Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phi tư vấn bảo trì, sửa chữa, giải quyết sự cố liên quan đến hệ thống an toàn thông tin tại văn phòng Công ty năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phi tư vấn bảo trì, sửa chữa, giải quyết sự cố liên quan đến hệ thống an toàn thông tin tại văn phòng Công ty năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225703 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 17:22:00 đến ngày 2021-12-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,576,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là451.576.104(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 316.103.273 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Bằng đại học liên quan đến Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trực tại văn phòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu bằng Cao đẳng liên quan đến Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ phi tư vấn bảo trì, sửa chữa, giải quyết sự cố liên quan đến hệ thống an toàn thông tin tại văn phòng Công ty năm 2022 Cung cấp dịch vụ phi tư vấn bảo trì, sửa chữa, giải quyết sự cố liên quan đến hệ thống an toàn thông tin tại văn phòng Công ty năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp Giấy đăng ký kinh doanh; - Bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế; - Bản chụp các hợp đồng tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đính kèm các bản chụp hóa đơn tương ứng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KIỂM TRA PHÒNG DATACENTER, 1 lần/tháng | 1. Kiểm tra định kỳ các kết nối vật lý của các thiết bị trong phòng, 2. Cập nhật chi tiết sơ đồ kết nối vật lý các thiết bị trong phòng máy chủ để dễ dàng quản lý và xử lý sự cố (nếu có)., 3. Kiểm tra nhiệt độ phòng server, kiểm tra tính luân phiên của máy lạnh, hiệu chỉnh nhiệt độ phù hợp cho phòng máy chủ., 4. Kiểm tra nguồn điện, hệ thống lưu điện UPS, đo đạc kiểm tra ắc quy (mỗi 6 tháng/lần), tải cung cấp cho thiết bị, cảnh báo người quản trị khi có sự cố điện đầu vào thông qua email., 5. Kiểm tra hệ thống tủ nguồn và tủ tiếp địa (nếu có), 6. Kiểm tra hệ thống giám sát môi trường (nếu có), 7. Kiểm tra hệ thống PCCC bằng khí (nếu có), 8. Kiến nghị các vấn đề liên quan và đưa ra giải pháp khắc phục | Tháng | 12 | |
| 2 | KIỂM TRA HỆ THỐNG WIFI, 1 lần/tháng | 1. Kiểm tra nguồn điện cho thiết bị và kết nối mạng tới hệ thống, 2. Kiểm tra cường độ tín hiệu phát sóng của các wifi tại các khu vực làm việc, 3. Kiểm tra kết nối và truy cập internet từ người dùng, 4. Kiểm tra hoạt động của bộ điều khiển (controler) kết nối các access point: performance và các chính sách | Tháng | 12 | |
| 3 | KIỂM TRA HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI, 1 lần/tháng | 1. Kiểm tra trạng thái hoạt động của thiết bị, 2. Xử lý các vấn đền liên quan đến cấp phát số, policy cuộc gọi ra, vào…. | Tháng | 12 | |
| 4 | KIỂM TRA HỆ THỐNG CAMERA, 1 lần/tháng | 1. Kiểm tra nguồn điện cho thiết bị và kết nối mạng tới hệ thống, 2. Truy cập kiểm tra phần mềm quản lý camera | Tháng | 12 | |
| 5 | CHUẨN HÓA BẢO MẬT, 1 lần/tháng | 1. Bảo mật phân vùng server, wifi, Mạng Lan, Internet cho hệ thống, 2. Đưa ra các kiến nghị, đề xuất để đảm bảo an toàn an ninh thông tin cho hệ thống, 3. Xuất report cảnh báo tình hình an ninh mạng trên hệ thống | Tháng | 12 | |
| 6 | HỆ THỐNG SERVER BAO GỒM THIẾT BỊ VẬY LÝ, TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC MÁY ẢO CHẠY PHẦN MỀM (BES, MAXIMO, BRAVO, GIS, STOP, WEBSITE, ANTIVIRUS, HRM, HCMS, VEEAM,…), 4 lần/tháng | 1. Kiểm tra trạng thái hoạt động của các thiết bị: nguồn điện, Fan, kết nối vật lý, 2. Kiểm tra kết nối từ server đến hệ thống mạng, 3. Xử lý các cảnh báo hardware nếu có, 4. Kiểm tra dung lượng HDD và xóa các file không cần thiết trên hệ thống, 5. Kiểm tra và cập nhật các bản vá hệ điều hành cho các server ứng dụng, 6. Quét virus cho hệ thống server và cập nhật các signature Antivirus, 7. Cảnh báo cho người quản lý khi phát sinh các lỗi liên quan và hướng khắc phục, 8. Hỗ trợ khắc phục các sự cố liên quan đến việc truy cập ứng dụng. | Tháng | 12 | |
| 7 | KIỂM TRA THIẾT BỊ LƯU TRỮ, 1 lần/tháng | 1. Kiểm tra phần cứng thiết bị bao gồm các thông số tải đang hoạt động như CPU, RAM,…, 2. Kiểm tra nguồn điện của thiết bị trên phần cứng , 3. Kiểm tra kết nối từ SAN tới các server thông qua cổng iSCSI, 4. Kiểm tra dung lượng cấp phát cho việc lưu trữ backup dữ liệu , 5. Phân hoạch Pool lưu trữ, Raid Group, Disk Group, đảm bảo an toàn lưu trữ cho các server dịch vụ, ứng dụng, 6. Backup dữ liệu của phần mềm Veeam trên các server đến storage, 7. Thiết lập, xử lý cảnh báo các vấn đề liên quan đến hệ thống và đề xuất nếu có. | Tháng | 12 | |
| 8 | KIỂM TRA FIREWALL, 1 lần/tháng | 1. Kiểm tra tình trạng phần cứng thiết bị, 2. Kiểm tra các trạng thái cũng như cảnh báo trên hệ thống, 3. Quy hoạch lại hệ thống policy đảm bảo kiểm soát được truy cập của người dùng, 4. Điều chỉnh policy theo yêu cầu., 5. Log vào hệ thống để có phát hiện gì bất thường hay không và xóa các log cũ, 6. Tối ưu hóa các access-list trên firewall, và mapping với người dùng;, 7. Update signature, IOS, firmware mới nhất theo khuyến nghị của hãng sản xuất, 8. Giám sát và ngăn cấm các kết nối không cần thiết từ bên ngoài vào hệ thống, 9. Cánh báo về tình trạng hoạt động của thiết bị., 10. Backup cấu hình định kỳ | Tháng | 12 | |
| 9 | KIỂM TRA ROUTER + PEPLINK 580, 1 lần/tháng | 1. Kiểm tra trạng thái hoạt động của CPU, RAM. Và đưa ra cảnh báo nếu có, 2. Kiểm tra tình trạng kết nối của các đường internet, cảnh báo up/down kênh truyền qua email , 3. Kiểm tra băng thông của các đường internet, 4. Kiểm tra bảng NAT, public ứng dụng, cấu hình thêm theo yêu cầu, 5. Kiểm tra tình trạng truy cập của người dùng đi internet in/ internet., 6. Kiểm tra file log, kiểm tra việc truy cập vào router., 7. Backup cấu hình định kỳ | Tháng | 12 | |
| 10 | KIỂM TRA SWITCH (3*ACCESS SWITCH + 2*CORESWITCH) , 2 lần/tháng | 1. Kiểm tra hiện trạng phần cứng, cáp nguồn, các đèn led cảnh báo trên thiết bị, 2. Kiểm tra hệ thống kết nối Lan, 3. Kiểm tra trạng thái hoạt động, perfomance của thiết bị: CPU, RAM, FAN, 4. Kiểm tra tình trạng port kết nối uplink , 5. Kiểm tra các cảnh báo của hệ thống, 6. Kiểm tra firmware đã được update bản mới nhất hay chưa, 7. Kiểm tra tình trạng up time và thiết lập cảnh báo trạng thái thiết bị qua email, 8. Backup cấu hình định kỳ | Tháng | 12 | |
| 11 | KIỂM TRA HỆ THỐNG PHÁT HIỆN XÂM NHẬP IPS MCAFEE, 1 lần/tháng | 1. Kiểm tra trạng thái hoạt động của thiết bị, 2. Giám sát các cảnh báo bảo mật trên hệ thống để đưa ra các chính sách policy, 3. Cập nhật signature, OS,..., 4. Report thống kê các tấn công hay nguy cơ mà hệ thống nhận biết được để tiến hành xử lý hoặc đề xuất phương án xử lý | Tháng | 12 | |
| 12 | KIỂM TRA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT TRUY CẬP NGƯỜI DÙNG NAC FORESCOUT, 1 lần/tháng | 1. Kiểm tra trạng thái hoạt động của thiết bị, 2. Đưa ra chính sách health check máy tính được phép join vào mạng trong hệ thống, 3. Thực hiện policy update các bản vá lỗi hệ điều hành, antivirus,…, 4. Hỗ trợ người dùng thực hiện quy trình tuân thủ để tham gia vào mạng. | Tháng | 12 | |
| 13 | KIỂM TRA THIẾT BỊ CÂN BẰNG TẢI CHO SERVER, 1 lần/tháng | 1. Kiểm tra trạng thái hoạt động của thiết bị, 2. Hiệu chỉnh các tính năng caching, compression, loadbalancing Inbound, outbound,, 3. Kiểm tra tình trạng up time và thiết lập cảnh báo trạng thái thiết bị qua email | Tháng | 12 | |
| 14 | KIỂM TRA HỆ THỐNG KÊNH TRUYỀN WAN, INTERNET, 1 lần/tháng | 1. Kiểm tra hiện trạng phần cứng, cáp nguồn, các đèn led cảnh báo trên thiết bị, 2. Kiểm tra kết nối các chi nhánh, 3. Kiểm tra trạng thái hoạt động, perfomance của thiết bị: CPU, RAM, FAN, 4. Kiểm tra băng thông của kênh truyền, 5. Kiểm tra tình trạng port kết nối uplink , 6. Kiểm tra các cảnh báo của hệ thống, 7. Kiểm tra và cập nhật OS mới nhất cho các thiết bị, 8. Kiểm tra tình trạng up time và thiết lập cảnh báo trạng thái thiết bị qua email | Tháng | 12 | |
| 15 | KIỂM TRA MÁY TÍNH BÀN/LAPTOP ( | 1. Kiểm tra, sửa lỗi, 2. Cập nhật, cài đặt phần mềm, 3. Update hệ điều hành, dọn rác, 4. Thay thế thiết bị nếu cần, 5. Quét virus, 6. Hỗ trợ xử lý hư hỏng 8/5 | Tháng | 12 | |
| 16 | KIỂM TRA MÁY IN, MÁY PHOTOCOPY, MÁY SCAN, MÁY CHIẾU ( | 1. Kiểm tra máy in định kỳ, 2. Bung máy để kiểm tra khi có sự cố, 3. Vệ sinh máy bên ngoài, 4. Kiểm tra mực in và chất lượng in | Tháng | 12 | |
| 17 | BACKUP DỮ LIỆU, 1 lần/tháng | 1. Backup database Bravo, 2. Backup database Bes | Tháng | 12 | |
| 18 | HỆ THỐNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN , 1 lần/tháng | 1. Hệ thống trình chiếu, 2. Hệ thống âm thanh, 3. Hệ thống điều khiển phòng họp | Tháng | 12 | |
| 19 | HỆ THỐNG THIẾT BỊ BẢO VỆ, QUẢN LÝ NGƯỜI DÙNG TRUY CẬP INTERNET – WEB GATEWAY (WG), 1 lần/tháng | 1. Kiểm tra trạng thái hoạt động của thiết bị, 2. Giám sát các cảnh báo bảo mật trên hệ thống để đưa ra phương án xử lý, 3. Cập nhật signature, OS,... | Tháng | 12 | |
| 20 | HỆ THỐNG THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH TÍN HIỆU KVM, 1 lần/tháng | 1. Kiểm tra hiện trạng phần cứng, cáp nguồn, các đèn led cảnh báo trên thiết bị, | Tháng | 12 | |
| 21 | NHÂN VIÊN IT HỖ TRỢ ONSITE*, 8 giờ/ngày, 5 ngày/tuần | 1. Hỗ trợ người dùng tại Văn phòng theo giờ hành chính, | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.51576104E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là451.576.104(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 316.103.273 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý hệ thống | 1 | Tối thiểu Bằng đại học liên quan đến Công nghệ thông tin | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên trực tại văn phòng | 1 | Tối thiểu bằng Cao đẳng liên quan đến Công nghệ thông tin | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi