Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Lao động tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2020 của tỉnh và vốn tài chính công đoàn tích lũy của LĐLĐ tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 15:09:00 đến ngày 2020-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,504,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nhà thi đấu 600 chỗ ngồi: Hệ thống âm thanh: Loa toàn dải 12" cho nhà thi đấu Bao gồm 06 loa 12" công suất 450W RMS SPL đỉnh: 131 dB Vỏ loa: Gỗ Bạch Dương Đáp ứng tần số: 48Hz - 18kHz Kích thước: W360x H615 x D370 mm Trọng lượng: 20 Kg | 1 | Hệ thống | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Hội trường 200 chỗ: Hệ thống âm thanh biểu diễn: Hệ thống loa sân khấu Loa chính diện linearray cho hội trường 200 chỗ Cấu tạo loa: LF: 2x8" HF: 1x3" Công suất: 1.200W Class D SPL đỉnh: 136 dB Đáp ứng tần số: 52Hz - 23kHz Vỏ loa: Gỗ Bạch Dương Kích thước: W630x H223 x D495 mm Trọng lượng: 35,5 Kg | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Loa linearray dual 8 icnh Cấu tạo loa: LF: 2x8" HF: 1x3" Công suất: 500W RMS SPL đỉnh: 136 dB Đáp ứng tần số: 52Hz - 23kHz Vỏ loa: Gỗ Bạch Dương Kích thước: W630x H223 x D495 mm Trọng lượng: 33,5 Kg | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Loa siêu trầm liền công suất Cấu tạo loa: 1x18" Công suất: 1.200W Class D Powersoft SPL đỉnh: 137 dB Đáp ứng tần số: 28- 100/120/150/180Hz Vỏ loa: Gỗ Bạch Dương Kích thước: W600x H600 x D740 mm Trọng lượng: 56,8 Kg | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Loa kiểm tra sân khấu Cấu tạo loa: LF: 2x8" HF: 1x3" Công suất: 500W RMS SPL đỉnh: 136 dB Đáp ứng tần số: 52-20kHz Góc phủ: 50/ 80 độ (ngang/ dọc) Vỏ loa: Gỗ Bạch Dương Kích thước: W470x H320xD512 mm Trọng lượng: 28Kg | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Hệ thống xử lý tín hiệu: Amply cho loa kiểm tra sân khấu Công suất 2 kênh 2x1300W @8Ohm | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bàn mixer kỹ thuật số 16 kênh Gồm 16 Mic / Line Inputs (TRS + XLR), 3 Stereo Inputs (TRS) 17 Motor Faders 12 Mix Outputs (XLR) Có tới 7 Monitor Mixes (4 mono + 3 stereo) 4 DCA Groups, 4 Mute Groups, 4 máy FX Engines 2 máy FX Sends / Returns Giao diện 24×22 USB Audio Interface DAW MIDI Control và AES Digital Out AnaLOGIQTM Preamps: Thiết kế Analog iQTM đã được cải tiến qua nhiều tháng để cho ra mức độ méo mó âm thanh và tiếng ồn cực thấp và, cho ra chất lương ột âm thanh ấm áp và mượt mà. Màn hình cảm ứng 5” có độ phân giải 800 x 480, 16 triệu màu thân thiện người sử dụng | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bộ chia tín hiệu sân khấu 16in/8 out Gồm 16 Mic Preamps on XLR 8 XLR Line Outs Có hiển thị màn hình LED cho nguồn Phantom trên mỗi Input Hoạt động theo giao thức dSNAKE độc quyền của hãng Allen & Heath | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bộ quản lý âm thanh kỹ thuật số Đầu vào : 4 analog balanced XLR 1 digital AES/EBU Đầu ra: 8 analog balanced XLR Dải tần: 20 Hz - 26 kHz, +/- 3 dB Dải động đầu vào: 118 dB Dải động đầu ra: 114 dB Đầu vào số: 6 to 24 bit 44.1, 48, 88.2, or 96kHz Mức đầu vào tối đa: +23dBu Mức đầu ra tối đa: +12dBu Độ trễ: 990 micro giây Độ trễ (trên mỗi đầu vào): 2.000ms Độ trễ (trên mỗi đầu ra): 2.000ms Loại PEQ: Bell, High Shelf, Low Shelf, Notch, All Pass, Band Pass, High Pass, Low Pass 1 cổng USB ở mặt trước và 1 cổng mạng RJ-45 ở mặt sau | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Hệ thống Microphone: Micro không dây Bộ thu Đầu ra âm thanh Ổ cắm jack 6,3 mm (không cân bằng): +12 dBu Ổ cắm XLR (cân bằng): +18 dBu Chuyển đổi băng thông lên đến 42 MHz Nguồn cấp: 12 V DC Mức tiêu thụ hiện tại: 300 mA Equalizer Preset 1: Flat Preset 2: Low Cut (-3 dB at 180 Hz) Preset 3: Low Cut/High Boost (-3 dB at 180 Hz, +6 dB at 10 kHz) Preset 4: High Boost (+6 dB at 10 kHz) Độ nhạy RF: | 2 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Micro đặt bục Chống RFI đối với các thiết bị liên lạc không dây nhờ công nghệ Scudio ™ Kháng phản hồi xuất sắc Không phô trương nhờ kích thước nhỏ | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Đế cho micro đặt bục | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Phụ kiện kết nối hệ thống: Giá treo loa linearray | 2 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Giá treo loa sub | 2 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Dây điện 1x6 | 500 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Dây tiếp địa 1x4 | 300 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Dây tín hiệu âm thanh | 305 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Dây loa 2x2,5 | 200 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Jack XLR đực | 10 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Jack XLR cái | 10 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Jack 6 ly | 8 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Jack 3,5 ly | 2 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Jack speakon | 8 | Cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Tủ thiết bị | 1 | Tủ | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Cáp treo hệ thống loa linearray | 2 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Vật tư phụ khác (aptomat, công tắc, băng keo…) | 1 | Gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Hệ thống ánh sáng biểu diễn: Thiết bị: Đèn LED Fresnel Lantern ZOOM Mk2 250W/300W Loại điốt: 6in1 lõi Số lượng điốt: 1 Công suất điốt: 300W Màu sắc: RGBW + Hổ phách + UV Số lượng kênh DMX: 9 chế độ kênh (3-10 kênh) | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Đèn LED PAR 64 SLIM 7x10W RGBW Mk2 – White 25° beam angle Độ phân giải kiểm soát độ sáng 16 bit Delayed LEDs reaction to the DIMMER fader changes causes even greater smoothing of brightness changes - even with 8-bit controll (single DIMMER fader)! | 18 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Đèn 17R 3in1 Công suất tiêu thụ: 550W Điện áp cung cấp: 110-240V Tần số điện áp: 50/60Hz Tuổi thọ bóng: 2.200 giờ Màu sắc: Bánh xe màu - 13 màu + trắng Chế độ hoạt động: Auto, DMX512,Sound, Master/Slave | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bàn điều khiển ánh sáng Điều khiển 12 đèn thông minh lên đến 16 kênh 30 ngân hàng gồm 8 cảnh, tổng cộng 240 cảnh 6 bộ chases och chứa 240 cảnh Thực hiện nhiều chases cùng một lúc | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bộ chia DMX 8x512 | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Máy tạo khói Góc quạt và tốc độ có thể điều chỉnh Bể chứa chất lỏng chống rò rỉ chuyên nghiệp ngăn chặn sự cố tràn vận chuyển Ít tiếng ồn Sương mù khô phân tán nhanh mà không ẩm Bền bỉ; Plug-and-play Điện áp xoay chiều 220- 240V 50 / 60HZ Cầu chì 5A / 250V Công suất 900W Thời gian làm nóng 0s Đầu ra 3000cuft / phút Tốc độ tiêu thụ chất lỏng 20h / L DMX-512 Dung tích bình 2.5L KT: 595 x 455 x 465mm Đã bao gồm 2 bình dung dịch | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Phụ kiện lắp đặt: Sào treo đèn và motor nâng hạ sào treo đèn | 2 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Tủ thiết bị | 1 | Tủ | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Vật tư phụ (dây điện, jack tín hiệu, cáp tín hiệu, ổ cắm…) | 1 | Gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Hệ thống màn hình LED sân khấu: Màn hình LED Bao gồm 01 màn hình hiển thị kích thước 5,952m (dài) x 3,072m (cao) và phần mềm điều khiển LED studio Kích thước module led: 192 mm x 192 mm Độ phân giải module led: 64 x 64 pixel Led chip: Nationstar Chủng loại LED: 3 in 1 SMD 2020 Chế độ quét: Quét liên tục 1/32 IC điều khiển: MBI5124 Mật độ điểm ảnh: 111.111 dots/m2 Tổng số chip led: 333.333 chip LED/m2 Cường độ sáng: 1500mcd Số màu hiển thị: tối thiểu 16,7 triệu màu, tối đa 218.000 tỷ màu Góc nhìn: 140 độ ngang/ dọc Số điểm không điều khiển được: ≤ 0,1% Khoảng cách nhìn rõ: 3m đến 100m Tuổi thọ LED: 100.000 giờ Điện áp làm việc: 110 ~ 220VAC ± 15% Công suất tiêu thụ: - Trung bình: 350w/m2 - Tối đa: 500w/m2 Thời gian hoạt động trong 1 ngày: 8h - 12h Phương thức điều khiển bảng qua mạng LAN Đã bao gồm Card nhận, card truyền và bộ cấp nguồn | 18,3 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bộ xử lý hình ảnh ( LED Display video Processor ) Độ phân giải 4K Cổng kết nối DVI x 2, HDMI x 2, VGA x 2, USB x2 Kết nối máy tính, laptop, HD, K+… | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Khung treo hệ màn hình LED Khung sắt hộp mạ kẽm loại 50x25 cho màn hình LED, tấm ốp alumilium mặt trước trang trí cho màn hình LED | 1 | HT | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Laptop sử dụng cho màn hình LED Intel Core i5-10210U Processor (6MB Cache, up to 4.2 GHz), 8GB ( 8Gx1 ) DDR4 2666MHz , 256GB M.2 PCIe NVMe SSD , 15.6-inch FHD (1920 x 1080) Anti-Glare LED-Backlit, AMD Radeon, 610 Graphics with 2G GDDR5 , DVD+/-RW | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Vật tư phụ (ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín hiệu, dây mạng, dây điện, băng dính, keo dán, aptomat….) | 1 | HT | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Cáp mạng Cat6 | 2 | Thùng | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Tủ điện hệ thống | 1 | Tủ | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Thiết bị: Ghế hội trường Ghế hội trường khung thép Đệm tựa bằng mút bọc vải, ốp đệm và tay bằng nhựa Đệm ngồi có thể gấp khi không sử dụng Bàn viết bằng gỗ malemine cao cấp có thể gập vào vách ghế Chân bắt xuống sàn hoặc chân tăng chỉnh Kích thước: W680 x D(620-810) x H1000 mm | 200 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Ghế băng chờ, nghỉ ngơi 10 ghế Kích thước: 2970W x 650D x 780H (mm) Khung thép mạ, xà sơn tĩnh điện Có 5 chỗ ngồi | 4 | Băng | Chương V, E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi