Gói thầu: In sách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà xuất bản Khoa học xã hội |
| Tên gói thầu | In sách |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190688 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 17:34:00 đến ngày 2021-12-21 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 142,327,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ chuyên môn sau in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in offset ≥02 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phay keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khâu chỉ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà xuất bản Khoa học xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
In sách In sách 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Có giấy phép hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà xuất bản Khoa học xã hội, địa chỉ: 26 Lý Thường Kiệt, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: (04)39719073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, địa chỉ: 26 Lý Thường Kiệt, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: (04)39719073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, địa chỉ: 26 Lý Thường Kiệt, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: (04)39719073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà xuất bản Khoa học xã hội, địa chỉ: 26 Lý Thường Kiệt, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: (04)39719073 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chiến lược tăng trưởng xanh trong mô hình tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam (Sách chuyên khảo) | Quy định tại chương V | bản | 300 | |
| 2 | Bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa truyền thống các dân tộc thiểu số phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Hà Giang (Sách chuyên khảo) | Quy định tại chương V | bản | 300 | |
| 3 | Định cư - Văn hóa của cư dân mặt nước ở Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh) và Đầm phá Tam Giang - Cầu Hai (Thừa Thiên Huế) Sách chuyên khảo | Quy định tại chương V | bản | 300 | |
| 4 | Vai trò của công tác tư tưởng trong quản lý hoạt động xuất bản ở Việt Nam hiện nay | Quy định tại chương V | bản | 300 | |
| 5 | Sinh viên công giáo ngoại tỉnh ở Hà Nội - Sự hòa nhập xã hội và thực hành đức tin (sách chuyên khảo) | Quy định tại chương V | bản | 300 | |
| 6 | Di sản làng nghề xứ Thanh với phát triển du lịch (sách chuyên khảo) | Quy định tại chương V | bản | 300 | |
| 7 | Các tổ chức quốc tế với phát triển ở vùng dân tộc thiểu số và miền núi Việt Nam (1990-2020) | Quy định tại chương V | bản | 300 | |
| 8 | Di cư, đói nghèo và phát triển | Quy định tại chương V | bản | 300 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách công nghệ in | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành in | 3 | 1 |
| 2 | Thợ in | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in | 2 | 1 |
| 3 | Tổ chuyên môn sau in | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy CTP | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy in offset ≥02 màu | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy phay keo | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy khâu chỉ | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy gấp | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy dao | Hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh theo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi