m² |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,884 | m² |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,72 | m² |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | m² |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,88 | m² |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,73 | m² |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 39 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn led tube chiếu sáng loại 1 bóng 1,2m - 20W (BD T8L N02 M21.1/20Wx1, Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | m |
| 45 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | m |
| 46 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D40 (VL9040CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 65/50mm, ống hdpe chịu lực từ TBA vào tủ điện tổng (Santo hoặc tương đương): | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62 | m |
| 48 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 51 | Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,F | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Đầu cốt mạ đồng các loại M6-50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (CV- 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 25mm2 - PEN (CV- 1x25 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (CVV-2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 16mm2 - Phase (CVV- 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x25mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62 | m |
| 61 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A-1p-6kA (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 16A-2P-6kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A-2P-1.5kA(BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 16A-2P-30kA(BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 15A-3P-18kA(ABN53C, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 75A-3P-22kA(ABN53C, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 100A-3P-30kA(ABN203C, LS hoặc tương đương) - Lắp đặt 1 aptomat tại tủ hạ thế và một aptomat tại tủ điện tổng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cọc |
| 73 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 74 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | m |
| 75 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | m |
| 76 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| 77 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | m3 |
| 78 | Đắp đất rãnh tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | m3 |
| 79 | Máy đo lại điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| D | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| F | BỂ NƯỚC PCCC 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,271 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,423 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,847 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,847 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,24 | 100m |
| 6 | Vét đất đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,848 | m³ |
| 7 | Đắp cát đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,85 | m³ |
| 8 | Nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,685 | 100m² |
| 9 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,848 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,696 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,792 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,415 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,284 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,291 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,732 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,252 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,978 | 100m² |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,306 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,632 | 100m² |
| 20 | Gia cố, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,562 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,629 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,412 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 178,112 | m² |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 264,032 | m² |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 264,04 | m² |
| 28 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 127,324 | m² |
| 29 | Trát mặt bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 153,097 | m² |
| 30 | Gia công thang sắt D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,44 | 1m² |
| 33 | Nắp bể bằng tôn (bao gồm cả khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Rải màng HDPE chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,04 | 100m2 |
| 35 | Mạch ngừng bằng tôn quanh bể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79,2 | md |
| G | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 187,5 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông khe lún | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 100m |
| 3 | Lát gạch đỏ Hạ long, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.250 | m² |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,761 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,433 | 100m² |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,712 | m³ |
| 4 | Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,05 m2 (gạch thẻ 240*60) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110,364 | m² |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 174,111 | cái |
| 6 | Đào đất móng băng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,761 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,587 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| I | CỔNG DẬU | |||
| 1 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,271 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,817 | m² |
| 3 | Bánh xe D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bản lề + goong | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bật sắt D14 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,16 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,975 | m³ |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,576 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,431 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,431 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,446 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,297 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,297 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,588 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,58 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,187 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,589 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,195 | 100m² |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,334 | m³ |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,655 | m³ |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,991 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,726 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,146 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,179 | m³ |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,052 | m³ |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,988 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,045 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,983 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,781 | tấn |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,709 | m³ |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 541,674 | m² |
| 35 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,314 | m² |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 597,98 | m² |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,974 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,99 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,705 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,065 | 100m² |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,005 | m³ |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,5 | m² |
| 9 | Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,5 | m² |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,367 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,158 | 100m² |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 65 | cấu kiện |
| K | NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,708 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,065 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,667 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,494 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,494 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,178 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,115 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,741 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,032 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,53 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,216 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,752 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,864 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,123 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,649 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,179 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95,869 | m² |
| 18 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76,736 | m² |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,871 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,871 | m3 |
| 21 | Đánh màu xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 318,714 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,233 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,23 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 346,187 | 1m² |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 172,61 | m² |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,52 | m² |
| 29 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,52 | m² |
| 30 | Lợp mái, che tường chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,159 | 100m² |
| 31 | Bulông liên kết chân cột thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144 | cái |
| 32 | Mua và lắp đặt máng tôn thu nước dày 0.42ly khổ rộng 600 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 118,59 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,51 | 100m |
| 34 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | cái |
| 37 | Con sơn thép V40*40*4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,115 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,613 | 1m² |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG GARA XE SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led tube chiếu sáng loại 1 bóng 1,2m - 20W (BD T8L N02 M21.1/20Wx1, Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 195 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x2.5, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 195 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A-1p-6kA (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A-2p-6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đại rút inox rộng 12mm dầy 0.68mm, dài 200mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| M | MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=37m.c.h | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiểm bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
| N | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ổn áp Lioa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 5 | Đế đầu báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 6 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | đèn |
| 8 | Đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.200 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 20x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 12 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.200 | m |
| 13 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cọc |
| 16 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | hộp |
| 17 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | hộp |
| 18 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | cái |
| 20 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Đai nẹp ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 600 | cái |
| 22 | Đai nẹp ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | cái |
| 23 | Khớp nối ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 414 | cái |
| 24 | Khớp nối ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34 | cái |
| 25 | Cút trơn nối ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84 | cái |
| 26 | Cút trơn nối ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| P | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 400 | m |
| 2 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 400 | m |
| 3 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | hộp |
| 4 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Đai nẹp ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | cái |
| 9 | Khớp nối ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 138 | cái |
| 10 | Cút trơn nối ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 133 | cái |
| Q | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bình nước mồi 100l | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bình |
| 5 | Y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D80 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Van chặn D80 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Rọ hút D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m |
| 14 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m |
| 15 | Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 17 | Bích thép DN80; (kèm bu lông và giăng cao su) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm DN65, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | m |
| 20 | Ống thép trãng kẽm DN50, dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm DN25, dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m |
| 22 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | m |
| 23 | Thử áp lực đường ống D | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | m |
| 24 | Cút thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 25 | Cút thép DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 26 | Cút thép DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 27 | Tê thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Tê thép DN100/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Tê thép DN65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Côn thu D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (Kt:1100x600x180) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | tủ |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lăng phun D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 37 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lăng phun D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | bình |
| 45 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bình |
| 46 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bảng |
| 47 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 48 | Sơn đường ống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,44 | m2 |
| 49 | Ubolt D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Thép V4 đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 51 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 52 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| R | THÁO DỠ VÀ LẮP DỰNG HOÀN TRẢ GARA XE SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,994 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 528 | m² |
| 3 | Nhân công bốc xếp, thu dọn, vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | công |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,43 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,862 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,702 | tấn |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 198,358 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 198,37 | 1m² |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,28 | 100m² |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m (tính bổ sung thay thế phần bị hư hỏng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,258 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép (tính bổ sung phần hư hỏng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,51 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,8 | m3 |
| 13 | Đào lớp gạch lát vỉa hè + lớp đan bê tông rãnh bị hỏng do xe đi lại thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,075 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Tính 4km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,075 | m3 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch bê tông bóng sần, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt boocđuya đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m |
| 22 | Boocđuya đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.267E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà > 03 tầng và hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC), cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12,291 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.291.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy: | 1 | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có hệ thống phòng cháy chữa cháy | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw | Công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng ≥ 250L | dung tích thùng ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80L | dung tích thùng ≥ 80L | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ 3,5 tấn – 5 tấn | Tải trọng 3,5 tấn – 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Tải trọng ≥ 0,8T | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá công suất > 1,7 KW | công suất > 1,7 KW | 4 |
| 15 | Máy ép cọc lực ép >150 tấn | lực ép >150 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi