Gói thầu: gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247429-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211184096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách phường Hưng Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:23:00 đến ngày 2021-12-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,363,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Khi được mời thương thảo Hợp đồng( trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - và các chi chú trong HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi nhân sự phải có Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥36 tháng) và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (≥36 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Xây dựng trường Tiểu học Hưng Bình (giai đoạn 1), phường Hưng Bình
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách phường Hưng Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên + Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung ứng vật tư, cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với thiết bị phòng cháy chữa cháy (Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh, Bơm điện rời trục, Bơm diesel liền trục, Tủ điều khiển máy bơm) Phải có đầy đủ giấy Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), Chứng nhận chất lượng (CQ), Tem kiểm định hàng hóa và Giấy kiểm định thiết bị của đơn vị PCCC cấp (tại thời điểm giao hàng, lắp đặt) + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động, các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các nhân sự chủ chốt. - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27 đường Lê Mao , thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,7117100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt123,70431m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt60,7027m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6258100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,8917100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,341100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,9432tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2401tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,1849tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1188tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt16,9249tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,4217tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt205,589m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,008m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt109,1494m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9152m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7096100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1265tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5666tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,7758m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,9935100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,2206100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt7,966100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt7,966100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt7,966100m3/1km
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt78,649m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2728m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6028m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,0277m2
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,1389m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,3451tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8623tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,1244tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,682100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,0184m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt43,956m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,7579100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,7855100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,4152tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2649tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt26,8499tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt28,6512tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt121,7777m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt221,6605m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,0292100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,0134tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2875tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt22,6776m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt298,5182m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,3516m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,2985m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt70,4255m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường đỡ lan can, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,2607m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,9024m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,1558100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3806tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4575tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,4223m3
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt936,21m2
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt62,2503m2
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.548,6294m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt602,5167m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt788,856m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.202,2075m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.864,9267m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt80,7686m2
67Chống thấm theo phương pháp khò màngTheo chương V và BVTK được phê duyệt105,1978m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2.547,0893m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt4.458,4997m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt6.007,1217m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt998,4603m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,0286m2
73Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt58,608m2
74Lát nền, sàn gạch Granit 500x500mm , XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.731,0849m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt113,6633m2
76Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt171,354m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt76,7429m2
78Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 mm, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt347,2248m2
79Ốp tường trụ, cột đá xẻ, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt67,5555m2
80Cắt rãnh khe trên tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt220,926m
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt174,651m
82Nẹp nhôm, định vít liên kết mối nối khe lúnTheo chương V và BVTK được phê duyệt3vị trí
83Làm chữ đồng mạ vàngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2
84Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt105,6m2
85Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,16m2
86Cửa sổ mở trượt nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt201,6m2
87Vách kính khung nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )Theo chương V và BVTK được phê duyệt76,8m2
88Vách kính khung nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính Temper 8mm ) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt21,9m2
89Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,76m2
90Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính Temper 8mm ) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,2m2
91Cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,16m2
92Sản xuất lắp dựng xiên hoa sắt đặc 14x14Theo chương V và BVTK được phê duyệt278,7m2
93Lan can hành lang bằng thép vuông đặc 16x16 đã sơn và lắp dựngTheo chương V và BVTK được phê duyệt63,3479m2
94Tay vịn gỗ tự nhiên trên lan can cầu thangTheo chương V và BVTK được phê duyệt57,589md
95Trụ thang gỗ cầu thangTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
96Lan can hành lang bằng thép vuông đặc 16x16 đã sơn và lắp dựngTheo chương V và BVTK được phê duyệt176,4288m2
97Đóng trần nhôm khu vệ sinh (đã bao gồm khung, xương, tấm trần, phào góc và thi công hoàn thiện)Theo chương V và BVTK được phê duyệt113,6633m2
98Tấm ngăn Compac khu vệ sinh chống ẩm, phụ kiện inox 304 đầy đủ đi kèmTheo chương V và BVTK được phê duyệt141,8583m2
99Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,4832m2
100Công cắt lỗ lavaboTheo chương V và BVTK được phê duyệt18công
101Kệ sắt vuông 50x50x5 đờ bàn đá chậu rửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,5136100m2
103Lắp đặt tủ điện tầngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3hộp
104Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
105Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chương V và BVTK được phê duyệt20cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
108Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo chương V và BVTK được phê duyệt40cái
109Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt110m
110Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt135m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.670m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.350m
113Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt60m
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt20cái
116Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chương V và BVTK được phê duyệt15cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt141cái
118Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt78bộ
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt200bộ
120Lắp đặt hộp phân dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt50hộp
121Ống ruột gà luồn dây điện Sino hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3.450m
122Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt100cái
123Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt115m
124Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,5100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m
128Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt21cái
129Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
130Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
131Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
132Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
133Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
134Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
135Lắp đặt cút nối ren trong hàn nhiệt PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt78cái
136Lắp đặt ba chạc PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt36cái
137Lắp đặt ba chạc PPR đường kính 32x32mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
138Lắp đặt ba chạc PPR đường kính 32x40mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
139Lắp đặt ba chạc PPR đường kính 63x63mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
140Lắp đặt tê ren đồng đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt25cái
141Lắp đặt ba chạc ren nhựa PPR đường kính 25x25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt25cái
142Lắp đặt ba chạc ren nhựa PPR đường kính 25x32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt15cái
143Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
144Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x63mm, bằng phương pháp hànTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
145Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
146Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
147Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
148Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt18bộ
150Lắp đặt vòi rửa nóng lạnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt18bộ
151Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
152Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt21bộ
153Lắp đặt vòi xịt bệ xíTheo chương V và BVTK được phê duyệt21cái
154Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và BVTK được phê duyệt21cái
155Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt18bộ
156Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
157Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V và BVTK được phê duyệt9bộ
158Lắp đặt vòi tiểu nữTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
159Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
160Van phao tự động điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
161Máy bơmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,28871m3
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2074m3
164Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1845m3
165Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,006100m2
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,03tấn
167Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40, (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8617m3
168Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1845m3
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,03tấn
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,006100m2
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt11cấu kiện
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,952m2
173Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,072m2
174Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,64m2
175Đắp đất hoàn trả hố gaTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0962m3
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0219100m3
177Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0219100m3/1km
178Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0219100m3/1km
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,6100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,85100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m
185Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 34mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
186Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
187Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
188Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt26cái
189Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt22cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt55cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt25cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
195Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt81cái
196Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
197Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt21cái
198Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt56cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60x60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76x90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
201Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90x90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
202Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110x110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
203Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt27cái
204Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt21cái
205Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
206Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
207Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt160m
208Dây dẫn 2 ruột UTP-CAT6Theo chương V và BVTK được phê duyệt160m
209Modem WifiTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
210Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt4,3932100m3
211Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt48,81331m3
212Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,672m3
213Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,336m3
214Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,772m3
215Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3696100m2
216Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0486tấn
217Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3835tấn
218Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,128m3
219Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6302100m2
220Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2279tấn
221Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,361tấn
222Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,7655m3
223Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1069100m2
224Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1279tấn
225Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,3881tấn
226Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt40,812m3
227Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,7796100m2
228Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,2705tấn
229Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1193tấn
230Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1193tấn
231Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,3385m3
232Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7719100m2
233Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,8401tấn
234Thang inox lên xuống bểTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
235Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1m3
236Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,004100m2
237Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0124tấn
238Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt11cấu kiện
239Băng cản nước PVC (mạch ngừng thi công) V300Theo chương V và BVTK được phê duyệt40
240Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt74,67m2
241Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt289,77m2
242Quét chống thấm bể nước bằng sika latex THTheo chương V và BVTK được phê duyệt289,77m2
243Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6267100m3
244Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,2533100m3
245Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,2533100m3/1km
246Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,2533100m3/1km
247Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2409100m3
248Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,67681m3
249Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,008m3
250Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,8577m3
251Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0713100m2
252Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0704100m2
253Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0189tấn
254Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2457tấn
255Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0114tấn
256Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0796tấn
257Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0049tấn
258Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0262tấn
259Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,9133m3
260Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,76m3
261Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1024100m2
262Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0836tấn
263Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt161cấu kiện
264Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,8784m2
265Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt43,098m2
266Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt43,098m2
267Măng sông D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
268Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0892100m3
269Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1785100m3
270Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1785100m3/1km
271Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1785100m3/1km
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt hộp cáp, hộp trung gian, hộp đầu cuối, ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt31hộp
3Lắp đặt hộp cáp, hộp trung gian, hộp đầu cuối, ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp > 150x150x50Theo chương V và BVTK được phê duyệt61hộp
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,25 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,25 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,25 chuông
7Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt210 đầu
8Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,310 đầu
9Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt5bộ
10Xác định số liệu hoàn thành lắp đặt trung tâm (ROC)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1thiết bị
11Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cọc
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,29381m3
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt15m
14Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,2938m3
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt320m
16Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,810m
17Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,910m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt498m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt139m
20Đào đất đặt đường ống đặt báo cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3917100m3
21Đào đất đặt đường ống báo cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt16,78841m3
22Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt20,3496m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt35,6124m3
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,3100m
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,816100m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt34,97131m3
27Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt30,744m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt85,8273m3
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,495100m
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
32Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
35Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
36Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,35m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,028100m2
38Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
39Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,175m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,014100m2
41Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
42Van góc chuyên dụng D50Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
43Khớp nối ren trong D65Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
44Khớp nối ren trong D50Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
45Khớp nối đầu vòi D65Theo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
46Khớp nối đầu vòi D50Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
47Tủ chữa cháy ngoài nhà. KT 1100x550x300, độ dày 0,8mm, sơn tĩnh điện màu đỏTheo chương V và BVTK được phê duyệt2tủ
48Tủ liên hợp đựng vòi + bình chữa cháy trong nhà. KT 1000x500x180, sơn tĩnh điện màu đỏTheo chương V và BVTK được phê duyệt6tủ
49Hộp 2 bình chữa cháy trong nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt6hộp
50Lăng phun chữa cháy D19-65Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
51Cuộn vòi chữa cháy D65Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cuộn
52Lăng phun chữa cháy D13-50Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
53Cuộn vòi chữa cháy D50Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
54Tiêu lệnh, nội quy báo cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt7bộ
55Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt197m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt197m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt30m
58Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,65 nút
59Bình chữa cháy ABC MFZL4Theo chương V và BVTK được phê duyệt30bình
60Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt21 máy
61Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,48m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0184100m2
63Mái che máy bơmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1HT
64Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
65Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt11 tủ
66Bộ giảm rung chân bơmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt30m
68Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
69Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
70Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
71Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
72Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
73Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
74Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
75Lắp đặt đồng hồ + công tắc đo áp lựcTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,90261m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,90261m2
78Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,3100m
79Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,495100m
80Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V và BVTK được phê duyệt25 đèn
81Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,25 đèn
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
84Kẹp đỡ ống D16Theo chương V và BVTK được phê duyệt129,3333cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt194m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt194m
C THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Tủ
2Bơm điện rời trụcTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Máy
3Bơm Diesel liền trụcTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
4Tủ điều khiển máy bơmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Khi được mời thương thảo Hợp đồng( trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - và các chi chú trong HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi nhân sự phải có Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥36 tháng) và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (≥36 tháng)33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
2 Máy đào 0,8m3-1,25m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
3 Máy đầm cóc 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
5 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
6 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
7 Máy cắt gạch đá 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
8 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
9 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
10 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
11 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
12 Vận thăng 2T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
13 Máy phát điện công suất ≥ 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->