Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 4 phòng và các phòng chức năng Trường mầm non Phan Sào Nam; Hạng mục: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246426-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 4 phòng và các phòng chức năng Trường mầm non Phan Sào Nam; Hạng mục: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20211191583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:25:00 đến ngày 2021-12-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,652,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,5m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 4 phòng và các phòng chức năng Trường mầm non Phan Sào Nam; Hạng mục: Xây dựng mới
Nhà lớp học 3 tầng 4 phòng và các phòng chức năng Trường mầm non Phan Sào Nam
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS; Địa chỉ: Số 100 đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. - Thẩm tra dự toán điều chỉnh: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và đầu tư xây dựng Minh Anh; Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng, loại công trình dân dụng, công trình hạng III trở lên. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213.854.164 - 0904.035.658
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC14,9631100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh184,7083m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,2318tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20,0601tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2417tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,8478tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,3618tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,8478tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,3618tấn
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30,252100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4051 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,5m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,035100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (TT4km) - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,035100m3/1km
15Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (TT 10km)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh46,177110 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5401 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5401 cấu kiện
B Phần xây dựng và hoàn thiện
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,231100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,0828100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% khối lượng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,67781m3
4Đào móng băng, thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,03111m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,2007100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,3702100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 4km tiếp theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,3702100m3/1km
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2842100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4218100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,7556m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,5686tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,2895tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,4656tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0896tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,7339tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,4161100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,7382100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh106,1998m3
19Ván khuôn cột, cổ cột - vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,6613100m2
20Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,1092m3
21Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42,8647m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4417tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1819tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,6459100m2
25Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,8051m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,8816100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh44,9031m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,0742tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,7375tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,4098tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,4084100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh34,5488m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,6874100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh19,0613m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, nan hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1568tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1841100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,0934m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh38cái
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh61cấu kiện
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,449100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh70,1783m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,4913100m2
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh146,0966m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,1346tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,4149tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,7498tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh17,3527tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,4234tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2288tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh262,6557m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,0849m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,8823100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,029tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,378tấn
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,8811m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,0312m3
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh88,23m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh88,23m2
59Gia công lan can thang thép inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,4879tấn
60Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0456tấn
61Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh37,557m2
62Láng lót trước khi granito dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh98,6472m2
63Láng granitô cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh98,6472m2
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh174,84m
65Chèn bậc thang lên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1016m3
66Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoáTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1tbộ
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh32,1952m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,2877tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0756tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,3663100m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,9058m3
72Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,0095tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh265,65281m2
74Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,0095tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,1869100m2
76Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh78,86m
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh168,274m2
78Quét dung dịch Sika topseal chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh168,274m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh151,8056m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh151,8056m2
81Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24,486m2
82Gia công hệ khung dàn, mái sảnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,4136tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh82,6071m2
84Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,4136tấn
85SXLD Bulong M20 L300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
86SXLD Bulong M20 L180Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
87SXLD Bulong M18 L50Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40cái
88SXLD Bulong nở M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
89SXLD Bulong nở M14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh36cái
90Ốp tấm lợp aluminiumTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,047m2
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0494100m2
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,2087m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,2603m3
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh46,2819m2
95Láng granitô bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh46,2819m2
96Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh95,52m
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,0255m2
98Trát trần, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh992,4246m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh230,7302m2
100Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh194,903m2
101Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2.240,9578m2
102Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh807,3881m2
103Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh34,6976m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh323,3607m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh285,542m
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,6632m2
107Đắp con bọ đầu cột VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23cái
108Đắp chữ số A;B;C;D;E;G;1;2;3;4;5;6 VXM mác 75 dày 30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12chi tiết
109Đắp VXM mác 75 chi tiết bông hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6chi tiết
110Đắp VXM mác 75 trang trí trương máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1chi tiết
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3.659,0156m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.130,7488m2
113Ốp gạch chân tường KT 150x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh97,242m2
114Ốp tường trụ, cột KT 300x450mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh363,4107m2
115Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.153,286m2
116Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh113,3661m2
117Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh79,002m2
118Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh110,6248m2
119Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh110,6248m2
120Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh177,7034m2
121Gia công lan can thép hộp 40x40x1,5 mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,9808tấn
122Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh60,412m2
123Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,7926tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh120,20961m2
125Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh54,18m2
126Sản xuất cửa đi 1;2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh80,4m2
127Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20,8525m2
128Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh89,985m2
129Sản xuất cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh43,26m2
130Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24,39m2
131Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh17,2125m2
132Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24,39m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh234,4975m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,7329100m2
135Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3hộp
136Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11hộp
137Cầu chì ống 220/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
138Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 300/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
139Công tắc chuyển mạch Ampe kế 1000/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
140Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400V Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
141Công tắc chuyển mạch Vôn kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
142Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
143Lắp đặt các automat 3 pha 75A-380VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
144Lắp đặt các automat 3 pha 40A-380VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
145Lắp đặt các automat 1 pha 25A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh29cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 15A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28cái
147Lắp đặt đèn tuyp Led TUBE dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh62bộ
148Lắp đặt đèn tuýp led TUBE bóng đơn dài 1,2m, 18W-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10bộ
149Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300/18W/220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh76bộ
150Lắp đặt đèn Led bóng tròn, đui gắn tường 20W/220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5bộ
151Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10A (3 chấu cắm âm tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh51cái
152Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh41cái
153Lắp đặt công tắc 3 phím+mặt 250V,10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20cái
154Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23cái
155Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14cái
156Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt âm tường 250V, 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
157Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh114hộp
158Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11hộp
159Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh80m
160Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE//PVC 3x16+1x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30m
161Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh90m
162Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh95m
163Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh640m
164Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.950m
165Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh120m
166Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh270m
167Lắp đặt sứ đơn L60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5bộ
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh90m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.950m
170Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10m
171Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cọc
172Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh41cái
173Đào chôn dây tiếp địa đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,761m3
174Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,76m3
175Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh92m
176Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42m
177Gia công kim thu sét, dài 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
178Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
179Mối nối kiểm traTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3mối
180Kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3điểm
181Cọc tiếp địa L63x5, L2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cọc
182Nậm sứ gắn với kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
183Bật thép d=8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30Kg
184Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6hôp
185Bình chữa cháy MFZ8Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6hộp
186Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12bình
187Tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6hộp
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,65100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,9100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,12100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,6100m
192Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12cái
193Lắp đặt Tê nhựa PPR, D40mm,Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
197Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn ĐK D32x25mm,Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
198Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh22cái
199Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40cái
200Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
201Lắp Tê đặt nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
202Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh45cái
203Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
204Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
205Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D32x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh38cái
206Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh80cái
207Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30cái
208Lắp đặt nút bịt PPR ren ngoài D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh160cái
209Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
210Lắp đặt Zắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
211Lắp đặt van khóa PPR D40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
212Lắp đặt van khóa PPR D32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
213Lắp đặt vòi rửa Inox D21 (máng rửa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35bộ
214Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 (bồn ngang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bể
215Van phao hình cầu điều chỉnh mực nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
216Van phao điện hình cầu điều chỉnh mực nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
217Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh50m
218Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh50m
219Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28bộ
220Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Bàn cầu C-108VA)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
221Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30cái
222Lắp đặt vòi xịt nền (Vòi xịt CFV-102A) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30cái
223Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14bộ
224Lắp đặt thanh treo khănTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12cái
225Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12cái
226Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7bộ
227Dây cấp nước bình nóng lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14cái
228Lắp đặt van khóa bình nóng lạnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7cái
229Dây cấp nước xí bệt(trẻ em)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh28bộ
230Dây cấp nước xí bệt(người lớn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
231Dây cấp nước tiểu nam + van xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14bộ
232Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12bộ
233Lắp đặt chậu rửa sứ inax+ chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
234Dây cấp nước chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
235Xi phông nhựa cho chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1bộ
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110mm, Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,9100m
237Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm, Class2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,3100m
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75, Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,75100m
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D48mm, Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,3100m
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34mm, Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,15100m
241Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20cái
242Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
243Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh38cái
244Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12cái
245Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14cái
246Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15cái
247Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15cái
248Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5cái
249Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh15cái
250Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D48mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
251Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D48mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
252Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12cái
253Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110x90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
254Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110x48Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
255Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110x90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7cái
256Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
257Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14cái
258Lắp đặt nút bịt nhựa tê thông tắc D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
259Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4cái
260Lắp đặt Phễu thu nước + chắn rác Inox D150x150-75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh31cái
261Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh30bộ
262Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh20bộ
263Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,03100m
264Lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
265Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm, 135 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh24cái
266Đai thép không gỉ D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh80cái
267Vít không gỉ + nởTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh160cái
268Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh18,3381m3
269Lắp dựng cốt thép D ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0634tấn
270Lắp dựng cốt thép D ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,072tấn
271GCLD ván khuôn gỗ đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0594100m2
272Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,9728m3
273Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,3424m3
274Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,179m3
275SXLD cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0378tấn
276GCLD ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0326100m2
277Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,7235m3
278Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,8206m2
279Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35,9705m2
280Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh41cấu kiện
281Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1cái
282Đắp đất bằng đầm và san gạt đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1834100m3
283Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,26931m3
284Lắp dựng cốt thép D ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0328tấn
285Lắp dựng cốt thép D ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0518tấn
286GCLD ván khuôn gỗ đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0436100m2
287Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,5978m3
288Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,7736m3
289Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,2829m3
290SXLD cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0175tấn
291GCLD ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0184100m2
292Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,408m3
293Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,0636m2
294Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25,741m2
295Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh41cấu kiện
296Đắp đất, san gạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11,2693100m3
297Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,01921m3
298Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,91051m3
299Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0134100m2
300Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,5634m3
301Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0864100m2
302Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,152m3
303Xây tường thẳng, tường móng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,4273m3
304Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0196tấn
305Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0142100m2
306Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1558m3
307Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,9766m3
308San gạt đất thừa ra xung quanh công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,9531m3
309Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,3514m3
310Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,8378m3
311Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,9587m3
312Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,352m3
313Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm gạch Terrazo 400x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh13,5196m2
314Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0463tấn
315Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0463tấn
316Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0393tấn
317Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0299tấn
318Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0393tấn
319Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0299tấn
320Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,05851m2
321Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1754100m2
C Phần thoát nước, sân đường bồn cây
1Rải nilon chống mất nước cho bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,8065100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh38,0275m3
3Lát gạch Terrazzo KT 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh259,3m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,34441m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1586100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,5378m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,1065m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh38,352m2
9Ốp đá bóc màu ghi xám KT 100x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,072m2
10Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,5591100m3
11Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, R≤3m, S ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6,21321m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,29591m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,253100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,0248100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,7818m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,8183m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,3618100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,5784tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,7125m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh114,3937m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh42,1m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1751cấu kiện
23Gối đỡ cống D300 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7cái
24Gối đỡ cống D400 mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,81 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,41 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3mối nối
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,8mối nối
29Lấp đất và san gạt đất quanh công trình cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,1351100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng32
3 Cán bộ giám sát công trường và phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 03 tấn trở lên Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
2 Máy đào 0,5m3 trở lên Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
3 Máy ủi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
4 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (bản công chứng)1
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
8 Máy mài Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
9 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
10 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
11 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->