Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục tại Làng trẻ em mồ côi Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244418-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục tại Làng trẻ em mồ côi Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211237955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh được bố trí 2.500 triệu đồng tại Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:26:00 đến ngày 2021-12-24 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,018,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô và kết cấu, tính chất công việc xây lắp tương tự công trình đang xét.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dung từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dung từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình thi công về điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≤ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
E-CDNT 1.2 01.XL: Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục tại Làng trẻ em mồ côi Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục tại Làng trẻ em mồ côi Hà Tĩnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh được bố trí 2.500 triệu đồng tại Quyết định số 3664/QĐ-UBND ngày 05/11/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT , địa chỉ: Số 05, ngõ 13, đường Nguyễn Biểu, phường Nam Hà, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Làng trẻ em mồ côi Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn và Xây lắp Vương Thịnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị tư vấn Lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Đại Đoàn Kết; + Đơn vị tư vấn Thẩm định HSMT và Kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng SDN.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT , địa chỉ: Số 05, ngõ 13, đường Nguyễn Biểu, phường Nam Hà, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Làng trẻ em mồ côi Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E-HSMT. Nhà thầu phải chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh hợp lệ; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho riêng gói thầu, thiết bị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. *Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu và nộp các tài liệu chứng minh tư cách hơp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho Bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và lưu trữ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Làng trẻ em mồ côi Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tất Thành, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16 Đại lộ, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Trần Phú, Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16 Đại lộ, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Trần Phú, Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN 1 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,8871100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V12,0868m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V15,2353m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V17,6825m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3584100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4711100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0443tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,1283tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,1894tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V39,2627m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,7684m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V35,3318m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V41,6435m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,418100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0939tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5894tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,598m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,3024m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,288m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,9162100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,9545100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V28,1373m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V20,5875m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V20,5875m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V46,47m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,063100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1519tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,7223tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả KT theo chương V0,3196tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V5,8467m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,7399100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,373tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,4308tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,2291tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V14,8567m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V3,8178100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,4017tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V39,2566m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,4125100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,057tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,3023tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,0772m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0304100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0036tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0231tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,286m3
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V10cái
48Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V77,9804m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,7856m3
50Xây gạch đặc nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,1597m3
51Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Mô tả KT theo chương V1,353tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,353tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V19,776m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,249100m2
55Tôn úp nóc khổ rộng 300mmMô tả KT theo chương V43,9md
56Ke chống bão 4 cái/1md xà gồMô tả KT theo chương V1.648cái
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V188,327m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V360,618m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V64,152m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V135,4736m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V381,8m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V548,945m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V581,4256m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V229,567m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V900,8036m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V150,922m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V9,142m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V70,94m
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V270,9644m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V15,7504m2
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V70,28m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V47,784m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V45,36m2
74Sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm định hình kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V21m2
75Sản xuất cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình, kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V33,6m2
76Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.2 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V33,6m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V33,6m2
78Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,109100m2
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V28bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V7bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V10cái
82Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V19cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V24cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V4cái
85Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V4cái
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp Mô tả KT theo chương V3hộp
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V450m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V300m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V150m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V35m
91Lắp đặt cáp nhôm 2 ruột 2x50mm2Mô tả KT theo chương V350m
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V6cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V4cái
95Lắp đặt tủ điện tổng 250x200x150Mô tả KT theo chương V1hộp
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V7,5m3
97Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V3cái
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V30m
99Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V10m
100Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V7,5m3
102Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bình
103Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V2bình
104Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
105Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V2hộp
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,365100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V16cái
108Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V8cái
109Phễu chắn rác D76Mô tả KT theo chương V8cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,24100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,5100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả KT theo chương V0,04100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả KT theo chương V2cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả KT theo chương V1cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả KT theo chương V6cái
116Lắp đặt cút nhựa , ĐK 42mmMô tả KT theo chương V12cái
117Lắp đặt cút chếch, ĐK 34mmMô tả KT theo chương V1cái
118Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mmMô tả KT theo chương V14cái
119Lắp đặt cút nhựa, ĐK 21mmMô tả KT theo chương V2cái
120Lắp đặt côn nhựa , ĐK 32x27mmMô tả KT theo chương V2cái
121Lắp đặt côn nhựa , ĐK 27x21mmMô tả KT theo chương V2cái
122Lắp đặt van khóa, ĐK 42mmMô tả KT theo chương V4cái
123Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmMô tả KT theo chương V1cái
124Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tả KT theo chương V2cái
125Lắp đặt van 1 chiều, ĐK42mmMô tả KT theo chương V1cái
126Lắp đặt phao điện, ĐK42mmMô tả KT theo chương V1cái
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V5bộ
128Lắp đặt chậu rửa bếp INOX đôi 1 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V3bộ
130Lắp đặt vòi rửa gật gù chậu rửaMô tả KT theo chương V3cái
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả KT theo chương V1bể
133Máy bơm nước Q=6m3/h, H=12mMô tả KT theo chương V1cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,1100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,04100m
136Lắp đặt tê nhựa , ĐK 76x34mmMô tả KT theo chương V5cái
137Lắp đặt cút nhựa , ĐK 76mmMô tả KT theo chương V5cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả KT theo chương V5cái
139Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả KT theo chương V1cái
140Tháo tấm lợp tônMô tả KT theo chương V1,764100m2
141Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V30,84m2
142Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V59,708m3
143Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V25,5256m3
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,7484100m3
145Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,6007100m3
146Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V160,07m3
147Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V160,07m3
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,7108100m3
2bạt xác rắn lót nềnMô tả KT theo chương V473,85m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V71,0775m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,3159100m2
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,8503100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V185,03m3
7Lát gạch terrazo, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.850,3m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,8107100m3
9Bạt xác rắn lót mươngMô tả KT theo chương V114,04m2
10Ván khuôn mương thoát nước, ván khuôn thépMô tả KT theo chương V3,3534100m2
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V60,1184m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,5322100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,706tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,152m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V237cái
16Cây Xoài bóng mát chiều cao H>=3.5m, đường kính( đo cách gốc rễ 10-20cm) là 10-12cmMô tả KT theo chương V12cây
17Vật tư đi kèm câyMô tả KT theo chương V1VL
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,4522100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,196m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8m3
21Khung thép móng cột M16x500Mô tả KT theo chương V4bộ
22Bu lông đầu cộtMô tả KT theo chương V16cái
23Chân đế cột bát giácMô tả KT theo chương V4cái
24Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm đã có sẵnMô tả KT theo chương V4cọc
25Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, d=10mmMô tả KT theo chương V12m
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V15,4307m3
27Sản xuất cột đèn chiếu sáng DC07, đế gang, thân nhôm cao 3.5mMô tả KT theo chương V4cột
28lắp đặt đèn tuylip 125WMô tả KT theo chương V4cái
29Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 2x4mm2Mô tả KT theo chương V155m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mmMô tả KT theo chương V125m
31Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmMô tả KT theo chương V30m
32Bảng điều khiểnMô tả KT theo chương V4bảng
33Tủ điện điều khiển 150x100x60Mô tả KT theo chương V1tủ
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V1cái
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả KT theo chương V4cái
36lắp đặt thiết bị, cột điệnMô tả KT theo chương V1bộ
37Tiếp địa cột đèn cao áp RC1Mô tả KT theo chương V4bộ
38Đầu cốt đồngMô tả KT theo chương V8cái
C THIẾT BỊ
1Bàn ăn inox:Mô tả KT theo chương V20cái
2Tủ cơm inox 8 khay inox 304 đánh xướcMô tả KT theo chương V1cái
3Kệ chén bát inox 4 tầngMô tả KT theo chương V1cái
4Chụp hút mùi 1 tầngMô tả KT theo chương V1cái
5Bếp gas công nghiệpMô tả KT theo chương V3cái
6Nồi nấu đa năng 3 lớp dung tích 60LMô tả KT theo chương V1cái
7Bàn soạn Inox 2 tầng 304:Mô tả KT theo chương V1cái
8Ghế inox chân kiềngMô tả KT theo chương V200cái
9Tủ inox đựng thức ăn chín 4 cánh kính 2 lớpMô tả KT theo chương V1cái
10Tủ sấy chén bát bằng inox:Mô tả KT theo chương V1cái
11Quạt hơi nước ĐAIKIOModel: DKA-03500BMô tả KT theo chương V6cái
12Tủ lạnh LG 506 lítModel: GN - L702GBMô tả KT theo chương V1cái
13Máy lọc nước kangaroModel: KG400Mô tả KT theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô và kết cấu, tính chất công việc xây lắp tương tự công trình đang xét.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.113.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dung từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 2 Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dung từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ chuyên môn ngành ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình thi công về điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm.32
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Xe tải tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm2
6 Máy đào dung tích gầu0,8-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy hàn điện ≤ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->