Gói thầu: Số 01 (xây dựng và thiết bị) Thi công cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 1983 QĐ-UBND ngày 11-6-2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246027-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Tên gói thầu Số 01 (xây dựng và thiết bị) Thi công cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 1983 QĐ-UBND ngày 11-6-2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211239823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:33:00 đến ngày 2021-12-24 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,490,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện hạ thế, nhà để máy phát điện, cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện và hệ thống PCCC (Trường hợp nhà thầu liên danh thì được tính bằng tổng các hạng mục do các thành viên cộng lại).- Hợp đồng trong vòng 05 năm: Kể từ thời điểm nghiệm thu hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình hoặc tài liệu khác có tính chất tương tự nhằm xác nhận quy mô hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.043.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên các chuyên kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành môi trường.- Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu hoặc xe tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rãi bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Số 01 (xây dựng và thiết bị) Thi công cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 1983 QĐ-UBND ngày 11-6-2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát , địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai. Địa chỉ: Thị trấn Long Thành - Huyện Long Thành - Tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thành Biên và Công ty TNHH Cơ điện Minh Anh Phát. Địa chỉ: Tổ 10, Khu Phước Hải, Thị Trấn Long Thành, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, TT. Long Thành, Long Thành, Đồng Nai. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Đông Hòa Bình. Địa chỉ: P. Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát , địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai. Địa chỉ: Thị trấn Long Thành - Huyện Long Thành - Tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). + Nhà thầu phải có chức năng thi công hệ thống PCCC theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai. Địa chỉ: Thị trấn Long Thành - Huyện Long Thành - Tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Cáp CXV/DSTA - 0.6/1kV - 4x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT642,4m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT6,424100m
3Cáp CXV/DSTA - 0.6/1kV - 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1.505,2m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT15,052100m
5Cáp CXV/DSTA-0.6/1kV - 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT102m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1,02100m
7Cáp CXV/DSTA-0.6/1kV-4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT92,5m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,925100m
9Cáp CV 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT96m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,96100m
11Cáp CV 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT64m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,64100m
13Cáp ngầm điều khiển DVV - 8x4mm2 (8x7/0.85)-0.6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT491,1m
14Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4,911100m
15Đầu cáp ngầm hạ thế 4x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT12đầu cáp
16Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT26đầu cáp
17Đầu cáp ngầm hạ thế 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4đầu cáp
18Đầu cáp ngầm hạ thế 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT6đầu cáp
19Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT12đầu cáp
20Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT26đầu cáp
21Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4đầu cáp
22Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT6đầu cáp
23Đầu cosse Cu 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT56đầu
24Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT5,610 đầu
25Đầu cosse Cu 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT128đầu
26Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT12,810 đầu
27Đầu cosse Cu 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT16đầu
28Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1,610 đầu
29Đầu cosse Cu 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT24đầu
30Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2,410 đầu
31Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT9,63100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT45,261m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT404,942m3
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4,815100m
35Gạch tàu: 3.3 viên/1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1.588,95viên
36Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1,5891000viên
37Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,7222100m2
38Tấm nilong màu cảnh báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT481,5m
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT316,827m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,881100m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT45,261m3
42Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT30cái
43Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT6,54100m
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT35,643m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT332,886m3
46Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3,27100m
47Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm, cáp điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3,27100m
48Gạch tàu: 6.6 viên/1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2.158,2viên
49Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2,1581000viên
50Tấm nilong màu cảnh báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT654m
51Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,981100m2
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT262,908m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,703100m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT35,643m3
55Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT20cái
56Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1,26100m
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT6,899m3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT87,192m3
59Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2,52100m
60Gạch tàu: 6.6 viên/1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT415,8viên
61Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,41581000viên
62Tấm nilong màu cảnh báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT126m
63Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,189100m2
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT66,717m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,136100m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT6,899m3
67Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT15cái
68Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4,43100m
69Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa nóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT20,821m3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT186,282m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2,071100m3
72Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2,215100m
73Gạch tàu: 3.3 viên/1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT730,95viên
74Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,7311000viên
75Tấm nilong màu cảnh báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT221,5m
76Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,332100m2
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT145,747m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,405100m3
79Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT21,04310m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2,104100m2
81Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2,104100m2
82Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT15cái
83Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,24100m
84Phá dỡ mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1,308m3
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT12,216m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,11100m3
87Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,24100m
88Gạch tàu: 6.6 viên/1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT79,2viên
89Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,0791000viên
90Tấm nilong màu cảnh báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT24m
91Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,036100m2
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT9,648m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,026100m3
94Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1,3210m2
95Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,132100m2
96Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,132100m2
97Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2cái
98Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1,58100m
99Phá dỡ mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT8,651m3
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT109,336m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1,18100m3
102Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3,16100m
103Gạch tàu: 6.6 viên/1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT521,4viên
104Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,5211000viên
105Tấm nilong màu cảnh báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT158m
106Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,237100m2
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT83,661m3
108Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,17100m3
109Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT8,6910m2
110Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,869100m2
111Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,869100m2
112Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,753100tấn
113Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT20cái
114Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT5,832m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT110,808m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,9338100m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT5,832m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT23,256m3
119Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3,614100m2
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT25,344m3
121Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2,901tấn
122Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3,064tấn
123Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT6,83m3
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1,025tấn
125Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT6,058tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT54cấu kiện
127Tủ điện ATS 800ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1tủ
128Tủ điện ATS 400ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1tủ
129Tủ điện hạ thế tổng 250ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1tủ
130Tủ điện hạ thế phân phốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT13tủ
131Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT16tủ
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4,608m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1,92m3
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,194tấn
135Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,2108100m2
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,768m3
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3,072m3
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT107,1m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1,21100m3
140Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT680m
141Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT953,7m
142Cọc tiếp địa d16x2400mm + kẹp cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT136bộ
143Đóng cọc ống đồng d16x2400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT136cọc
B NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT47,155m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT13,312m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT5,616m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT40,311100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT13,462m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2,232m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1,568m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2,22m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT7,552m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,262m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,065tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,305tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,079tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,422tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,052tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,31tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,417tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,026tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,159100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,314100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,445100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,786100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,042100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3,384m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3,384m3
26Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2,976m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT22,538m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT197,9m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT197,9m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT57,16m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT59,28m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT59,28m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT5,76m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT7,8m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT395,8m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT57,16m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT271m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT156,8m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,2100m
40Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4cái
41Cung cấp ổ khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4bộ
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT250m
44Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT250m
45Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT100m
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2cái
47Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2cái
50Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1cái
51Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT6cọc
52Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT80m
53Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT200m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT9m
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY THÔNG TẦNG, HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3,8100m
2Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT15cái
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT33cái
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT42cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT62cái
6Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT12cái
7Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT15cái
8Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT25cái
9Lắp bích thép, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT5cặp bích
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT33cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT33cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT60m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT90,683m2
16Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3,8100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT7,5m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT30m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,3100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT7,5m3
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT120hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT28hộp
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3.500m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT300m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3.200m
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT5,25m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,053100m3
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1cái
29Đế cột kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1cái
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,04100m
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT0,02100m
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT75m
33Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2cọc
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1hộp
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT30m
36CCLĐ Kẹp cố định ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT30cái
37CCLĐ Cáp neo trụ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT40m
38CCLĐ Tăng cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4cái
39CCLĐ Ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT16Con
40Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT40m
41Hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3mối
D TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Tổ máy phát điện 320KVATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Tổ máy
2Chi phí vận chuyển máy đến công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Toàn bộ
E BỘ GIẢM THANH VÀ HỆ THỐNG ỐNG KHÓI
1Pô giảm âm Φ 500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
2Ống nhún Φ 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
3Mặt bích Φ 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT12Cái
4Co ống khói Φ 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3Cái
5Ống khói Φ 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT5M
6Bọc cách nhiệt pôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
7Bọc cách nhiệt co Φ 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
8Bọc cách nhiệt ống khói Φ 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
9Bọc co Φ 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Cái
10Bọc ống khói D250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3m
11Giá đỡ pôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4Bộ
12Giá đỡ ống khóiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3Bộ
13Che mưa ống xả D600, inox 201, dầy 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
14Phụ kiện lắp đặt pô giảm thanh và hệ thống ống khóiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
F HỆ THỐNG BỒN DẦU
1Bồn dầu 505 lítTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bồn
2Mặt bích bồn dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
3Thang lên bồnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
4Bộ hiển thị mức dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
5Ống dầu DN25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT23M
6Mặt bích van dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4Chiếc
7Van cửa DN25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Chiếc
8Nối mềm DN25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Chiếc
9Lọc bồn dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
10Giá đỡ ống dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT8Bộ
11Phụ kiện lắp đặt hệ thống bồn dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
G VỎ CÁCH ÂM, TỦ ATS, TỦ MÁY CẮT ĐẦU CỰC VÀ CÁP ĐIỆN
1Vỏ cách âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Vỏ
2Tủ ATS 500ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Tủ
3Phụ kiện lắp đặt vỏ cách âm, tủ ATS, tủ máy cắt đầu cựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
H NGHIỆM THU HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH
1- Nhớt máy.
- Dầu nhiên liệu (505 lít).
- Nước Làm Mát.
- Nước A xít bình ác quy.
- Dung dịch chống đóng cặn
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
2Thử tải: chuẩn bị tải giả, thuê cáp đấu nối tới tải thử…Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
3Chi phí hướng dẫn vận hành máy phát điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ DieselTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ xăngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Máy
3Van khóa Φ 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
4Van một chiều Φ 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
5Chống rung Φ 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4Cái
6Đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Cái
7Công tắc áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
8Chống rung chân máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4Cái
9Lúp bê Φ 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4Cái
10Y lược Φ 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
11Tủ điều khiển máy bơm 2P-100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Cái
12Giá đỡ tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Cái
13Van khóa Φ 34 (mồi nước)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
14Trụ tiếp nước chữa cháy Φ 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
15Họng chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT12Cái
16Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 800x700x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT12Cái
17Đế bê tông tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT12Cái
18Cuộn vòi chữa cháy Φ 65 chiều dài 20mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT24Cái
19Lăng phun nước Φ 65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT12Cái
20Hộp chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT33Cái
21Cuộn vòi chữa cháy Φ 50 chiều dài 20mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT33Cuộn
22Van góc chữa cháy Φ 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT33Cái
23Lăng phun nước Φ 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT33Cái
24Ngoàm cứu hỏa Φ 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT33Cái
J HỆ THỐNG BÁO CHẠY TỰ ĐỒNG
1Trung tâm báo cháy tự động 24 zoneTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
2Bình Ắc quy dự phòng 24VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
3Đầu báo khói bao gồm đếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT74Bộ
4Đầu báo cháy BeamTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Bộ
5Nút nhấn khẩnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT21Cái
6Chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT21Cái
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1Kim thu sét hiện đạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện hạ thế, nhà để máy phát điện, cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện và hệ thống PCCC (Trường hợp nhà thầu liên danh thì được tính bằng tổng các hạng mục do các thành viên cộng lại).- Hợp đồng trong vòng 05 năm: Kể từ thời điểm nghiệm thu hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình hoặc tài liệu khác có tính chất tương tự nhằm xác nhận quy mô hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.043.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
6 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên các chuyên kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
7 Cán bộ quản lý môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành môi trường.- Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Cần cẩu hoặc xe tải gắn cần cẩu Tải trọng ≥ 05T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định kèm theo1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Kinh vỹ Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Thủy bình Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
11 Xe lu bánh thép Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Xe lu bánh lốp Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy rãi bê tông nhựa nóng Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy đo điện trở Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->