Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Viên An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (từ nguồn sự nghiệp). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 18:13:00 đến ngày 2021-12-21 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,740,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.878.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia Xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng trong 03 năm trở lại đây.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia Xây dựng công trình dân dụng: Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có Quyết định phân công nhiệm vụ.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Viên An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng Sữa chữa cải tạo trụ sở UBND xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện (từ nguồn sự nghiệp). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về năng lực tài chính: Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: Báo cáo tài chính 3 năm 2018-2020. * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại (Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ứng Hòa Tên đường, phố: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Viên An Tên đường, phố: Xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội -Tên đường, phố: Số 258, đường Võ Chí Công, quận Tây Hồ, phường Xuân La, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,4575 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4437 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4437 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4437 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4437 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,07 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x6000, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,3875 | m2 |
| 8 | Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.4mm, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,97 | m2 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ hệ thống chống sét cũ, tận dụng lắp trả khi hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 10 | Nhân công vệ sinh sê nô cũ, đục lỗ thoát nước tường hồi và trát VXM đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1578 | 100m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,1272 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng mái tôn cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9841 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (mua mới mái tôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1737 | 100m2 |
| 15 | Máng nước, tôn úp cạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8 | md |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,1272 | m2 |
| 17 | Quét Sika chống thấm sàn, quét 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,2544 | m2 |
| 18 | Vật liệu chống thấm Sika top Seal 107VN 1,5kg/m2 một lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,3816 | kg |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,1272 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,2 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,09 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,73 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,73 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,73 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.4mm, kính dày 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,125 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.4mm, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.4mm, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,715 | m2 |
| 29 | Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.4mm, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,21 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,45 | m2 cấu kiện |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,336 | m2 |
| 32 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,311 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,311 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,311 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,311 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,3675 | m2 |
| 37 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434,2224 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 981,795 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,672 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441,2254 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,8436 | m2 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5286 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5286 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5286 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434,2224 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 981,795 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,672 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,8436 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441,2254 | m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2514 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,74 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.746,6869 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434,2224 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,985 | 100m2 |
| 56 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3986 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0136 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1305 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0605 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0605 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1838 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1838 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,416 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6074 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,66 | m |
| 66 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 67 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 71 | Thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 74 | Gia công lắp dựng đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 81 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16mpe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp automat phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp automat 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp automat 600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 902 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 533 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 451 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT(24x14)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 103 | Lắp dựng tủ và SWITCH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Cáp mạng máy tính cat5e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 105 | Ổ cắm mạng (lại 2 mô đun) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 106 | Đầu bấm dây mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.878.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia Xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng trong 03 năm trở lại đây.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia Xây dựng công trình dân dụng: Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có Quyết định phân công nhiệm vụ.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Trộn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | Trộn | 1 |
| 3 | Máy uốn thép (kèm theo hóa đơn) | Cắt, uốn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi