Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 17:48:00 đến ngày 2021-12-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,428,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 216,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.404E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp VI, có giá trị từ 10.099.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.099.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị 14,4 tỷ đồng trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong việc kiểm tra chất lượng vật liệu.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh sắt 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải CPĐD hoặc Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường vào khu sản xuất xã Tiên Châu, huyện Tiên Phước 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 216.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Vũ – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| B | * Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121.490,08 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18.837,58 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đá cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.818,14 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 406,33 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,95 | m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.343,75 | m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc đất cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 323,4 | m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc đá cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,35 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66.740,451 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng đất cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19.239,93 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá cấp 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.856,49 | m3 |
| 12 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.503,16 | m3 |
| 13 | Vét hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.209,55 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.209,55 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50.816,77 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 499,93 | m3 |
| 17 | Lu lèn nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 953,45 | m2 |
| 18 | Lu lèn nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 567,15 | m2 |
| 19 | Phá dỡ bê tông xi măng đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 165 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 465,475 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 362,707 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.939,48 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 402,4 | m3 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,824 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,302 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,518 | Tấn |
| 8 | Cắt khe co | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 452,24 | m |
| 9 | Cắt khe dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 490,64 | m |
| 10 | Gỗ đệm khe dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| D | Nút giao | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,258 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,05 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,258 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,989 | m3 |
| E | Thoát nước dọc | |||
| F | A. Rãnh dọc gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 139,379 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 565,827 | m2 |
| 3 | Đệm vữa xi măng M75 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,06 | m3 |
| 4 | Chèn khe bằng nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,509 | lít |
| G | B. Tấm đan gác rãnh vào nhà dân | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép D8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,135 | kg |
| 3 | Cốt thép D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,438 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bê tông, G>50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Tấm |
| H | C. Mương chịu lực qua nút | |||
| 1 | Bê tông đan mương M250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,718 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,066 | kg |
| 4 | Cốt thép đan mương D10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,065 | kg |
| 5 | Cốt thép đan mương D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,186 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bê tông, G>50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | Tấm |
| 7 | Bê tông thân mương M200 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 9 | Bê tông móng mương M200 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân mương D10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,152 | kg |
| 13 | Cốt thép thân mương D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,267 | kg |
| I | Cống thoát nước ngang | |||
| J | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,678 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,11 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,498 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,659 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản d=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,892 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,311 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89,952 | m2 |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 thân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,802 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169,491 | m2 |
| 11 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,104 | Tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,261 | Tấn |
| 13 | Cốt thép xà mũ d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,159 | Tấn |
| 14 | Bê tông M150 đá 4x6 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,055 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,838 | m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,352 | m3 |
| 17 | Bê hố thu M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,472 | m2 |
| 19 | Bê tông M150 đá 4x6 móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 21 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 22 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,532 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thân tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,646 | m2 |
| 24 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,719 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 275,891 | m2 |
| 26 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,372 | m3 |
| 27 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 362,965 | m3 |
| 28 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 159,783 | m3 |
| K | * Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,656 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,968 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m3 |
| 4 | Cốt thép d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,589 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,714 | Tấn |
| L | Cống tròn lắp ghép | |||
| M | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 940,29 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,443 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,91 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,153 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 511,68 | m2 |
| 7 | Mối nối ống cống bê tông D100cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104 | m.nối |
| 8 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87 | Ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | Ống |
| 10 | Cốt thép ống cống d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,432 | Tấn |
| 11 | Cốt thép ống cống d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,116 | Tấn |
| N | * Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,711 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 168,251 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| O | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tườngcánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 156,813 | m2 |
| P | * Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 154,329 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 387,57 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,387 | m3 |
| Q | * Thi công | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 975,836 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 821,615 | m3 |
| R | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Bê tông gờ tiêu năng M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 2 | Thép D10, L=370mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | kg |
| 3 | Rọ đá KT (2x1x0,5)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | rọ |
| S | Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| T | * Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép thân cống d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,994 | Tấn |
| 2 | Cốt thép thân cống d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,125 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống d>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,917 | Tấn |
| 4 | Bê tông thân cống 25MPa đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 357,615 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.679,199 | m2 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 809,844 | m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,092 | m2 |
| 8 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,875 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,938 | m3 |
| U | *Tường cánh thượng lưu+hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 179,976 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 590,222 | m2 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng + sân tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,291 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 181,85 | m2 |
| V | * Sân cống thượng lưu + hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 310,145 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 637,806 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,622 | m3 |
| W | * Thi công | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 784,096 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.739,803 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông xi măng cống cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,548 | m3 |
| X | Gia cố mái taluy nền đường | |||
| Y | * Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 720,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.319,81 | m2 |
| 3 | Lót ni long | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.805,466 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 305,6 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật không dệt TS50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m2 |
| 6 | Đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,75 | m3 |
| Z | * Chân khay dưới | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 183,638 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 918,19 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,234 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 621,73 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 507,3 | m3 |
| AA | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 2 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,483 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 5 | Đào móng cột đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| AB | * Cọc tiêu | |||
| 1 | Làm cọc tiêu KT(15x15x105)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 173 | Cái |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,515 | m3 |
| 3 | Đào móng cột đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,072 | m3 |
| AC | * Biển báo | |||
| 1 | Biển báo hình tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | Biển báo (80x30)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| AD | * Rào chắn | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Bê tông đế cột M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 4 | Dây phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Đèn cảnh báo SPL-130-PMDY | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Trực đảm bảo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.404E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp VI, có giá trị từ 10.099.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.099.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị 14,4 tỷ đồng trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong việc kiểm tra chất lượng vật liệu.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥23 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250L | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 7 | Máy đào ≥0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 4 |
| 8 | Máy lu 6-8 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 9 | Máy lu bánh sắt 8-10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 10 | Máy lu rung 10-12 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 2 |
| 12 | Máy rải CPĐD hoặc Máy san | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 5 |
| 15 | Cần cẩu ô tô | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi