Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 4 phòng và các phòng chức năng Trường mầm non Phan Sào Nam; Hạng mục: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 4 phòng và các phòng chức năng Trường mầm non Phan Sào Nam; Hạng mục: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 17:25:00 đến ngày 2021-12-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,652,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,5m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 4 phòng và các phòng chức năng Trường mầm non Phan Sào Nam; Hạng mục: Xây dựng mới Nhà lớp học 3 tầng 4 phòng và các phòng chức năng Trường mầm non Phan Sào Nam 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng, loại công trình dân dụng, công trình hạng III trở lên. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC | 14,9631 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 184,7083 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,2318 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20,0601 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2417 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,8478 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,3618 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,8478 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,3618 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 30,252 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 405 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (TT4km) - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,035 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (TT 10km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 46,1771 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 540 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 540 | 1 cấu kiện |
| B | Phần xây dựng và hoàn thiện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,231 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,0828 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% khối lượng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 13,6778 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,0311 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,2007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,3702 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 4km tiếp theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,3702 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2842 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,4218 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,7556 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,5686 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,2895 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,4656 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0896 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,7339 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,4161 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,7382 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 106,1998 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột, cổ cột - vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,6613 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,1092 | m3 |
| 21 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 42,8647 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,4417 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1819 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,6459 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,8051 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,8816 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 44,9031 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,0742 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,7375 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,4098 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,4084 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 34,5488 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,6874 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 19,0613 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, nan hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1568 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1841 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,0934 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 38 | cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | 1cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,449 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 70,1783 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,4913 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 146,0966 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,1346 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,4149 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,7498 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 17,3527 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,4234 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2288 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 262,6557 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,0849 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,8823 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,029 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,378 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,8811 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,0312 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 88,23 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 88,23 | m2 |
| 59 | Gia công lan can thang thép inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,4879 | tấn |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0456 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 37,557 | m2 |
| 62 | Láng lót trước khi granito dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 98,6472 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 98,6472 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 174,84 | m |
| 65 | Chèn bậc thang lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1016 | m3 |
| 66 | Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | tbộ |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 32,1952 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,2877 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0756 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,3663 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,9058 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,0095 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 265,6528 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,0095 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,1869 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 78,86 | m |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 168,274 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch Sika topseal chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 168,274 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 151,8056 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 151,8056 | m2 |
| 81 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24,486 | m2 |
| 82 | Gia công hệ khung dàn, mái sảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,4136 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 82,607 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,4136 | tấn |
| 85 | SXLD Bulong M20 L300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 86 | SXLD Bulong M20 L180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 87 | SXLD Bulong M18 L50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40 | cái |
| 88 | SXLD Bulong nở M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 89 | SXLD Bulong nở M14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 36 | cái |
| 90 | Ốp tấm lợp aluminium | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,047 | m2 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0494 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,2087 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,2603 | m3 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 46,2819 | m2 |
| 95 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 46,2819 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 95,52 | m |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,0255 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 992,4246 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 230,7302 | m2 |
| 100 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 194,903 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2.240,9578 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 807,3881 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 34,6976 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 323,3607 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 285,542 | m |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,6632 | m2 |
| 107 | Đắp con bọ đầu cột VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 23 | cái |
| 108 | Đắp chữ số A;B;C;D;E;G;1;2;3;4;5;6 VXM mác 75 dày 30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | chi tiết |
| 109 | Đắp VXM mác 75 chi tiết bông hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | chi tiết |
| 110 | Đắp VXM mác 75 trang trí trương mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | chi tiết |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3.659,0156 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1.130,7488 | m2 |
| 113 | Ốp gạch chân tường KT 150x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 97,242 | m2 |
| 114 | Ốp tường trụ, cột KT 300x450mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 363,4107 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1.153,286 | m2 |
| 116 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 113,3661 | m2 |
| 117 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 79,002 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 110,6248 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 110,6248 | m2 |
| 120 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 177,7034 | m2 |
| 121 | Gia công lan can thép hộp 40x40x1,5 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,9808 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 60,412 | m2 |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,7926 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 120,2096 | 1m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 54,18 | m2 |
| 126 | Sản xuất cửa đi 1;2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 80,4 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20,8525 | m2 |
| 128 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 89,985 | m2 |
| 129 | Sản xuất cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 43,26 | m2 |
| 130 | Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24,39 | m2 |
| 131 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 17,2125 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24,39 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 234,4975 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,7329 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11 | hộp |
| 137 | Cầu chì ống 220/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 300/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 139 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế 1000/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 141 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 142 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A-380V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A-380V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 29 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 28 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn tuyp Led TUBE dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 62 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn tuýp led TUBE bóng đơn dài 1,2m, 18W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/18W/220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 76 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn, đui gắn tường 20W/220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (3 chấu cắm âm tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 51 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 41 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 3 phím+mặt 250V,10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 23 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt âm tường 250V, 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 114 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11 | hộp |
| 159 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 80 | m |
