Gói thầu: Số 01 (xây dựng và thiết bị) Thi công cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 1983 QĐ-UBND ngày 11-6-2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Số 01 (xây dựng và thiết bị) Thi công cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 1983 QĐ-UBND ngày 11-6-2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 17:33:00 đến ngày 2021-12-24 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,490,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.447E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện hạ thế, nhà để máy phát điện, cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện và hệ thống PCCC (Trường hợp nhà thầu liên danh thì được tính bằng tổng các hạng mục do các thành viên cộng lại).- Hợp đồng trong vòng 05 năm: Kể từ thời điểm nghiệm thu hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình hoặc tài liệu khác có tính chất tương tự nhằm xác nhận quy mô hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.043.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành môi trường.- Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu hoặc xe tải gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rãi bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Số 01 (xây dựng và thiết bị) Thi công cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 1983 QĐ-UBND ngày 11-6-2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). + Nhà thầu phải có chức năng thi công hệ thống PCCC theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai. Địa chỉ: Thị trấn Long Thành - Huyện Long Thành - Tỉnh Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA - 0.6/1kV - 4x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 642,4 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6,424 | 100m |
| 3 | Cáp CXV/DSTA - 0.6/1kV - 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1.505,2 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 15,052 | 100m |
| 5 | Cáp CXV/DSTA-0.6/1kV - 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 102 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 7 | Cáp CXV/DSTA-0.6/1kV-4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 92,5 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,925 | 100m |
| 9 | Cáp CV 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 96 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 11 | Cáp CV 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 64 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm điều khiển DVV - 8x4mm2 (8x7/0.85)-0.6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 491,1 | m |
| 14 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4,911 | 100m |
| 15 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 16 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 26 | đầu cáp |
| 17 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 18 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 26 | đầu cáp |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 23 | Đầu cosse Cu 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 56 | đầu |
| 24 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5,6 | 10 đầu |
| 25 | Đầu cosse Cu 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 128 | đầu |
| 26 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 12,8 | 10 đầu |
| 27 | Đầu cosse Cu 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 16 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 29 | Đầu cosse Cu 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 24 | đầu |
| 30 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 31 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 9,63 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 45,261 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 404,942 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4,815 | 100m |
| 35 | Gạch tàu: 3.3 viên/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1.588,95 | viên |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,589 | 1000viên |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,7222 | 100m2 |
| 38 | Tấm nilong màu cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 481,5 | m |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 316,827 | m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,881 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 45,261 | m3 |
| 42 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 30 | cái |
| 43 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6,54 | 100m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 35,643 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 332,886 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm, cáp điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 48 | Gạch tàu: 6.6 viên/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2.158,2 | viên |
| 49 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,158 | 1000viên |
| 50 | Tấm nilong màu cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 654 | m |
| 51 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,981 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 262,908 | m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,703 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 35,643 | m3 |
| 55 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6,899 | m3 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 87,192 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 60 | Gạch tàu: 6.6 viên/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 415,8 | viên |
| 61 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,4158 | 1000viên |
| 62 | Tấm nilong màu cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 126 | m |
| 63 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 66,717 | m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6,899 | m3 |
| 67 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 15 | cái |
| 68 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4,43 | 100m |
| 69 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 20,821 | m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 186,282 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,071 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,215 | 100m |
| 73 | Gạch tàu: 3.3 viên/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 730,95 | viên |
| 74 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,731 | 1000viên |
| 75 | Tấm nilong màu cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 221,5 | m |
| 76 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 145,747 | m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 79 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 21,043 | 10m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,104 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,104 | 100m2 |
| 82 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 15 | cái |
| 83 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 84 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 12,216 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 88 | Gạch tàu: 6.6 viên/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 79,2 | viên |
| 89 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,079 | 1000viên |
| 90 | Tấm nilong màu cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 24 | m |
| 91 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 9,648 | m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 94 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,32 | 10m2 |
| 95 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 96 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 97 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 99 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8,651 | m3 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 109,336 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,16 | 100m |
| 103 | Gạch tàu: 6.6 viên/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 521,4 | viên |
| 104 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,521 | 1000viên |
| 105 | Tấm nilong màu cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 158 | m |
| 106 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 83,661 | m3 |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 109 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8,69 | 10m2 |
| 110 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,869 | 100m2 |
| 111 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,869 | 100m2 |
| 112 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,753 | 100tấn |
| 113 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 110,808 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,9338 | 100m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 23,256 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,614 | 100m2 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 25,344 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,901 | tấn |
| 122 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,064 | tấn |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,025 | tấn |
| 125 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6,058 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 54 | cấu kiện |
| 127 | Tủ điện ATS 800A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | tủ |
| 128 | Tủ điện ATS 400A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | tủ |
| 129 | Tủ điện hạ thế tổng 250A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | tủ |
| 130 | Tủ điện hạ thế phân phối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 13 | tủ |
| 131 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 16 | tủ |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 135 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,2108 | 100m2 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 107,1 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 140 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 680 | m |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 953,7 | m |
| 142 | Cọc tiếp địa d16x2400mm + kẹp cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 136 | bộ |
| 143 | Đóng cọc ống đồng d16x2400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 136 | cọc |
| B | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 47,155 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 13,312 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 40,311 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 13,462 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 7,552 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 22,538 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 197,9 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 197,9 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 57,16 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 395,8 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 57,16 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 271 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 156,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp ổ khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 250 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 6 | cọc |
| 52 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 80 | m |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 9 | m |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY THÔNG TẦNG, HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 62 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 90,683 | m2 |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 30 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 120 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 28 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3.500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3.200 | m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đế cột kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 75 | m |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | cọc |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 30 | m |
| 36 | CCLĐ Kẹp cố định ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 30 | cái |
| 37 | CCLĐ Cáp neo trụ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 40 | m |
| 38 | CCLĐ Tăng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | CCLĐ Ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 16 | Con |
| 40 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | mối |
| D | TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tổ máy phát điện 320KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Tổ máy |
| 2 | Chi phí vận chuyển máy đến công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | BỘ GIẢM THANH VÀ HỆ THỐNG ỐNG KHÓI | |||
| 1 | Pô giảm âm Φ 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Ống nhún Φ 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Mặt bích Φ 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Co ống khói Φ 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Ống khói Φ 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 5 | M |
| 6 | Bọc cách nhiệt pô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bọc cách nhiệt co Φ 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bọc cách nhiệt ống khói Φ 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bọc co Φ 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bọc ống khói D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Giá đỡ pô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ ống khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Che mưa ống xả D600, inox 201, dầy 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt pô giảm thanh và hệ thống ống khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | HỆ THỐNG BỒN DẦU | |||
| 1 | Bồn dầu 505 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bồn |
| 2 | Mặt bích bồn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thang lên bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ hiển thị mức dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ống dầu DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 23 | M |
| 6 | Mặt bích van dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 7 | Van cửa DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Nối mềm DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Lọc bồn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ ống dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống bồn dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | VỎ CÁCH ÂM, TỦ ATS, TỦ MÁY CẮT ĐẦU CỰC VÀ CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ cách âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Vỏ |
| 2 | Tủ ATS 500A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt vỏ cách âm, tủ ATS, tủ máy cắt đầu cực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | NGHIỆM THU HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH | |||
| 1 | - Nhớt máy. - Dầu nhiên liệu (505 lít). - Nước Làm Mát. - Nước A xít bình ác quy. - Dung dịch chống đóng cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thử tải: chuẩn bị tải giả, thuê cáp đấu nối tới tải thử… | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chi phí hướng dẫn vận hành máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Van khóa Φ 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Van một chiều Φ 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Chống rung Φ 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Công tắc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chống rung chân máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lúp bê Φ 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Y lược Φ 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển máy bơm 2P-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Van khóa Φ 34 (mồi nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Trụ tiếp nước chữa cháy Φ 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Họng chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 800x700x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Đế bê tông tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy Φ 65 chiều dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 24 | Cái |
| 19 | Lăng phun nước Φ 65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 33 | Cái |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy Φ 50 chiều dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 33 | Cuộn |
| 22 | Van góc chữa cháy Φ 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 33 | Cái |
| 23 | Lăng phun nước Φ 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 33 | Cái |
| 24 | Ngoàm cứu hỏa Φ 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 33 | Cái |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHẠY TỰ ĐỒNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 24 zone | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bình Ắc quy dự phòng 24V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu báo khói bao gồm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 74 | Bộ |
| 4 | Đầu báo cháy Beam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Nút nhấn khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 21 | Cái |
| 6 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 21 | Cái |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Kim thu sét hiện đại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện hạ thế, nhà để máy phát điện, cung cấp lắp đặt thiết bị máy phát điện và hệ thống PCCC (Trường hợp nhà thầu liên danh thì được tính bằng tổng các hạng mục do các thành viên cộng lại).- Hợp đồng trong vòng 05 năm: Kể từ thời điểm nghiệm thu hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình hoặc tài liệu khác có tính chất tương tự nhằm xác nhận quy mô hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.043.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành môi trường.- Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Cần cẩu hoặc xe tải gắn cần cẩu | Tải trọng ≥ 05T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định kèm theo | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Kinh vỹ | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Thủy bình | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Xe lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Xe lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy rãi bê tông nhựa nóng | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy đo điện trở | Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi