Gói thầu: gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247429-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách phường Hưng Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 17:23:00 đến ngày 2021-12-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,363,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Khi được mời thương thảo Hợp đồng( trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - và các chi chú trong HSMT được đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi nhân sự phải có Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥36 tháng) và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (≥36 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị Xây dựng trường Tiểu học Hưng Bình (giai đoạn 1), phường Hưng Bình 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách phường Hưng Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên + Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung ứng vật tư, cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với thiết bị phòng cháy chữa cháy (Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh, Bơm điện rời trục, Bơm diesel liền trục, Tủ điều khiển máy bơm) Phải có đầy đủ giấy Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), Chứng nhận chất lượng (CQ), Tem kiểm định hàng hóa và Giấy kiểm định thiết bị của đơn vị PCCC cấp (tại thời điểm giao hàng, lắp đặt) + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động, các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các nhân sự chủ chốt. - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27 đường Lê Mao , thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,7117 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 123,7043 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,7027 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6258 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8917 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,341 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9432 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2401 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1849 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1188 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,9249 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4217 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 205,589 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,008 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 109,1494 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9152 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7096 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1265 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5666 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,7758 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9935 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2206 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,966 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,966 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,966 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 78,649 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2728 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6028 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,0277 | m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,1389 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3451 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8623 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,1244 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,682 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,0184 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,956 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,7579 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,7855 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4152 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2649 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,8499 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,6512 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 121,7777 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 221,6605 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0292 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0134 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2875 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,6776 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 298,5182 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,3516 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2985 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 70,4255 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường đỡ lan can, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2607 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,9024 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1558 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3806 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4575 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,4223 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 936,21 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62,2503 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.548,6294 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 602,5167 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 788,856 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.202,2075 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.864,9267 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80,7686 | m2 |
| 67 | Chống thấm theo phương pháp khò màng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 105,1978 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.547,0893 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4.458,4997 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6.007,1217 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 998,4603 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,0286 | m2 |
| 73 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,608 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Granit 500x500mm , XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.731,0849 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 113,6633 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 171,354 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76,7429 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 mm, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 347,2248 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột đá xẻ, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 67,5555 | m2 |
| 80 | Cắt rãnh khe trên tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 220,926 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 174,651 | m |
| 82 | Nẹp nhôm, định vít liên kết mối nối khe lún | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | vị trí |
| 83 | Làm chữ đồng mạ vàng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 105,6 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,16 | m2 |
| 86 | Cửa sổ mở trượt nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 201,6 | m2 |
| 87 | Vách kính khung nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76,8 | m2 |
| 88 | Vách kính khung nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính Temper 8mm ) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,9 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính Temper 8mm ) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng xiên hoa sắt đặc 14x14 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 278,7 | m2 |
| 93 | Lan can hành lang bằng thép vuông đặc 16x16 đã sơn và lắp dựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 63,3479 | m2 |
| 94 | Tay vịn gỗ tự nhiên trên lan can cầu thang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 57,589 | md |
| 95 | Trụ thang gỗ cầu thang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lan can hành lang bằng thép vuông đặc 16x16 đã sơn và lắp dựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 176,4288 | m2 |
| 97 | Đóng trần nhôm khu vệ sinh (đã bao gồm khung, xương, tấm trần, phào góc và thi công hoàn thiện) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 113,6633 | m2 |
| 98 | Tấm ngăn Compac khu vệ sinh chống ẩm, phụ kiện inox 304 đầy đủ đi kèm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 141,8583 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,4832 | m2 |
| 100 | Công cắt lỗ lavabo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | công |
| 101 | Kệ sắt vuông 50x50x5 đờ bàn đá chậu rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,5136 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 110 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 135 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.670 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.350 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 141 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 78 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 200 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | hộp |
| 121 | Ống ruột gà luồn dây điện Sino hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.450 | m |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 115 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nối trơn hàn nhiệt PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nối ren trong hàn nhiệt PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 78 | cái |
| 136 | Lắp đặt ba chạc PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt ba chạc PPR đường kính 32x32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ba chạc PPR đường kính 32x40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt ba chạc PPR đường kính 63x63mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê ren đồng đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 141 | Lắp đặt ba chạc ren nhựa PPR đường kính 25x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 142 | Lắp đặt ba chạc ren nhựa PPR đường kính 25x32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x63mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 160 | Van phao tự động điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Máy bơm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2887 | 1m3 |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2074 | m3 |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1845 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 167 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40, (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8617 | m3 |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1845 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,952 | m2 |
| 173 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,072 | m2 |
| 174 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,64 | m2 |
| 175 | Đắp đất hoàn trả hố ga | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0962 | m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0219 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0219 | 100m3/1km |
| 178 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0219 | 100m3/1km |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 185 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 34mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 55 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 81 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 198 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60x60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76x90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90x90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110x110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 160 | m |
| 208 | Dây dẫn 2 ruột UTP-CAT6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 160 | m |
| 209 | Modem Wifi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 210 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3932 | 100m3 |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48,8133 | 1m3 |
| 212 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,672 | m3 |
| 213 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,336 | m3 |
| 214 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,772 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3696 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0486 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3835 | tấn |
| 218 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,128 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6302 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2279 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,361 | tấn |
| 222 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,7655 | m3 |
| 223 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1069 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1279 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3881 | tấn |
| 226 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,812 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7796 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,2705 | tấn |
| 229 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1193 | tấn |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1193 | tấn |
| 231 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,3385 | m3 |
| 232 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7719 | 100m2 |
| 233 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8401 | tấn |
| 234 | Thang inox lên xuống bể | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 235 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 236 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 237 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0124 | tấn |
| 238 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 239 | Băng cản nước PVC (mạch ngừng thi công) V300 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | |
| 240 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 74,67 | m2 |
| 241 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 289,77 | m2 |
| 242 | Quét chống thấm bể nước bằng sika latex TH | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 289,77 | m2 |
| 243 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6267 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2533 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2533 | 100m3/1km |
| 246 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2533 | 100m3/1km |
| 247 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2409 | 100m3 |
| 248 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6768 | 1m3 |
| 249 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 250 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8577 | m3 |
| 251 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0713 | 100m2 |
| 252 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 253 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 254 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2457 | tấn |
| 255 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0796 | tấn |
| 257 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0262 | tấn |
| 259 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 (20% gạch đặc, 80% gạch lỗ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9133 | m3 |
| 260 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 261 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 262 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0836 | tấn |
| 263 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 264 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,8784 | m2 |
| 265 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,098 | m2 |
| 266 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,098 | m2 |
| 267 | Măng sông D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 268 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0892 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1785 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1785 | 100m3/1km |
| 271 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1785 | 100m3/1km |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp cáp, hộp trung gian, hộp đầu cuối, ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp, hộp trung gian, hộp đầu cuối, ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp > 150x150x50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | 1hộp |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Xác định số liệu hoàn thành lắp đặt trung tâm (ROC) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cọc |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,2938 | 1m3 |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,2938 | m3 |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,8 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,9 | 10m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 498 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 139 | m |
| 20 | Đào đất đặt đường ống đặt báo cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3917 | 100m3 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống báo cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,7884 | 1m3 |
| 22 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,3496 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,6124 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3 | 100m |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,816 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,9713 | 1m3 |
| 27 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,744 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 85,8273 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,495 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Van góc chuyên dụng D50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 43 | Khớp nối ren trong D65 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Khớp nối ren trong D50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 46 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 47 | Tủ chữa cháy ngoài nhà. KT 1100x550x300, độ dày 0,8mm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | tủ |
| 48 | Tủ liên hợp đựng vòi + bình chữa cháy trong nhà. KT 1000x500x180, sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | tủ |
| 49 | Hộp 2 bình chữa cháy trong nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 50 | Lăng phun chữa cháy D19-65 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cuộn |
| 52 | Lăng phun chữa cháy D13-50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Tiêu lệnh, nội quy báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 197 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 197 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6 | 5 nút |
| 59 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | bình |
| 60 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 61 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0184 | 100m2 |
| 63 | Mái che máy bơm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | HT |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 66 | Bộ giảm rung chân bơm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ + công tắc đo áp lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9026 | 1m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9026 | 1m2 |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,495 | 100m |
| 80 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 5 đèn |
| 81 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 84 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 129,3333 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 194 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 194 | m |
| C | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Bơm điện rời trục | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Bơm Diesel liền trục | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Khi được mời thương thảo Hợp đồng( trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;...) để kiểm tra, chứng minh, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - và các chi chú trong HSMT được đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi nhân sự phải có Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥36 tháng) và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (≥36 tháng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3-1,25m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 2 |
| 12 | Vận thăng 2T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
| 13 | Máy phát điện công suất ≥ 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi