Gói thầu: Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247704-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211247657
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:37:00 đến ngày 2021-12-24 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,943,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.915E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182955E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.231.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.280.693.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì theo các thông tư nghị định hiện hành; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;- Có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về việc đến khắc phục sửa chữa hư hỏng, nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến hiện trường xem xét, đánh giá và đưa ra giải pháp thực hiện phù hợp.- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các hàng hoá này là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Chủ đầu tư được khiếu nại với Nhà thầu chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Nhà thầu gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Nhà thầu chịu. - Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 3 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nếu Nhà thầu đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Chủ đầu tư có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử;- Đã tham gia thực hiện với chức danh tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công lắp đặt bàn ghế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công lắp đặt điều hòa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật nhiệt- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công lắp đặt máy chiếu, bảng chống lóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Trường THCS Vĩnh Quỳnh huyện Thanh Trì
30 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự án: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107ª, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần tư vấn và thẩm định giá Hoàng Kim. Địa chỉ: Số 6, ngách 4, ngõ 2 thôn Nhân Hòa, xã Tả Thanh Oai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự án: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng – Chi cục giám định xây dựng. Địa chỉ: Số 21A Ba La, phường Phú Lương, quận Hà Đông, tp.Hà Nội + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107ª, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của phòng thương mại nước sở tại, chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất. Nếu nhà thầu không phải là Nhà sản xuất thì nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của Nhà sản xuất hoặc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý chính thức của Nhà sản xuất
E-CDNT 12.2
- Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh (nếu có), hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo thông số của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02433519426
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn phòng học khối phòng học930chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
2Ghế phòng học khối phòng học1.860chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
3Bàn học sinh để đàn phòng âm nhạc22chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
4Ghế học sinh phòng âm nhạc44chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
5Máy chiếu công nghệ1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
6Màn chiếu treo tường1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
7Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
8Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A)2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
9Phụ kiện lắp điều hòa2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
10Máy chiếu vật thể phòng học môn vật lý1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
11Bàn thí nghiệm học sinh phòng vật lý (4 chỗ, 02 bảng điện)12chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
12Ghế thí nghiệm học sinh48BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
13Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A)2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
14Phụ kiện lắp điều hòa2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
15Máy chiếu cự ly gần1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
16Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
17Máy chiếu vật thể phòng học môn hóa1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
18Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa (04 chỗ, có 01 chậu rửa)12chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
19Ghế học sinh thí nghiệm hóa48chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
20Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A)2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
21Phụ kiện lắp điều hòa2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
22Máy chiếu vật thể phòng học môn sinh1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
23Bàn thí nghiệm học sinh phòng sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)12chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
24Ghế học sinh phòng sinh48chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
25Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A)2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
26Phụ kiện lắp điều hòa2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
27Bàn thí nghiệm học sinh phòng công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện)12chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
28Ghế học sinh phòng công nghệ48chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
29Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A)2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
30Phụ kiện lắp điều hòa2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
31Bàn phòng học môn KHXH22chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
32Ghế phòng học môn KHXH44chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
33Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A)2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
34Phụ kiện lắp điều hòa2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
35Máy chiếu cự ly gần1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
36Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
37Máy chiếu Công nghệ phòng tin học1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
38Màn chiếu treo tường1chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
39Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
40Bàn học phòng máy tính23chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
41Ghế học sinh phòng máy tính46chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
42Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A)2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
43Phụ kiện lắp điều hòa2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
44Bàn học phòng ngoại ngữ48chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
45Ghế học sinh phòng ngoại ngữ96chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
46Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A)4BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
47Phụ kiện lắp điều hòa4BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
48Máy chiếu vật thể2chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
49Máy chiếu cự ly gần2chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
50Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
51Bàn học phòng đa chức năng48chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
52Ghế học sinh phòng đa chức năng96chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
53Máy chiếu công nghệ2chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
54Màn chiếu treo tường2chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
55Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
56Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A)2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
57Phụ kiện lắp điều hòa2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
58Máy chiếu cự ly gần2chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
59Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
60Bàn phòng thư viện học sinh khối phòng hỗ trợ học tập10chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
61Ghế phòng thư viện học sinh khối phòng hỗ trợ học tập40chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
62Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A) phòng hội đồng2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
63Phụ kiện lắp điều hòa phòng hội đồng2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
64Điều hòa nhiệt độ khu bếp ăn2chiếcTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
65Lắp đặt Điều hòa tủ đứng2BộTham chiếu mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.915E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182955E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.231.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.280.693.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì theo các thông tư nghị định hiện hành; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;- Có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về việc đến khắc phục sửa chữa hư hỏng, nhà thầu phải có cán bộ kỹ thuật đến hiện trường xem xét, đánh giá và đưa ra giải pháp thực hiện phù hợp.- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các hàng hoá này là 12 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế. - Chủ đầu tư được khiếu nại với Nhà thầu chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành. - Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hoặc phát sinh thiệt hại do hàng hóa Nhà thầu gây ra trong thời gian bảo hành, sẽ do Nhà thầu chịu. - Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là không quá 3 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nếu Nhà thầu đã được thông báo mà không sửa chữa hoặc thay thế những khuyết tật của hàng hoá trong thời gian trên, Chủ đầu tư có thể tiến hành việc sửa chữa nếu thấy cần thiết với rủi ro và chi phí do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử;- Đã tham gia thực hiện với chức danh tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công lắp đặt bàn ghế 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công lắp đặt điều hòa 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật nhiệt- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công lắp đặt máy chiếu, bảng chống lóa 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->