Gói thầu: Nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHÚC NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng và vật rẻ mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810629 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 13:49:00 đến ngày 2020-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 901,584,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | DNA zol, 250ml | 3 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Mồi, 100nM | 170 | Ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Taq polymerase, 2500unit | 4 | Ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | dNTPs, 100nM | 4 | Ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | RNASeq, Library preparation and sequencing, 20 million reads | 12 | Kit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Tris base, 500g | 4 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Boric acid, 500g | 1 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Isoliquiritin, 10mg | 1 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Acetic acid, 500ml | 1 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Agarose, 500g | 1 | Chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | SYBR™ Green I Nucleic Acid Gel Stain, 500ul | 2 | Lọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | GeneRuler DNA Ladder Mix, 5x50ug | 2 | Lọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Tube 1.5 mL | 5 | Bịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | 30% Polyacrylamide/Bis solution, 500ml | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Xylene Cyanol FF, 10g | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Orange G, 100g | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Ethanol, 500ml | 2 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water, 500ml | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Isopropanol, 500ml | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | miRNASeq, library preparation and sequencing, 20M reads | 6 | Kít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | DNA Clean & Concentrator Kits, 50 reactions | 2 | Kit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Zymoclean Gel DNA Recovery Kit (capped), 50 reactions | 3 | Kit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Chloroform, 500ml | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Trizol, 100ml | 3 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Tetro Reverse Transcriptase Enzyme, 10.000 units | 4 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | RiboSafe RNase Inhibitor, 10.000 units | 4 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | SensiFAST SYBR No-ROX Kit, 500x20ul reactions | 7 | Kit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | NaOAc, 250G | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Proteinase K, 20mg/ml | 1 | Ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | RNase A, 20mg/ml | 1 | Ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Sodium thiosulfate, 250G | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Silver nitrate, 25G | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Sodium carbonate, 100G | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Formaldehyde, 1L | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Brilliant Blue R, 5G | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Amonium persulfate, 100G | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Glycine, Intron, 1KG | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Sodium dodecyl sulfate, 100G | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | CTAB, 250G | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Isoamyl alchohol, 4x25mL | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | b-mercaptoethanol, 25 mL | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Ammonium acetate, 500G | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Insulin-Transferrin-Selenium, 10ml | 1 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Chai duran 1 lít | 5 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Chai duran 2 lit | 5 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Chai duran 500ml | 5 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Chai duran 250ml | 5 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Chai duran 100ml | 10 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Chai duran 50ml | 50 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | miRCURY universal cDNA synthesis, 50 reactions | 2 | kit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 51 | Falcon tube 15ml, sterile | 10 | Bịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 52 | Falcon tube 50ml, sterile | 15 | Bịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 53 | Cryovial 2 mL | 5 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 54 | Corning CoolRack, 90 x 1.5 or 2 mL microfuge tubes | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 55 | FBS, 500 ml | 2 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 56 | Blot Paper 7x8.4cm, 60PK | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 57 | Nitơ lỏng | 200 | Lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 58 | DMEM, 500ml | 20 | chai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 59 | PCR tube | 15 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 60 | Giá nhựa để ống ly tâm nhựa 50 mL | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 61 | Cuvettes nhựa PS cho máy quang phổ | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 62 | Serological pipette 10ml | 10 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 63 | Serological pipette 25ml | 3 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 64 | Serological pipette 5ml | 7 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 65 | Mini- PROTEAN short plate | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 66 | Mini- PROTEAN spacer plate, 0.75mm | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 67 | Mini- PROTEAN spacer plate, 1 mm | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 68 | Mini- PROTEAN spacer plate, 1.5 mm | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 69 | Mini-PROTEAN Comb, 15-well, 0.75 mm, 20 μl | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 70 | Mini-PROTEAN Comb, 15-well, 1.0 mm, 26 μl | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 71 | Mini-PROTEAN Combs, 15-well, 1.5 mm, 40 μl | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 72 | Pipeteman 1ml | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 73 | Pipetteman 200ul | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 74 | Pipetteman 10ul | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 75 | Găng tay, size S | 30 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 76 | Khẩu trang | 10 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 77 | Giấy, An an, 100 tờ | 100 | Bịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 78 | Parafilm 4''x125 | 1 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 79 | Giấy nhôm | 10 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 80 | DNA LoBind tubes (1.5ml) | 15 | Bịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 81 | DNA LoBind tubes (2mL) | 10 | Bịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 82 | Típ vàng 200 ul | 20 | Bịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 83 | Típ trắng 10 ul | 30 | Bịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 84 | Típ Xanh 1000 ul | 10 | Bịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 85 | Típ vàng 200 ul (filter tip) | 30 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 86 | Típ trắng 100 ul(Filter tip) | 30 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 87 | Típ Xanh 1000 ul (Filter tip) | 30 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 88 | Hộp dựng mẫu | 100 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi