Gói thầu: Mua tôm sú giống, thức ăn, chế phẩm sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Khuyến Nông Tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua tôm sú giống, thức ăn, chế phẩm sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khuyến nông trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 15:06:00 đến ngày 2020-08-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tôm sú giống | 187.500 | Con | Chiều dài thân từ mũi chủy đến chót đuôi: 1,1-1,2 cm, số cá thể khác cỡ chiếm không quá 10 % Không dị hình, các phần phụ nguyên vẹn Râu thẳng, đuôi xòe, thân màu xám sáng, vỏ bóng mượt Lẩn tránh chướng ngại vật. Phản ứng nhanh khi có tác động đột ngột về tiếng động hoặc ánh sáng. Kiểm tra trong bể thấy tôm bắt mồi đều đặn, ruột đầy thức ăn Mức độ nhiễm bệnh cho phép của tôm sú: Không nhiễm mốt số bệnh do vi rút như: - Bệnh MBV (Monodon baculovirus) - Bệnh đốm trắng - WSSV (White spot syndrome virus) - Bệnh đầu vàng - YHV/GAV (Yellow head virusl Gill - associated virus) Không nhiễm một số bệnh do vi khuẩn: - Bệnh do vi khuẩn - Bệnh phát sáng (Virio harveyi, Vibro parahaemolyticus Vibrio splendidus) - Bệnh vi khuẩn dạng sợi (Filamentous bacteria) | ||
| 2 | Thức ăn tôm sú (JET) cho ăn giai đoạn ương (GĐ1) | 652 | Kg | Đạt tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9964:2014 về thức ăn hỗn hợp cho tôm sú. Yêu cầu cảm quan 1. Hình dạng bên ngoài: Viên có hình trụ hoặc mảnh đều nhau, bề mặt mịn, kích cỡ theo đúng số của từng loại thức ăn. 2. Màu sắc: Nâu vàng đến nâu. 3. Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác. 4. Kích cỡ: Tỷ lệ chiều dài so với đường kính viên, 1,5 lần. Số 1: Dạng mảnh sử dụng cho tôm PL15 (có khối lượng từ 0,01 g/con đến 0,20 g/con). Đường kính viên (hoặc mảnh), mm, không lớn hơn 0,6 mm Số 2: Dạng mảnh sử dụng cho tôm có khối lượng từ 0,2 g/con đến 1,0 g/con. Đường kính viên (hoặc mảnh), mm, không lớn hơn 0,8 mm. 5. Tỷ lệ vụn nát, % khối lượng, không lớn hơn 1,0. 6. Độ bền trong nước (thời gian quan sát kể từ khi cho thức ăn vào nước), h không nhỏ hơn 2. 7. Độ ẩm, %, không lớn hơn 11. 8. Hàm lượng protein thô, %, không nhỏ hơn 40. 9. Hàm lượng lipid thô, %, trong khoảng 6,8. 10. Hàm lượng xơ thô, %, không lớn hơn 3. 11. Hàm lượng tro tổng số, %, không lớn hơn 14. 12. Cát sạn (tro không hòa tan trong HCl 10 %), %, không lớn hơn 1. 13. Hàm lượng canxi, %, không lớn hơn 2,2. 14. Tỷ lệ canxi/phospho, lần, trong khoảng 1,0. 15. Hàm lượng natri clorua, %, không lớn hơn 2,0. 16. Hàm lượng lysin, %, không nhỏ hơn 2,1. 17. Hàm lượng methionin, %, không nhỏ hơn 0,9. | ||
