Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phi tư vấn bảo trì, sửa chữa, giải quyết sự cố liên quan đến hệ thống an toàn thông tin tại văn phòng Công ty năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246994-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ phi tư vấn bảo trì, sửa chữa, giải quyết sự cố liên quan đến hệ thống an toàn thông tin tại văn phòng Công ty năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211225703
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:22:00 đến ngày 2021-12-21 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 451,576,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là451.576.104(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 316.103.273 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách quản lý hệ thống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu Bằng đại học liên quan đến Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên trực tại văn phòng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu bằng Cao đẳng liên quan đến Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ phi tư vấn bảo trì, sửa chữa, giải quyết sự cố liên quan đến hệ thống an toàn thông tin tại văn phòng Công ty năm 2022
Cung cấp dịch vụ phi tư vấn bảo trì, sửa chữa, giải quyết sự cố liên quan đến hệ thống an toàn thông tin tại văn phòng Công ty năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam , địa chỉ: Lầu 7, PVGAS Tower, Số 673 Nguyễn Hữu Thọ, Xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Bản chụp Giấy đăng ký kinh doanh; - Bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế; - Bản chụp các hợp đồng tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm, đính kèm các bản chụp hóa đơn tương ứng;
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 KIỂM TRA PHÒNG DATACENTER, 1 lần/tháng 1.      Kiểm tra định kỳ các kết nối vật lý của các thiết bị trong phòng, 2.      Cập nhật chi tiết sơ đồ kết nối vật lý các thiết bị trong phòng máy chủ để dễ dàng quản lý và xử lý sự cố (nếu có)., 3.      Kiểm tra nhiệt độ phòng server, kiểm tra tính luân phiên của máy lạnh, hiệu chỉnh nhiệt độ phù hợp cho phòng máy chủ., 4.      Kiểm tra nguồn điện, hệ thống lưu điện UPS, đo đạc kiểm tra ắc quy (mỗi 6 tháng/lần), tải cung cấp cho thiết bị, cảnh báo người quản trị khi có sự cố điện đầu vào thông qua email., 5.      Kiểm tra hệ thống tủ nguồn và tủ tiếp địa (nếu có), 6.      Kiểm tra hệ thống giám sát môi trường (nếu có), 7.      Kiểm tra hệ thống PCCC bằng khí (nếu có), 8.      Kiến nghị các vấn đề liên quan và đưa ra giải pháp khắc phục Tháng 12
2 KIỂM TRA HỆ THỐNG WIFI, 1 lần/tháng 1.      Kiểm tra nguồn điện cho thiết bị và kết nối mạng tới hệ thống, 2.      Kiểm tra cường độ tín hiệu phát sóng của các wifi tại các khu vực làm việc, 3.      Kiểm tra kết nối và truy cập internet từ người dùng, 4.      Kiểm tra hoạt động của bộ điều khiển (controler) kết nối các access point: performance và các chính sách Tháng 12
3 KIỂM TRA HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI, 1 lần/tháng 1.      Kiểm tra trạng thái hoạt động của thiết bị, 2.      Xử lý các vấn đền liên quan đến cấp phát số, policy cuộc gọi ra, vào…. Tháng 12
4 KIỂM TRA HỆ THỐNG CAMERA, 1 lần/tháng 1.      Kiểm tra nguồn điện cho thiết bị và kết nối mạng tới hệ thống, 2.      Truy cập kiểm tra phần mềm quản lý camera Tháng 12
5 CHUẨN HÓA BẢO MẬT, 1 lần/tháng 1.      Bảo mật phân vùng server, wifi, Mạng Lan, Internet cho hệ thống, 2.      Đưa ra các kiến nghị, đề xuất để đảm bảo an toàn an ninh thông tin cho hệ thống, 3.      Xuất report cảnh báo tình hình an ninh mạng trên hệ thống Tháng 12
6 HỆ THỐNG SERVER BAO GỒM THIẾT BỊ VẬY LÝ, TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC MÁY ẢO CHẠY PHẦN MỀM (BES, MAXIMO, BRAVO, GIS, STOP, WEBSITE, ANTIVIRUS, HRM, HCMS, VEEAM,…), 4 lần/tháng 1.      Kiểm tra trạng thái hoạt động của các thiết bị: nguồn điện, Fan, kết nối vật lý, 2.      Kiểm tra kết nối từ server đến hệ thống mạng, 3.      Xử lý các cảnh báo hardware nếu có, 4.      Kiểm tra dung lượng HDD và xóa các file không cần thiết trên hệ thống, 5.      Kiểm tra và cập nhật các bản vá hệ điều hành cho các server ứng dụng, 6.      Quét virus cho hệ thống server và cập nhật các signature Antivirus, 7.      Cảnh báo cho người quản lý khi phát sinh các lỗi liên quan và hướng khắc phục, 8.      Hỗ trợ khắc phục các sự cố liên quan đến việc truy cập ứng dụng. Tháng 12
7 KIỂM TRA THIẾT BỊ LƯU TRỮ, 1 lần/tháng 1.      Kiểm tra phần cứng thiết bị bao gồm các thông số tải đang hoạt động như CPU, RAM,…, 2.      Kiểm tra nguồn điện của thiết bị trên phần cứng , 3.      Kiểm tra kết nối từ SAN tới các server thông qua cổng iSCSI, 4.      Kiểm tra dung lượng cấp phát cho việc lưu trữ backup dữ liệu , 5.      Phân hoạch Pool lưu trữ, Raid Group, Disk Group, đảm bảo an toàn lưu trữ cho các server dịch vụ, ứng dụng, 6.      Backup dữ liệu của phần mềm Veeam trên các server đến storage, 7.      Thiết lập, xử lý cảnh báo các vấn đề liên quan đến hệ thống và đề xuất nếu có. Tháng 12
8 KIỂM TRA FIREWALL, 1 lần/tháng 1.      Kiểm tra tình trạng phần cứng thiết bị, 2.      Kiểm tra các trạng thái cũng như cảnh báo trên hệ thống, 3.      Quy hoạch lại hệ thống policy đảm bảo kiểm soát được truy cập của người dùng, 4.      Điều chỉnh policy theo yêu cầu., 5.      Log vào hệ thống để có phát hiện gì bất thường hay không và xóa các log cũ, 6.      Tối ưu hóa các access-list trên firewall, và mapping với người dùng;, 7.      Update signature, IOS, firmware mới nhất theo khuyến nghị của hãng sản xuất, 8.      Giám sát và ngăn cấm các kết nối không cần thiết từ bên ngoài vào hệ thống, 9.      Cánh báo về tình trạng hoạt động của thiết bị., 10. Backup cấu hình định kỳ Tháng 12
9 KIỂM TRA ROUTER + PEPLINK 580, 1 lần/tháng 1.      Kiểm tra trạng thái hoạt động của CPU, RAM. Và đưa ra cảnh báo nếu có, 2.      Kiểm tra tình trạng kết nối của các đường internet, cảnh báo up/down kênh truyền qua email , 3.      Kiểm tra băng thông của các đường internet, 4.      Kiểm tra bảng NAT, public ứng dụng, cấu hình thêm theo yêu cầu, 5.      Kiểm tra tình trạng truy cập của người dùng đi internet in/ internet., 6.      Kiểm tra file log, kiểm tra việc truy cập vào router., 7.      Backup cấu hình định kỳ Tháng 12
10 KIỂM TRA SWITCH (3*ACCESS SWITCH + 2*CORESWITCH) , 2 lần/tháng 1.      Kiểm tra hiện trạng phần cứng, cáp nguồn, các đèn led cảnh báo trên thiết bị, 2.      Kiểm tra hệ thống kết nối Lan, 3.      Kiểm tra trạng thái hoạt động, perfomance của thiết bị: CPU, RAM, FAN, 4.      Kiểm tra tình trạng port kết nối uplink , 5.      Kiểm tra các cảnh báo của hệ thống, 6.      Kiểm tra firmware đã được update bản mới nhất hay chưa, 7.      Kiểm tra tình trạng up time và thiết lập cảnh báo trạng thái thiết bị qua email, 8.      Backup cấu hình định kỳ Tháng 12
11 KIỂM TRA HỆ THỐNG PHÁT HIỆN XÂM NHẬP IPS MCAFEE, 1 lần/tháng 1.      Kiểm tra trạng thái hoạt động của thiết bị, 2.      Giám sát các cảnh báo bảo mật trên hệ thống để đưa ra các chính sách policy, 3.      Cập nhật signature, OS,..., 4.      Report thống kê các tấn công hay nguy cơ mà hệ thống nhận biết được để tiến hành xử lý hoặc đề xuất phương án xử lý Tháng 12
12 KIỂM TRA HỆ THỐNG KIỂM SOÁT TRUY CẬP NGƯỜI DÙNG NAC FORESCOUT, 1 lần/tháng 1.      Kiểm tra trạng thái hoạt động của thiết bị, 2.      Đưa ra chính sách health check máy tính được phép join vào mạng trong hệ thống, 3.      Thực hiện policy update các bản vá lỗi hệ điều hành, antivirus,…, 4.      Hỗ trợ người dùng thực hiện quy trình tuân thủ để tham gia vào mạng. Tháng 12
13 KIỂM TRA THIẾT BỊ CÂN BẰNG TẢI CHO SERVER, 1 lần/tháng 1.      Kiểm tra trạng thái hoạt động của thiết bị, 2.      Hiệu chỉnh các tính năng caching, compression, loadbalancing Inbound, outbound,, 3.      Kiểm tra tình trạng up time và thiết lập cảnh báo trạng thái thiết bị qua email Tháng 12
14 KIỂM TRA HỆ THỐNG KÊNH TRUYỀN WAN, INTERNET, 1 lần/tháng 1.      Kiểm tra hiện trạng phần cứng, cáp nguồn, các đèn led cảnh báo trên thiết bị, 2.      Kiểm tra kết nối các chi nhánh, 3.      Kiểm tra trạng thái hoạt động, perfomance của thiết bị: CPU, RAM, FAN, 4.      Kiểm tra băng thông của kênh truyền, 5.      Kiểm tra tình trạng port kết nối uplink , 6.      Kiểm tra các cảnh báo của hệ thống, 7.      Kiểm tra và cập nhật OS mới nhất cho các thiết bị, 8.      Kiểm tra tình trạng up time và thiết lập cảnh báo trạng thái thiết bị qua email Tháng 12
15 KIỂM TRA MÁY TÍNH BÀN/LAPTOP ( 1.      Kiểm tra, sửa lỗi, 2.      Cập nhật, cài đặt phần mềm, 3.      Update hệ điều hành, dọn rác, 4.      Thay thế thiết bị nếu cần, 5.      Quét virus, 6.      Hỗ trợ xử lý hư hỏng 8/5 Tháng 12
16 KIỂM TRA MÁY IN, MÁY PHOTOCOPY, MÁY SCAN, MÁY CHIẾU ( 1.      Kiểm tra máy in định kỳ, 2.      Bung máy để kiểm tra khi có sự cố, 3.      Vệ sinh máy bên ngoài, 4.      Kiểm tra mực in và chất lượng in Tháng 12
17 BACKUP DỮ LIỆU, 1 lần/tháng 1.      Backup database Bravo, 2.      Backup database Bes Tháng 12
18 HỆ THỐNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN , 1 lần/tháng 1.      Hệ thống trình chiếu, 2.      Hệ thống âm thanh, 3.      Hệ thống điều khiển phòng họp Tháng 12
19 HỆ THỐNG THIẾT BỊ BẢO VỆ, QUẢN LÝ NGƯỜI DÙNG TRUY CẬP INTERNET – WEB GATEWAY (WG), 1 lần/tháng 1.      Kiểm tra trạng thái hoạt động của thiết bị, 2.      Giám sát các cảnh báo bảo mật trên hệ thống để đưa ra phương án xử lý, 3.      Cập nhật signature, OS,... Tháng 12
20 HỆ THỐNG THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH TÍN HIỆU KVM, 1 lần/tháng 1.      Kiểm tra hiện trạng phần cứng, cáp nguồn, các đèn led cảnh báo trên thiết bị, Tháng 12
21 NHÂN VIÊN IT HỖ TRỢ ONSITE*, 8 giờ/ngày, 5 ngày/tuần 1.      Hỗ trợ người dùng tại Văn phòng theo giờ hành chính, Tháng 12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.51576104E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là451.576.104(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 316.103.273 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách quản lý hệ thống 1 Tối thiểu Bằng đại học liên quan đến Công nghệ thông tin32
2 Nhân viên trực tại văn phòng 1 Tối thiểu bằng Cao đẳng liên quan đến Công nghệ thông tin22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->