| 160 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE//PVC 3x16+1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 90 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 95 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 640 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1.950 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 120 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 270 | m |
| 167 | Lắp đặt sứ đơn L60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 90 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1.950 | m |
| 170 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | m |
| 171 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cọc |
| 172 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 41 | cái |
| 173 | Đào chôn dây tiếp địa đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,76 | 1m3 |
| 174 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,76 | m3 |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 92 | m |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 42 | m |
| 177 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 179 | Mối nối kiểm tra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | mối |
| 180 | Kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | điểm |
| 181 | Cọc tiếp địa L63x5, L2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cọc |
| 182 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 183 | Bật thép d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 30 | Kg |
| 184 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | hôp |
| 185 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | hộp |
| 186 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | bình |
| 187 | Tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | hộp |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,65 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,9 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,12 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,6 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D40mm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 25 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn ĐK D32x25mm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 22 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 201 | Lắp Tê đặt nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 45 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D32x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 38 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 80 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 30 | cái |
| 208 | Lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 160 | cái |
| 209 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 (máng rửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 35 | bộ |
| 214 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 (bồn ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | bể |
| 215 | Van phao hình cầu điều chỉnh mực nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 216 | Van phao điện hình cầu điều chỉnh mực nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 50 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 50 | m |
| 219 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 28 | bộ |
| 220 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Bàn cầu C-108VA) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 30 | cái |
| 222 | Lắp đặt vòi xịt nền (Vòi xịt CFV-102A) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 30 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14 | bộ |
| 224 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7 | bộ |
| 227 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14 | cái |
| 228 | Lắp đặt van khóa bình nóng lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7 | cái |
| 229 | Dây cấp nước xí bệt(trẻ em) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 28 | bộ |
| 230 | Dây cấp nước xí bệt(người lớn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bộ |
| 231 | Dây cấp nước tiểu nam + van xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14 | bộ |
| 232 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu rửa sứ inax+ chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 234 | Dây cấp nước chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 235 | Xi phông nhựa cho chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110mm, Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,9 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm, Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,3 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75, Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,75 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D48mm, Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,3 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34mm, Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,15 | 100m |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20 | cái |
| 242 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 38 | cái |
| 244 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15 | cái |
| 247 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15 | cái |
| 248 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 15 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D48mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D48mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110x48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110x90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7 | cái |
| 256 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14 | cái |
| 258 | Lắp đặt nút bịt nhựa tê thông tắc D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt Phễu thu nước + chắn rác Inox D150x150-75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 31 | cái |
| 261 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 30 | bộ |
| 262 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 20 | bộ |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,03 | 100m |
| 264 | Lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm, 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 24 | cái |
| 266 | Đai thép không gỉ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 80 | cái |
| 267 | Vít không gỉ + nở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 160 | cái |
| 268 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 18,338 | 1m3 |
| 269 | Lắp dựng cốt thép D ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0634 | tấn |
| 270 | Lắp dựng cốt thép D ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,072 | tấn |
| 271 | GCLD ván khuôn gỗ đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0594 | 100m2 |
| 272 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,9728 | m3 |
| 273 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,3424 | m3 |
| 274 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,179 | m3 |
| 275 | SXLD cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0378 | tấn |
| 276 | GCLD ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0326 | 100m2 |
| 277 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,7235 | m3 |
| 278 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,8206 | m2 |
| 279 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 35,9705 | m2 |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | 1cấu kiện |
| 281 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | cái |
| 282 | Đắp đất bằng đầm và san gạt đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1834 | 100m3 |
| 283 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,2693 | 1m3 |
| 284 | Lắp dựng cốt thép D ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0328 | tấn |
| 285 | Lắp dựng cốt thép D ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0518 | tấn |
| 286 | GCLD ván khuôn gỗ đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0436 | 100m2 |
| 287 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,5978 | m3 |
| 288 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,7736 | m3 |
| 289 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,2829 | m3 |
| 290 | SXLD cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0175 | tấn |
| 291 | GCLD ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0184 | 100m2 |
| 292 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,408 | m3 |
| 293 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,0636 | m2 |
| 294 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 25,741 | m2 |
| 295 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | 1cấu kiện |
| 296 | Đắp đất, san gạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 11,2693 | 100m3 |
| 297 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,0192 | 1m3 |
| 298 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,9105 | 1m3 |
| 299 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0134 | 100m2 |
| 300 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,5634 | m3 |
| 301 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0864 | 100m2 |
| 302 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,152 | m3 |
| 303 | Xây tường thẳng, tường móng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,4273 | m3 |
| 304 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0196 | tấn |
| 305 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0142 | 100m2 |
| 306 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1558 | m3 |
| 307 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,9766 | m3 |
| 308 | San gạt đất thừa ra xung quanh công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,9531 | m3 |
| 309 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,3514 | m3 |
| 310 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,8378 | m3 |
| 311 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,9587 | m3 |
| 312 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,352 | m3 |
| 313 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm gạch Terrazo 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 13,5196 | m2 |
| 314 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0463 | tấn |
| 315 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0463 | tấn |
| 316 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0393 | tấn |
| 317 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0299 | tấn |
| 318 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0393 | tấn |
| 319 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0299 | tấn |
| 320 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,0585 | 1m2 |
| 321 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1754 | 100m2 |
| C | Phần thoát nước, sân đường bồn cây | |||
| 1 | Rải nilon chống mất nước cho bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,8065 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 38,0275 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 259,3 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,3444 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1586 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,5378 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,1065 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 38,352 | m2 |
| 9 | Ốp đá bóc màu ghi xám KT 100x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,072 | m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,5591 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, R≤3m, S ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6,2132 | 1m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,2959 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,253 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,0248 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,7818 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,8183 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,3618 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,5784 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,7125 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 114,3937 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 42,1 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 175 | 1cấu kiện |
| 23 | Gối đỡ cống D300 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7 | cái |
| 24 | Gối đỡ cống D400 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,8 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,4 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,8 | mối nối |
| 29 | Lấp đất và san gạt đất quanh công trình cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,1351 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đào 0,5m3 trở lên | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Máy mài | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi