Gói thầu: Gói thầu số 08XLTB: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218374-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08XLTB: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 21:05:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,570,017,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2855026887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến ngày đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4. Trong đó, ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có giá trị ≥ 5.999.012.548 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.996.050.192 VND- Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, số tầng của ít nhất một công trình ≥ 03, - Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.996.050.192 VND. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.999.012.548 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.996.050.192 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đảng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liêu chứng minh năng lực thi công điện phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liêu chứng minh năng lực thi công nước phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc (đào) ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch (đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08XLTB: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị. Trường tiểu học Âu Cơ, Phường 5 - Hạng mục: Tháo dỡ và xây dựng 12 phòng học, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 12. Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 01, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MUC THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao | Theo chương V, bản vẽ | 217,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo chương V, bản vẽ | 34,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo chương V, bản vẽ | 4,472 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,19 | tấn |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V, bản vẽ | 16,743 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo chương V, bản vẽ | 76,341 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V, bản vẽ | 57,451 | m2 |
| 8 | Xúc xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo chương V, bản vẽ | 0,931 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô, 7,0T | Theo chương V, bản vẽ | 93,084 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô, 7,0T (ra bãi đỗ phế thải cách vị trí công trình 11Km) đơn giá nhân với 11Km: 6.340*11=69.740 | Theo chương V, bản vẽ | 93,084 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V, bản vẽ | 3,765 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 16,389 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 42,963 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 5,043 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 41,954 | m3 |
| 5 | Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,84 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 41,987 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 66,056 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,224 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 2,279 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chương V, bản vẽ | 1,514 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V, bản vẽ | 1,55 | 100m2 |
| 12 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 41,415 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 1,508 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M300 | Theo chương V, bản vẽ | 17,312 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,301 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 2,333 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềng | Theo chương V, bản vẽ | 1,8 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 10,3 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 2,978 | 100m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V, bản vẽ | 5,47 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 1,367 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 7,392 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 10,563 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 20,965 | m3 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V, bản vẽ | 10,878 | m3 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V, bản vẽ | 23,961 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,251 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,569 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,388 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 1,106 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 1,927 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 3,555 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 5,179 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Theo chương V, bản vẽ | 84,55 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 1,209 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 1,573 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 3,146 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 8,606 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 1,699 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 1,699 | tấn |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 9,356 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chương V, bản vẽ | 109,263 | m3 |
| 43 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, bản vẽ | 9,913 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,039 | tấn |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 12,143 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Theo chương V, bản vẽ | 8,099 | m3 |
| 47 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,257 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 1,323 | tấn |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V, bản vẽ | 0,61 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Theo chương V, bản vẽ | 16,078 | m3 |
| 51 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,138 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,298 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,48 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 1,095 | tấn |
| 55 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, bản vẽ | 1,822 | 100m2 |
| 56 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 66,951 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 140,346 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 9,249 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 18,498 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Theo chương V, bản vẽ | 10,08 | m2 |
| 61 | Xây tường gạch thông gió 30x30 M75 | Theo chương V, bản vẽ | 5,4 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V, bản vẽ | 179,565 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 138,615 | m2 |
| 64 | Gia công lan can sắt | Theo chương V, bản vẽ | 0,434 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, bản vẽ | 45,37 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly | Theo chương V, bản vẽ | 142,56 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly | Theo chương V, bản vẽ | 47,52 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly | Theo chương V, bản vẽ | 110,16 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly | Theo chương V, bản vẽ | 9,72 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly | Theo chương V, bản vẽ | 37 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, bản vẽ | 210,198 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 550,009 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 1.110,93 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granit 12x60cm | Theo chương V, bản vẽ | 52,956 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 113,235 | m2 |
| 76 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V, bản vẽ | 431,01 | m2 |
| 77 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 có khung xương | Theo chương V, bản vẽ | 114,705 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granito | Theo chương V, bản vẽ | 107,118 | m2 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V, bản vẽ | 107,118 | m2 |
| 80 | Trát granitô tay vịn cầu thang, thành chắn cấp dày 2,5cm M75 | Theo chương V, bản vẽ | 21,674 | m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, bản vẽ | 3,021 | tấn |
| 82 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V, bản vẽ | 5,551 | 100m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 ( trát trong) | Theo chương V, bản vẽ | 217,213 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 323,4 | m2 |
| 85 | Trát lanh tô, lam ngang dày 1cm M75 ( trát ngoài) | Theo chương V, bản vẽ | 60,696 | m2 |
| 86 | Trát lanh tô, lam ngang dày 1cm M75 ( trát trong) | Theo chương V, bản vẽ | 162,06 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài) | Theo chương V, bản vẽ | 188,014 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm vữa M75 (trát trong) | Theo chương V, bản vẽ | 444,582 | m2 |
| 89 | Trát trần vữa M75 (trát trong) | Theo chương V, bản vẽ | 1.069,64 | m2 |
| 90 | Trát trần vữa M75 (trát ngoài) | Theo chương V, bản vẽ | 89,435 | m2 |
| 91 | Kẻ ron lõm | Theo chương V, bản vẽ | 32,4 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 338,6 | m |
| 93 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 186,462 | m |
| 94 | Ốp đá phiến vào chân móng | Theo chương V, bản vẽ | 46,313 | m2 |
| 95 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V, bản vẽ | 224,893 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 32,64 | m2 |
| 97 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V, bản vẽ | 459,95 | m2 |
| 98 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V, bản vẽ | 1.412,788 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 3.321,763 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 1.315,155 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V, bản vẽ | 11,873 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,102 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 1,596 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 105 | Lắp ống tole có hàn mặt bích | Theo chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 107 | Gia công, lắp dựng bậc thang lên mái ( bằng thép phi 18 a300) | Theo chương V, bản vẽ | 33 | bộ |
| 108 | Gia công, lắp dựng cửa lên mái bằng tole | Theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 109 | Đắp ú tường lan can | Theo chương V, bản vẽ | 38 | cái |
| 110 | Đắp biểu tượng giáo dục | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 111 | Lắp tay vịn Inox cho vệ sinh người khuyết tật | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 112 | Lắp khóa trụ+khóa treo | Theo chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 113 | Lắp khóa solex | Theo chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 137,65 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 273 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V, bản vẽ | 50,4 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 919,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 2.231,4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,108 | 100m |
| 7 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 1.164,8 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, bản vẽ | 75 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led loại 1 bóng dài 1,2mx36w (loại chuyên dùng cho lớp học có choá và cần đèn) | Theo chương V, bản vẽ | 120 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V, bản vẽ | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3P-75A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3P-175A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120 | Theo chương V, bản vẽ | 96 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp + mặt nạ công tắc, ổ cắm | Theo chương V, bản vẽ | 96 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V, bản vẽ | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 300x400x180 vào tường gạch, mặt sau có tấm thép cách điện, sơn tĩnh điện | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ sứ - 1 sứ | Theo chương V, bản vẽ | 7 | bộ |
| 24 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,56 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây đồng M50mm dưới mương đất | Theo chương V, bản vẽ | 13,95 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,109 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt theo thiết kế | Theo chương V, bản vẽ | 1,56 | m3 |
| 31 | Khoan giếng sâu 6m | Theo chương V, bản vẽ | 6 | m |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 17,818 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V, bản vẽ | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ 5x10x20cm | Theo chương V, bản vẽ | 9,6 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 1,091 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,072 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,243 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 1,749 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 1,52 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa đường kính 42mm | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa đường kính 60mm | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 45 | cái |
| 25 | Lắp đặt co gai trong nhựa ren đồng miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 60 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê gai ngoài nhựa ren đồng miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60/34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 60/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren đồng đường kính 21mm | Theo chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt lavabo + vòi xả lavabo | Theo chương V, bản vẽ | 21 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn xả | Theo chương V, bản vẽ | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V, bản vẽ | 21 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu 150x150x60 inox | Theo chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 37 | Lắp bảng mica | Theo chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V, bản vẽ | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt phao cơ | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt xi phong nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V, bản vẽ | 20,154 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V, bản vẽ | 0,634 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,314 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, bản vẽ | 4,883 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V, bản vẽ | 1,238 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,507 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk > 10mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 3,14 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,016 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V, bản vẽ | 59,007 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V, bản vẽ | 0,008 | 100m3 |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,817 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cọc |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét ESE NLP1100-15 bán kính bảo vệ 51m | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 theo tường và mái nhà | Theo chương V, bản vẽ | 53,6 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 dưới mương đất | Theo chương V, bản vẽ | 17,4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,487 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V, bản vẽ | 0,22 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất cột đỡ kim thu sét | Theo chương V, bản vẽ | 0,012 | tấn |
| 10 | Lắp đặt hộp đo điện trở 200x200x100 + kẹp đồng | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 12 | Khoan 4 giếng sâu 6m ống vách nhựa D60m | Theo chương V, bản vẽ | 24 | m |
| 13 | Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơ ( bao gồm nhân công + vật tư) | Theo chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V, bản vẽ | 1,817 | m3 |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 1,254 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 M300 | Theo chương V, bản vẽ | 2,232 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép đáy bể đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,206 | tấn |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đáy bể | Theo chương V, bản vẽ | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V, bản vẽ | 0,32 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,009 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,051 | tấn |
| 9 | Bê tông tường dày | Theo chương V, bản vẽ | 2,448 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,346 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,408 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Theo chương V, bản vẽ | 0,708 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,016 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,111 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chương V, bản vẽ | 0,614 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,097 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đúc sẵn, nắp thăm bể nước, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V, bản vẽ | 0,146 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép nắp thăm bể nước đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,006 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp thăm bể nước | Theo chương V, bản vẽ | 0,011 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo chương V, bản vẽ | 29,5 | m2 |
| 24 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 22 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 2,856 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo chương V, bản vẽ | 7,5 | m2 |
| 27 | Lắp đặt thang lên xuống thăm bể nước | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| I | CHÁI TOLE CHE MÁY: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V, bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 2 | Gia công giằng | Theo chương V, bản vẽ | 0,035 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V, bản vẽ | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V, bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V, bản vẽ | 0,021 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V, bản vẽ | 0,035 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, bản vẽ | 0,027 | tấn |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo chương V, bản vẽ | 0,111 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 7,347 | m2 |
| 10 | Lắp bu lông D16,l=150 | Theo chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 11 | Lắp lưới B40 | Theo chương V, bản vẽ | 11,8 | m |
| J | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Zone | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm dưới mương đất | Theo chương V, bản vẽ | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo chương V, bản vẽ | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi | Theo chương V, bản vẽ | 460 | m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 460 | m |
| 11 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Theo chương V, bản vẽ | 10,8 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngã PVC D20 | Theo chương V, bản vẽ | 48 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp PVC 100x100 | Theo chương V, bản vẽ | 18 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp PVC 150x150 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo chương V, bản vẽ | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 2-4 đường panasonic - NDP104P | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt nạ | Theo chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi | Theo chương V, bản vẽ | 180 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp pvc 100x50 | Theo chương V, bản vẽ | 20 | hộp |
| 23 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 2,485 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V, bản vẽ | 0,025 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DIESEl | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3pha | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường kích thước 600x400x200mm | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Vòi rồng D50-20m | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cuộn |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun D50/13 | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Họng cứu hoả D50 | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy DN100; 02 van Dn65 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | trụ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL8 - 8kg | Theo chương V, bản vẽ | 6 | bình |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kg | Theo chương V, bản vẽ | 6 | bình |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khoá DN100 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khoá DN65 | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều DN 65 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt giảm chấn DN65 | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt lọc Y DN65 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van Lupe (van hút) DN65 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mặt bích DN100 | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt bích DN65 | Theo chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65 | Theo chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN100/80mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN80/65mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn chuyển thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN80/50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN65/50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt co thép không rỉ DN100mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co thép không rỉ DN80mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt co thép không rỉ DN65mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt co thép không rỉ DN50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (ghế rời có tựa) | Theo chương V, bản vẽ | 216 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo chương V, bản vẽ | 12 | Bộ |
| 3 | Bảng lớp | Theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ | Theo chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 5 | Bàn ghế phòng nghỉ Giáo viện (1 bàn, 6 ghế có tựa) | Theo chương V, bản vẽ | 3 | Bộ |
| 6 | Tivi 65 inch - Led | Theo chương V, bản vẽ | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2855026887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến ngày đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4. Trong đó, ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có giá trị ≥ 5.999.012.548 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.996.050.192 VND- Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, số tầng của ít nhất một công trình ≥ 03, - Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.996.050.192 VND. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.999.012.548 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.996.050.192 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp cao đảng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liêu chứng minh năng lực thi công điện phù hợp. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, số tầng ≥ 03, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liêu chứng minh năng lực thi công nước phù hợp. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (trộn vữa) | Dung tích 250l | 2 |
| 2 | Máy xúc (đào) ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy uốn sắt (thép) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch (đá) | Công suất 1,7 kW | 2 |
| 8 | Dàn giáo | Hoạt động tốt | 200 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 13 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 5KW | Công suất ≥ 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi