Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 17:00:00 đến ngày 2021-12-24 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,342,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072659E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.840.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san ≥90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy vận thăng ≥0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay TL≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá ≥1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường Mầm non Tuổi Hoa, xã Thanh An 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 02 tầng 08 phòng học | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 19,1095 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 10,8482 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,8152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 31,3588 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 44,2917 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Chương V | 5,5088 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 10,3002 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 25,5106 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép dầm móng | Chương V | 1,8639 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V | 6,2945 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 77,0568 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Chương V | 10,3195 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 103,195 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,3927 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 4,5706 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,4849 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V | 18,3034 | m3 |
| 18 | Xây tường bờ lô, chiều dày 15cm | Chương V | 35,0573 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0951 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,7235 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,2249 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Chương V | 0,6215 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,2337 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V | 1,3337 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,4503 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,9301 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,1262 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,3868 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 6,2403 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 1,8582 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Chương V | 11,5379 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, | Chương V | 0,0076 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,3272 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V | 0,2283 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3152 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, | Chương V | 0,1872 | tấn |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 6,3583 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V | 12,7512 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V | 12,7512 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 49,0026 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch nung, gạch ống câu gạch đặc | Chương V | 22,8651 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch KN, gạch ống câu gạch đặc | Chương V | 96,9538 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ | Chương V | 59,2732 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ | Chương V | 34,7726 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ | Chương V | 41,8221 | m3 |
| 46 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch nung | Chương V | 3,9991 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung | Chương V | 1,1314 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 494,6631 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.286,714 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 136,7402 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 295,85 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Chương V | 446,697 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Chương V | 1.031,95 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 118,4 | m |
| 55 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Chương V | 118,4 | m |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Chương V | 21,126 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 945,2825 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.739,372 | m2 |
| 59 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V | 49,3432 | m2 |
| 60 | Lát đá granite bậc cầu thang | Chương V | 32,0854 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,3 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V | 855,8046 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 150x600 | Chương V | 21,927 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V | 105,3486 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mm | Chương V | 682,5912 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 80x80 | Chương V | 14,2336 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V | 2,6004 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V | 2,6004 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42ly | Chương V | 7,8517 | 100m2 |
| 70 | Ke chống bão (4 cái/md) | Chương V | 1.674,9 | cái |
| 71 | Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mm | Chương V | 15 | cái |
| 72 | Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô, sàn WC | Chương V | 49,0592 | m2 |
| 73 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | Chương V | 0,0939 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 6,545 | m2 |
| 75 | Gia công lan can ram dốc, hành lang thép mạ kẽm | Chương V | 1,3606 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chương V | 102,4213 | m2 |
| 77 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V | 86,9652 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V | 63,36 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V | 45,44 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V | 42,48 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V | 11,9 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh: bộ khóa đa điểm, lề 3D, chốt calemon | Chương V | 24 | Bộ |
| 83 | Cửa đi 1 cánh: bộ khóa đơn điểm, lề 3D | Chương V | 26 | Bộ |
| 84 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh: khóa bán nguyệt hoặc khóa sập, bánh xe | Chương V | 50 | Bộ |
| 85 | Lắp dựng vách kính | Chương V | 86,9652 | m2 |
| 86 | Lắp dựng các loại cửa nhựa | Chương V | 163,18 | m2 |
| 87 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V | 88,2296 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 88,2296 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 44,1148 | 1m2 |
| 90 | Vách ngăn, cửa Composite dày 12 (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Chương V | 16,88 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 9,1168 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,037 | 100m2 |
| 93 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x180mm | Chương V | 2 | hộp |
| 97 | Nhân công, vật liệu đắp chữ | Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Nhân công, vật liệu mảng tường hình cánh hoa | Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Vẽ tranh theo chủ đề | Chương V | 32,8258 | m2 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 101 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 0,984 | m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 1,968 | m3 |
| 104 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V | 4,5738 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép giằng | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 0,132 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 | Chương V | 0,858 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 110 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 26,004 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 26,004 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 26,004 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,13 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,808 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1326 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0142 | tấn |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 2,203 | m3 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào -đất cấp III | Chương V | 0,3179 | 100m3 |
| 119 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 1,3816 | m3 |
| 121 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V | 2,4869 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 | Chương V | 0,4906 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0128 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 126 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V | 23,864 | m2 |
| 127 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V | 23,864 | m2 |
| 128 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 3) | Chương V | 23,864 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,4 | m2 |
| 130 | Xếp đá khan 4x6 | Chương V | 3,8965 | m3 |
| 131 | Đắp đất | Chương V | 9,5569 | m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, | Chương V | 1,3771 | 1m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 0,1987 | m3 |
| 134 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, | Chương V | 0,5924 | m3 |
| 135 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,8204 | m2 |
| 136 | Nắp đậy bằng tôn | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,459 | m3 |
| 138 | Đèn Tuýp Led đôi 1,2m lắp nổi 2 bóng LED T8 - 36W/220V | Chương V | 48 | bộ |
| 139 | Đèn Tuýp Led đơn 0,6m lắp 1 bóng LED T8 - 9W/220V | Chương V | 42 | bộ |
| 140 | Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12W | Chương V | 18 | bộ |
| 141 | Quạt trần đảo chiều | Chương V | 32 | cái |
| 142 | Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16A | Chương V | 32 | cái |
| 143 | Mặt công tắc đảo chiều 10A + đế âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Mặt công tắc 1 nút bấm 10A + đế âm tường | Chương V | 12 | cái |
| 145 | Mặt công tắc 2 nút bấm 10A + đế âm tường | Chương V | 22 | cái |
| 146 | Hộp điện vỏ nhựa chứa 4-6modul | Chương V | 8 | hộp |
| 147 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 10 | cái |
| 148 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT450x350x150mm | Chương V | 2 | hộp |
| 149 | Đèn LED ốp tường | Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12W | Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Cáp CXV/DSTA 4x25mm2 | Chương V | 81 | m |
| 152 | Cáp CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V | 12 | m |
| 153 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 94 | m |
| 154 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 493 | m |
| 155 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 1.149 | m |
| 156 | Cáp CU/PVC/PVC 1x16mm2 | Chương V | 12 | m |
| 157 | Cáp CU/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 158 | Cáp CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 493 | m |
| 159 | Aptomat 2P 70A-220V | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Aptomat 2P 6A-220V | Chương V | 10 | cái |
| 161 | Aptomat 2P 10A-220V | Chương V | 8 | cái |
| 162 | Aptomat 2P 16A-220V | Chương V | 9 | cái |
| 163 | Aptomat 2P 25A-220V | Chương V | 8 | cái |
| 164 | Aptomat 2P 50A-220V | Chương V | 3 | cái |
| 165 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V | 68 | cái |
| 166 | Ống nhựa SP D16 | Chương V | 1.560 | m |
| 167 | Ống nhựa SP D32 | Chương V | 98 | m |
| 168 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V | 0,12 | 100 m |
| 169 | Bịt đầu cốt chỉ thị pha | Chương V | 16 | cái |
| 170 | Đầu cốt M25 | Chương V | 8 | cái |
| 171 | Đầu cốt M16 | Chương V | 8 | cái |
| 172 | Rãnh cáp ngầm | Chương V | 72 | m |
| 173 | Cọc đồng Fi16 L=2400 | Chương V | 7 | cọc |
| 174 | Dây liên kết đồng trần M50 | Chương V | 24 | m |
| 175 | Dây liên kết đồng trần M50 | Chương V | 20 | m |
| 176 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 8 | vị trí |
| 177 | Kẹp cáp đồng | Chương V | 10 | cái |
| 178 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 4 | cái |
| B | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Chương V | 5 | cái |
| 2 | Dây thoát sét D12 mạ kẽm | Chương V | 36 | m |
| 3 | Dây nối đất D12 mạ kẽm | Chương V | 40 | m |
| 4 | Dây nối đất D12 mạ kẽm | Chương V | 44 | m |
| 5 | Dây nối đất D12 mạ kẽm | Chương V | 10 | m |
| 6 | Cọc nối đất mạ kẽm L63x63x6 dài 2m | Chương V | 7 | cọc |
| 7 | Cát vàng | Chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Xi măng PC30 | Chương V | 20 | Kg |
| 9 | Que hàn điện | Chương V | 5 | Kg |
| 10 | Sơn chống rỉ | Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V | 6 | m |
| 12 | Đào rãnh cáp bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 14 | Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D40-10BAR | Chương V | 0,46 | 100m |
| 15 | Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D32-10BAR | Chương V | 0,58 | 100m |
| 16 | Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D25-10BAR | Chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D20-10BAR | Chương V | 0,38 | 100m |
| 18 | Ống HDPE D32-PE80-10BAR | Chương V | 0,71 | 100 m |
| 19 | Tê nhựa nhiệt PPR D40/40 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa nhiệt PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa nhiệt PPR D25/25 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa nhiệt PPR D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Tê nhựa nhiệt PPR D20/20 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa nhiệt PPR D20/20-RN | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút nhựa nhiệt PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 26 | Cút nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Cút nhựa nhiệt PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 28 | Cút nhựa nhiệt PPR D20 | Chương V | 25 | cái |
| 29 | Cút nhựa HDPE D25 | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Cút nhựa HDPE D25-RN | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cút nhựa nhiệt PPR D20-RN | Chương V | 15 | cái |
| 32 | Cút nhựa nhiệt PPR D20-RT | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Côn nhựa nhiệt PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Côn nhựa nhiệt PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Măng song nhựa nhiệt PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Măng song nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 37 | Măng song nhựa nhiệt PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Măng song nhựa nhiệt PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa HDPE D25 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Đầu nối nhựa nhiệt PPR D40-RN | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Đầu nối nhựa nhiệt PPR D32-RN | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Van nhựa nhiệt PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Van nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Van nhựa nhiệt PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Rắc co nhựa nhiệt PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Rắc co nhựa nhiệt PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Bồn nước inox ngang mái 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 48 | Máy bơm trục ngang | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tủ điều khiển + aptomat 20A + dây điện 30m | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Bộ cảm ứng mực nước nổi máy bơm dây điện 60m loại cáp CVV 2x2,5mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Van phao tự động D25 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Crefil rọ bơm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Ống nhựa uP.V.C-PN8BAR D110 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 54 | Ống nhựa uP.V.C-PN8BAR D90 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 55 | Ống nhựa uP.V.C-PN8BAR D60 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 56 | Ống nhựa uP.V.C-PN8BAR D34 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 57 | Tê xiên nhựa uP.V.C D110/110 | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Tê xiên nhựa uP.V.C D110/60 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Tê xiên nhựa uP.V.C D90/60 | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Tê xiên nhựa uP.V.C D60/60 | Chương V | 10 | cái |
| 61 | Tê nhựa D110/110 | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Tê nhựa D90/90 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê nhựa D60/60 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Măng song nhựa uP.V.C D110 | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Măng song nhựa uP.V.C D90 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Măng song nhựa uP.V.C D60 | Chương V | 7 | cái |
| 67 | Măng song nhựa uP.V.C D34 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Cút xiên nhựa uP.V.C D110 | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Cút xiên nhựa uP.V.C D90 | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Cút xiên nhựa uP.V.C D60 | Chương V | 14 | cái |
| 71 | Cút nhựa uP.V.C D110 | Chương V | 9 | cái |
| 72 | Cút nhựa uP.V.C D90 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cút nhựa uP.V.C D60 | Chương V | 25 | cái |
| 74 | Cút nhựa uP.V.C D34 | Chương V | 36 | cái |
| 75 | Cút nhựa uP.V.C D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Cút nhựa uP.V.C D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Cút nhựa uP.V.C D60/34 | Chương V | 15 | cái |
| 78 | Nút bịt nhựa uP.V.C D110 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Nút bịt nhựa uP.V.C D90 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Xi phong nhựa uP.V.C D60-phễu thu | Chương V | 10 | cái |
| 81 | Phễu thu nước inox vuông D60 | Chương V | 10 | cái |
| 82 | Tiểu treo (trọn bộ) nam | Chương V | 24 | bộ |
| 83 | Tiểu treo (trọn bộ) nữ | Chương V | 24 | bộ |
| 84 | Chậu rửa men sứ trắng + chân chậu | Chương V | 18 | bộ |
| 85 | Vòi gắn chậu rửa | Chương V | 18 | bộ |
| 86 | Xí bệt men sứ trắng trọn bộ | Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Xí bệt trẻ em men sứ trắng trọn bộ | Chương V | 32 | bộ |
| 88 | Ống nhựa uP.V.C-PN8BAR D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 89 | Cầu chắn rác + phụ kiện | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Ống nhựa uP.V.C-PN8BAR D32 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Măng song nhựa uP.V.C D90 | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Cút nhựa uP.V.C D90 | Chương V | 18 | cái |
| 93 | Đai giữ ống | Chương V | 32 | cái |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp III | Chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công | Chương V | 1,1072 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Chương V | 1,8672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 2,2374 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Chương V | 1,1736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Chương V | 0,1045 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 3,2207 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2113 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2 | Chương V | 2,113 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0739 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0228 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1351 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0676 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2506 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2291 | tấn |
| 19 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V | 2,835 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1599 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III, mỏ đất | Chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Chương V | 1,3456 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch nung, gạch ống 9x9x20 câu gạch đặc 6x10x20, chiều cao | Chương V | 6,13 | m3 |
| 25 | Ốp đá chẻ không quy cách chân móng tường | Chương V | 6,68 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 32,616 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 30,488 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 11,55 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 21,1296 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 21 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 44,6 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 44,166 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 51,6176 | m2 |
| 34 | Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm | Chương V | 10,6212 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,6212 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,1301 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,1301 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,42ly | Chương V | 0,2468 | 100m2 |
| 39 | Ke nhựa chống bão (4 cái/m2) | Chương V | 98,72 | cái |
| 40 | Ống thu nước uPVC Class 2 D110 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 41 | Ống nước tràn D42 u.PVC Class 2, L=0,15m | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Ống thông dầm D40 u.PVC Class 2, L=0,25m | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V | 13,6284 | m2 |
| 45 | Lát đá granite bậc tam cấp màu đỏ+xám | Chương V | 5,24 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V | 2,16 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 hoặc 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm | Chương V | 5,4 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm | Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm | Chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V | 7,56 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 52 | Đèn Tuýp Led đơn 1,2m-18W-220V | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Quạt trần đảo chiều | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16A | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Mặt công tắc 4 nút bấm 6A | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Đế chôn chống cháy, âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Áp tô mát 2 pha RCBO 20A-30mA | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 60 | Ống nhựa SP D20mm | Chương V | 30 | m |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Lót bạt nilon | Chương V | 20,45 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 306,75 | m3 |
| 3 | Cắt ô vuông 3mx3m bằng máy | Chương V | 65 | 10m |
| 4 | Lát gạch TERRAZZO KT: 400x400 | Chương V | 2.045 | m2 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch lỗ trồng cỏ KT: 390x260x80 | Chương V | 500 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cỏ | Chương V | 20 | m3 |
| 8 | Hạt giống cỏ | Chương V | 1 | t.bộ |
| 9 | Lót bạt nilon | Chương V | 7,24 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 108,6 | m3 |
| 11 | Cắt ô vuông 3mx3m bằng máy | Chương V | 25 | 10m |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | Chương V | 46,94 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Chương V | 23,47 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 60,49 | m3 |
| 15 | Ốp thành bồn hòa bằng đá chẻ 10x20cm | Chương V | 275,78 | m2 |
| E | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công,-đất cấp III | Chương V | 9,4276 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Chương V | 0,5802 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 3,027 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 0,6031 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Chương V | 0,3745 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 3,1594 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1238 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2778 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 6,2851 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V | 9,0305 | m3 |
| 13 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 0,5298 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 64,6501 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,211 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 72,8611 | m2 |
| 17 | Cổng sắt (bao gồm phụ kiện cổng sắt, sơn cửa) | Chương V | 12,194 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V | 12,194 | m2 |
| 19 | Chữ inox mạ vàng cao 120, dày 20mm | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Chữ inox mạ vàng cao 300, dày 50mm | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đào móng bằng máy đào -đất cấp III | Chương V | 0,5663 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | Chương V | 4,6861 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Chương V | 1,715 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 9,1875 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6868 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V | 3,7776 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1567 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2 | Chương V | 2,3506 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,4663 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,5343 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5549 | tấn |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 34 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V | 11,3414 | m3 |
| 35 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch KN 5x10x20, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 4,5481 | m3 |
| 36 | Trát tường rào dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 154,3614 | m2 |
| 37 | Chân móng tô kẻ giả đá rối | Chương V | 64,44 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 154,3614 | m2 |
| 39 | Gia công khung hàng rào thép hộp | Chương V | 0,2281 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung hàng rào thép hộp | Chương V | 61,92 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 24,2112 | 1m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Chương V | 359,37 | m2 |
| F | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp I | Chương V | 8,8142 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô -đất cấp I | Chương V | 8,8142 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 178,438 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp III | Chương V | 190,9287 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất, mỏ đất | Chương V | 19.092,87 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V | 1.909,287 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V | 1.909,287 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.840.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy san ≥90CV | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥9T | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥25T | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 5 |
| 7 | Máy vận thăng ≥0,8 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy cân bằng laze | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn ≥5kW | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay TL≥70Kg | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy hàn≥ 23 kW | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn ≥1,5kW | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá ≥1,3kW | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi