Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246527-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211246454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:00:00 đến ngày 2021-12-24 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,342,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.840.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san ≥90CV
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy vận thăng ≥0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay TL≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá ≥1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường Mầm non Tuổi Hoa, xã Thanh An
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng và Đầu tư Nguyễn Hoàng, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Năm Tám Tám; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Năm Tám Tám; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 02 tầng 08 phòng học
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V19,1095100m3
2Đắp cát bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V10,8482100m3
3Ván khuôn thép móng cộtChương V0,8152100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V31,3588m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V44,2917m3
6Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtChương V5,5088100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V10,3002m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V25,5106m3
9Ván khuôn thép dầm móngChương V1,8639100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V6,2945100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V77,0568m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiChương V10,3195100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V103,195m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,3927100m2
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V4,5706m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,4849100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngChương V18,3034m3
18Xây tường bờ lô, chiều dày 15cmChương V35,0573m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0951tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V2,7235tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,2249tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Chương V0,6215tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V3,2337tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V1,3337tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,4503tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V1,9301tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,1262tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V1,3868tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V6,2403tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V1,8582tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Chương V11,5379tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm,Chương V0,0076tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V2,3272tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V0,2283tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V0,3152tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm,Chương V0,1872tấn
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V6,3583100m3
38Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V12,7512100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V12,7512100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V49,0026m3
41Xây tường gạch nung, gạch ống câu gạch đặcChương V22,8651m3
42Xây tường gạch KN, gạch ống câu gạch đặcChương V96,9538m3
43Xây tường bằng gạch KN 6 lỗChương V59,2732m3
44Xây tường bằng gạch KN 6 lỗChương V34,7726m3
45Xây tường bằng gạch nung 6 lỗChương V41,8221m3
46Xây ốp cột, trụ bằng gạch nungChương V3,9991m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nungChương V1,1314m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V494,6631m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V1.286,714m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V136,7402m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V295,85m2
52Trát xà dầm, vữa xi măng M75Chương V446,697m2
53Trát trần, vữa xi măng M75Chương V1.031,95m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V118,4m
55Trát gờ móc nước, vữa XM M75Chương V118,4m
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtChương V21,126m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V945,2825m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2.739,372m2
59Lát đá granite bậc tam cấpChương V49,3432m2
60Lát đá granite bậc cầu thangChương V32,0854m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V6,3m2
62Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V855,8046m2
63Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 150x600Chương V21,927m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V105,3486m2
65Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mmChương V682,5912m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 80x80Chương V14,2336m2
67Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmChương V2,6004tấn
68Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmChương V2,6004tấn
69Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42lyChương V7,8517100m2
70Ke chống bão (4 cái/md)Chương V1.674,9cái
71Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mmChương V15cái
72Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô, sàn WCChương V49,0592m2
73Gia công lan can cầu thang inox 304Chương V0,0939tấn
74Lắp dựng lan can inoxChương V6,545m2
75Gia công lan can ram dốc, hành lang thép mạ kẽmChương V1,3606tấn
76Lắp dựng lan can thép mạ kẽmChương V102,4213m2
77Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mmChương V86,9652m2
78Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mmChương V63,36m2
79Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mmChương V45,44m2
80Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 mmChương V42,48m2
81Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 mmChương V11,9m2
82Cửa đi 2 cánh: bộ khóa đa điểm, lề 3D, chốt calemonChương V24Bộ
83Cửa đi 1 cánh: bộ khóa đơn điểm, lề 3DChương V26Bộ
84Cửa sổ mở trượt 2 cánh: khóa bán nguyệt hoặc khóa sập, bánh xeChương V50Bộ
85Lắp dựng vách kínhChương V86,9652m2
86Lắp dựng các loại cửa nhựaChương V163,18m2
87Hoa sắt cửa sổChương V88,2296m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V88,2296m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V44,11481m2
90Vách ngăn, cửa Composite dày 12 (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt)Chương V16,88m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V9,1168100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V5,037100m2
93Bình bột chữa cháy ABC MFZ4Chương V2cái
94Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3Chương V2cái
95Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V2cái
96Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x180mmChương V2hộp
97Nhân công, vật liệu đắp chữChương V1bộ
98Nhân công, vật liệu mảng tường hình cánh hoaChương V1bộ
99Vẽ tranh theo chủ đềChương V32,8258m2
100Đào móng bằng máy đào đất cấp IIIChương V0,2017100m3
101Ván khuôn thép móng cộtChương V0,039100m2
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V0,984m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V1,968m3
104Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều caoChương V4,5738m3
105Ván khuôn thép giằngChương V0,0176100m2
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V0,132m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V0,0444100m2
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2Chương V0,858m3
109Lắp đặt cấu kiện tấm đanChương V121cấu kiện
110Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V26,004m2
111Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V26,004m2
112Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V26,004m2
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V20,13m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V5,808m2
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1326tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,0142tấn
117Đắp đất nền móng công trìnhChương V2,203m3
118Đào móng bằng máy đào -đất cấp IIIChương V0,3179100m3
119Ván khuôn thép móng cộtChương V0,0345100m2
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V1,3816m3
121Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều caoChương V2,4869m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0079100m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2Chương V0,4906m3
124Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,0128tấn
125Lắp đặt cấu kiện tấm đanChương V11cấu kiện
126Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V23,864m2
127Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V23,864m2
128Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 3)Chương V23,864m2
129Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V31,4m2
130Xếp đá khan 4x6Chương V3,8965m3
131Đắp đấtChương V9,5569m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,Chương V1,37711m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V0,1987m3
134Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm,Chương V0,5924m3
135Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V2,8204m2
136Nắp đậy bằng tônChương V1cái
137Đắp đất nền móng công trìnhChương V0,459m3
138Đèn Tuýp Led đôi 1,2m lắp nổi 2 bóng LED T8 - 36W/220VChương V48bộ
139Đèn Tuýp Led đơn 0,6m lắp 1 bóng LED T8 - 9W/220VChương V42bộ
140Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12WChương V18bộ
141Quạt trần đảo chiềuChương V32cái
142Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16AChương V32cái
143Mặt công tắc đảo chiều 10A + đế âm tườngChương V2cái
144Mặt công tắc 1 nút bấm 10A + đế âm tườngChương V12cái
145Mặt công tắc 2 nút bấm 10A + đế âm tườngChương V22cái
146Hộp điện vỏ nhựa chứa 4-6modulChương V8hộp
147Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V10cái
148Tủ điện sơn tĩnh điện KT450x350x150mmChương V2hộp
149Đèn LED ốp tườngChương V2bộ
150Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12WChương V1bộ
151Cáp CXV/DSTA 4x25mm2Chương V81m
152Cáp CU/PVC/PVC 2x16mm2Chương V12m
153Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V94m
154Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V493m
155Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V1.149m
156Cáp CU/PVC/PVC 1x16mm2Chương V12m
157Cáp CU/PVC/PVC 1x6mm2Chương V120m
158Cáp CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V493m
159Aptomat 2P 70A-220VChương V1cái
160Aptomat 2P 6A-220VChương V10cái
161Aptomat 2P 10A-220VChương V8cái
162Aptomat 2P 16A-220VChương V9cái
163Aptomat 2P 25A-220VChương V8cái
164Aptomat 2P 50A-220VChương V3cái
165Đế âm công tắc, ổ cắmChương V68cái
166Ống nhựa SP D16Chương V1.560m
167Ống nhựa SP D32Chương V98m
168Ống nhựa HDPE D40/30Chương V0,12100 m
169Bịt đầu cốt chỉ thị phaChương V16cái
170Đầu cốt M25Chương V8cái
171Đầu cốt M16Chương V8cái
172Rãnh cáp ngầmChương V72m
173Cọc đồng Fi16 L=2400Chương V7cọc
174Dây liên kết đồng trần M50Chương V24m
175Dây liên kết đồng trần M50Chương V20m
176Mối hàn hóa nhiệtChương V8vị trí
177Kẹp cáp đồngChương V10cái
178Đầu cốt đồng M50Chương V4cái
B HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mChương V5cái
2Dây thoát sét D12 mạ kẽmChương V36m
3Dây nối đất D12 mạ kẽmChương V40m
4Dây nối đất D12 mạ kẽmChương V44m
5Dây nối đất D12 mạ kẽmChương V10m
6Cọc nối đất mạ kẽm L63x63x6 dài 2mChương V7cọc
7Cát vàngChương V0,3m3
8Xi măng PC30Chương V20Kg
9Que hàn điệnChương V5Kg
10Sơn chống rỉChương V1hộp
11Ống nhựa PVC D20Chương V6m
12Đào rãnh cáp bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V0,0574100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0574100m3
14Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D40-10BARChương V0,46100m
15Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D32-10BARChương V0,58100m
16Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D25-10BARChương V0,18100m
17Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D20-10BARChương V0,38100m
18Ống HDPE D32-PE80-10BARChương V0,71100 m
19Tê nhựa nhiệt PPR D40/40Chương V2cái
20Tê nhựa nhiệt PPR D40/25Chương V1cái
21Tê nhựa nhiệt PPR D25/25Chương V2cái
22Tê nhựa nhiệt PPR D25/20Chương V12cái
23Tê nhựa nhiệt PPR D20/20Chương V2cái
24Tê nhựa nhiệt PPR D20/20-RNChương V2cái
25Cút nhựa nhiệt PPR D40Chương V7cái
26Cút nhựa nhiệt PPR D32Chương V12cái
27Cút nhựa nhiệt PPR D25Chương V10cái
28Cút nhựa nhiệt PPR D20Chương V25cái
29Cút nhựa HDPE D25Chương V5cái
30Cút nhựa HDPE D25-RNChương V1cái
31Cút nhựa nhiệt PPR D20-RNChương V15cái
32Cút nhựa nhiệt PPR D20-RTChương V6cái
33Côn nhựa nhiệt PPR D40/25Chương V1cái
34Côn nhựa nhiệt PPR D25/20Chương V4cái
35Măng song nhựa nhiệt PPR D40Chương V4cái
36Măng song nhựa nhiệt PPR D32Chương V5cái
37Măng song nhựa nhiệt PPR D25Chương V3cái
38Măng song nhựa nhiệt PPR D20Chương V4cái
39Măng sông nhựa HDPE D25Chương V2cái
40Đầu nối nhựa nhiệt PPR D40-RNChương V4cái
41Đầu nối nhựa nhiệt PPR D32-RNChương V2cái
42Van nhựa nhiệt PPR D40Chương V2cái
43Van nhựa nhiệt PPR D32Chương V2cái
44Van nhựa nhiệt PPR D25Chương V2cái
45Rắc co nhựa nhiệt PPR D40Chương V1cái
46Rắc co nhựa nhiệt PPR D32Chương V4cái
47Bồn nước inox ngang mái 1,5m3Chương V2bể
48Máy bơm trục ngangChương V1cái
49Tủ điều khiển + aptomat 20A + dây điện 30mChương V1cái
50Bộ cảm ứng mực nước nổi máy bơm dây điện 60m loại cáp CVV 2x2,5mm2Chương V2cái
51Van phao tự động D25Chương V1cái
52Crefil rọ bơm D40Chương V1cái
53Ống nhựa uP.V.C-PN8BAR D110Chương V0,35100m
54Ống nhựa uP.V.C-PN8BAR D90Chương V0,32100m
55Ống nhựa uP.V.C-PN8BAR D60Chương V0,44100m
56Ống nhựa uP.V.C-PN8BAR D34Chương V0,56100m
57Tê xiên nhựa uP.V.C D110/110Chương V8cái
58Tê xiên nhựa uP.V.C D110/60Chương V4cái
59Tê xiên nhựa uP.V.C D90/60Chương V4cái
60Tê xiên nhựa uP.V.C D60/60Chương V10cái
61Tê nhựa D110/110Chương V5cái
62Tê nhựa D90/90Chương V2cái
63Tê nhựa D60/60Chương V2cái
64Măng song nhựa uP.V.C D110Chương V5cái
65Măng song nhựa uP.V.C D90Chương V4cái
66Măng song nhựa uP.V.C D60Chương V7cái
67Măng song nhựa uP.V.C D34Chương V4cái
68Cút xiên nhựa uP.V.C D110Chương V3cái
69Cút xiên nhựa uP.V.C D90Chương V8cái
70Cút xiên nhựa uP.V.C D60Chương V14cái
71Cút nhựa uP.V.C D110Chương V9cái
72Cút nhựa uP.V.C D90Chương V1cái
73Cút nhựa uP.V.C D60Chương V25cái
74Cút nhựa uP.V.C D34Chương V36cái
75Cút nhựa uP.V.C D110/60Chương V1cái
76Cút nhựa uP.V.C D90/60Chương V1cái
77Cút nhựa uP.V.C D60/34Chương V15cái
78Nút bịt nhựa uP.V.C D110Chương V2cái
79Nút bịt nhựa uP.V.C D90Chương V2cái
80Xi phong nhựa uP.V.C D60-phễu thuChương V10cái
81Phễu thu nước inox vuông D60Chương V10cái
82Tiểu treo (trọn bộ) namChương V24bộ
83Tiểu treo (trọn bộ) nữChương V24bộ
84Chậu rửa men sứ trắng + chân chậuChương V18bộ
85Vòi gắn chậu rửaChương V18bộ
86Xí bệt men sứ trắng trọn bộChương V2bộ
87Xí bệt trẻ em men sứ trắng trọn bộChương V32bộ
88Ống nhựa uP.V.C-PN8BAR D90Chương V0,6100m
89Cầu chắn rác + phụ kiệnChương V6cái
90Ống nhựa uP.V.C-PN8BAR D32Chương V0,04100m
91Măng song nhựa uP.V.C D90Chương V6cái
92Cút nhựa uP.V.C D90Chương V18cái
93Đai giữ ốngChương V32cái
C Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào-đất cấp IIIChương V0,2288100m3
2Đào móng băng bằng thủ côngChương V1,10721m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,Chương V1,8672m3
4Ván khuôn thép móng cộtChương V0,0448100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V2,2374m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,1808100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,Chương V1,1736m3
8Ván khuôn dầm móngChương V0,1045100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V0,2928100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V3,2207m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,2113100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2Chương V2,113m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0739tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0228tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1351tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0676tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2506tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2291tấn
19Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều caoChương V2,835m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,1599100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0456100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III, mỏ đấtChương V0,0502100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,Chương V1,3456m3
24Xây tường gạch nung, gạch ống 9x9x20 câu gạch đặc 6x10x20, chiều cao Chương V6,13m3
25Ốp đá chẻ không quy cách chân móng tườngChương V6,68m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V32,616m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V30,488m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V11,55m2
29Trát trần, vữa XM M75Chương V21,1296m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V21m
31Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V44,6m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V44,166m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V51,6176m2
34Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấmChương V10,6212m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V10,6212m2
36Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmChương V0,1301tấn
37Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,1301tấn
38Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,42lyChương V0,2468100m2
39Ke nhựa chống bão (4 cái/m2)Chương V98,72cái
40Ống thu nước uPVC Class 2 D110Chương V0,14100m
41Ống nước tràn D42 u.PVC Class 2, L=0,15mChương V4cái
42Ống thông dầm D40 u.PVC Class 2, L=0,25mChương V2cái
43Cầu chắn rácChương V4cái
44Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V13,6284m2
45Lát đá granite bậc tam cấp màu đỏ+xámChương V5,24m2
46Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mmChương V2,16m2
47Cửa sổ 1 hoặc 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mmChương V5,4m2
48Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểmChương V1Bộ
49Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểmChương V3Bộ
50Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V7,56m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V0,63100m2
52Đèn Tuýp Led đơn 1,2m-18W-220VChương V1bộ
53Quạt trần đảo chiềuChương V1cái
54Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16AChương V1cái
55Mặt công tắc 4 nút bấm 6AChương V1cái
56Đế chôn chống cháy, âm tườngChương V1cái
57Áp tô mát 2 pha RCBO 20A-30mAChương V2cái
58Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V50m
59Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V10m
60Ống nhựa SP D20mmChương V30m
D Sân bê tông
1Lót bạt nilonChương V20,45100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V306,75m3
3Cắt ô vuông 3mx3m bằng máyChương V6510m
4Lát gạch TERRAZZO KT: 400x400Chương V2.045m2
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,75100m3
6Lát gạch lỗ trồng cỏ KT: 390x260x80Chương V500m2
7Đất màu trồng cỏChương V20m3
8Hạt giống cỏChương V1t.bộ
9Lót bạt nilonChương V7,24100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V108,6m3
11Cắt ô vuông 3mx3m bằng máyChương V2510m
12Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp IIIChương V46,941m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,Chương V23,47m3
14Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V60,49m3
15Ốp thành bồn hòa bằng đá chẻ 10x20cmChương V275,78m2
E Cổng tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công,-đất cấp IIIChương V9,42761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,Chương V0,5802m3
3Ván khuôn thép móng cộtChương V0,1118100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V3,027m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,1084100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V0,6031m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngChương V0,3745100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V3,1594m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1238tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2778tấn
11Đắp đất nền móng công trìnhChương V6,2851m3
12Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V9,0305m3
13Xây ốp cột, trụ bằng gạch nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V0,5298m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V64,6501m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V8,211m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V72,8611m2
17Cổng sắt (bao gồm phụ kiện cổng sắt, sơn cửa)Chương V12,194m2
18Lắp dựng cổng sắtChương V12,194m2
19Chữ inox mạ vàng cao 120, dày 20mmChương V1bộ
20Chữ inox mạ vàng cao 300, dày 50mmChương V1bộ
21Đào móng bằng máy đào -đất cấp IIIChương V0,5663100m3
22Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp IIIChương V4,68611m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,Chương V1,715m3
24Ván khuôn thép móng cộtChương V0,245100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V9,1875m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,6868100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngChương V3,7776m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1567100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2Chương V2,3506m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,4663tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V2,5343tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,5549tấn
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2044100m3
34Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều caoChương V11,3414m3
35Xây ốp cột, trụ bằng gạch KN 5x10x20, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V4,5481m3
36Trát tường rào dày 1cm, vữa XM M75Chương V154,3614m2
37Chân móng tô kẻ giả đá rốiChương V64,44m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V154,3614m2
39Gia công khung hàng rào thép hộpChương V0,2281tấn
40Lắp dựng khung hàng rào thép hộpChương V61,92m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V24,21121m2
42Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép B40Chương V359,37m2
F San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IChương V8,8142100m3
2Vận chuyển đất, ô tô -đất cấp IChương V8,8142100m3
3San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V178,438100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IIIChương V190,9287100m3
5Khai thác đất, mỏ đấtChương V19.092,87m3
6Vận chuyển đất bằng ô tôChương V1.909,28710m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tôChương V1.909,28710m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.840.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực85
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực2
2 Máy ủi ≥110CV - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực1
3 Máy san ≥90CV - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
4 Máy lu bánh thép ≥9T - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
5 Máy lu rung ≥25T - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực5
7 Máy vận thăng ≥0,8 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực1
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực1
9 Máy cân bằng laze - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực1
10 Máy cắt uốn ≥5kW - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực2
11 Máy đầm đất cầm tay TL≥70Kg - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực2
12 Máy hàn≥ 23 kW - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
14 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
15 Máy đầm bàn ≥1,5kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
16 Máy cắt gạch đá ≥1,3kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->