| 3 | Thức ăn tôm sú (JET) cho ăn giai đoạn nuôi (GĐ2) | 5.063 | Kg | Đạt tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9964:2014 về thức ăn hỗn hợp cho tôm sú. Yêu cầu cảm quan 1. Hình dạng bên ngoài: Viên có hình trụ hoặc mảnh đều nhau, bề mặt mịn, kích cỡ theo đúng số của từng loại thức ăn. 2. Màu sắc: Nâu vàng đến nâu. 3. Mùi vị: Đặc trưng của nguyên liệu phối chế, không có mùi mốc và mùi lạ khác. 4 Kích cỡ: Tỷ lệ chiều dài so với đường kính viên, 2,5 lần. Số 3: Dạng mảnh (hoặc viên) sử dụng cho tôm có khối lượng từ 1,0 g/con đến 5,0 g/con. Đường kính viên không lớn hơn 1,2 mm. Số 4: Dạng viên sử dụng cho tôm có khối lượng từ 5,0 g/con đến 10,0 g/con. Đường kính viên không lớn hơn 1,8 mm. Số 5: Dạng viên sử dụng cho tôm có khối lượng từ 10,0 g/con đến 20,0 g/con. Đường kính viên không lớn hơn 2,2 mm Số 6: Dạng viên sử dụng cho tôm có khối lượng lớn hơn 20,0 g/con.5. Tỷ lệ vụn nát, % khối lượng, không lớn hơn 1,0. Đường kính viên không lớn hơn 2,5 mm. 6. Độ bền trong nước (thời gian quan sát kể từ khi cho thức ăn vào nước), không nhỏ hơn 2. 7. Độ ẩm, %, không lớn hơn 11. 8. Hàm lượng protein thô, %, không nhỏ hơn 35. 9. Hàm lượng lipid thô, %, trong khoảng 4-6. 10. Hàm lượng xơ thô, %, không lớn hơn 4. 11. Hàm lượng tro tổng số, %, không lớn hơn 16. 12. Cát sạn (tro không hòa tan trong HCl 10 %), %, không lớn hơn 2. 13. Hàm lượng canxi, %, không lớn hơn 2,2. 14. Tỷ lệ canxi/phospho, lần, trong khoảng 1,5. 15. Hàm lượng natri clorua, %, không lớn hơn 2,0. 16. Hàm lượng lysin, %, không nhỏ hơn 1,8. 17. Hàm lượng methionin, %, không nhỏ hơn 0,7. | ||
| 4 | Chế phẩm sinh học sử dụng trong môi trường nước | 15 | Kg | Đạt quy chuẩn QCVN 02-32-1: 2019/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản phần 1: Hóa chất, chế phẩm sinh học. Chứa các chủng vi khuẩn sống: - Bacillus pumilus, - Bacillus subtilis, - Nitrosomonas sp. - Nitrobacter sp. - Saccharomyces serevisiae - Enzyme Số lượng mỗi loài vi sinh vật sống có ích: 106 CFU/g (hoặc ml). Salmonella: không có trong 25 g (hoặc ml). Escherichia coli:1000 CFU/g (hoặc ml). Phân hủy chất hữu cơ dư thừa trong ao nuôi. Còn hạn sử dụng trên 3 tháng. Được phép lưu hành tại Việt Nam. | ||
| 5 | Chế phẩm sinh học sử dụng trong ruột tôm | 15 | kg | Đạt quy chuẩn QCVN 02-32-1: 2019/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản phần 1: Hóa chất, chế phẩm sinh học. Chứa các chủng vi khuẩn sống: - Lactobacillus - Bacillus sp. - Saccharomyces serevisiae - Enzyme Số lượng mỗi loài vi sinh vật sống có ích: 106 CFU/g (hoặc ml). Salmonella: không có trong 25 g (hoặc ml). Escherichia coli:1.000 CFU/g (hoặc ml). Phân hủy chất hữu cơ dư thừa trong ao nuôi. Còn hạn sử dụng trên 3 tháng Được phép lưu hành tại Việt Nam | ||
| 6 | Chlorine | 225 | Kg | Đạt quy chuẩn QCVN 02-32-1: 2019/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản phần 1: Hóa chất, chế phẩm sinh học. Chlorine hoạt tính: 88% khối lượng. Còn hạn sử dụng trên 3 tháng Được phép lưu hành tại Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi