Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp + Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 QĐ 1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 1,2 tỷ đồng, vốn thiếu bố trí từ nguồn tăng thu,tiết kiệm chi,nguồn đấu giá đất, kế hoạch đầu tư công trung hạn và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 18:21:00 đến ngày 2021-12-24 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,858,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.574876E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống camera, phần mềm xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông. Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ nhận đào tạo kỹ thuật về thiết bị camera các loại.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera, phần mềm xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt: 02 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera, phần mềm xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera, phần mềm xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Điện hoặc các chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera, phần mềm xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ mê gôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bộ đàm 5W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng người có chiều cao nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ôtô ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp + Lắp đặt thiết bị Lắp đặt hệ thống Camera, phần mềm xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông và giám sát an ninh cộng đồng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2021 QĐ 1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 1,2 tỷ đồng, vốn thiếu bố trí từ nguồn tăng thu,tiết kiệm chi,nguồn đấu giá đất, kế hoạch đầu tư công trung hạn và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
+ Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Tam Điệp. + Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp 24 sợi | 8 | km | |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | 10 | 10 m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 400 | m | |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | 0,1408 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0965 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,72 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 5 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng | 0,224 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cột thép bắt camera, xà lắp camera vươn 4m | 5 | cột | |
| 10 | Mua khung móng chân cột (M24x300x300x950) | 5 | Cái | |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | 5 | thiết bị | |
| 13 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA lắp cố định | 5 | bộ | |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | 5 | hệ thống | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | 5 | tủ | |
| 16 | Lắp đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy chủ | 2 | thiết bị | |
| 17 | Lắp đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy trạm | 3 | thiết bị | |
| 18 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | 1 | thiết bị | |
| 19 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt khung giá của thiết bị | 1 | giá | |
| 21 | Lắp đặt thiết bị điều khiển (Controller) | 1 | Thiết bị | |
| 22 | Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ | 1 | Tủ | |
| 23 | Nhân công triển khai cài đặt, cấu hình phòng trung tâm và hướng dẫn vận hành hệ thống giải pháp | 1 | Gói | |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ - CAMERA QUAN SÁT CHUYÊN DỤNG TỪNG CHỨC NĂNG: | |||
| 1 | Camera chuyên dụng nhận diện biển số và giám sát vi phạm vượt đèn đỏ. | 4 | bộ | |
| 2 | Camera tốc độ + Radar đo tốc độ: Camera công nghiệp chuyên dụng cho giám sát và xử lý hình ảnh giao thông,hệ thống giám sát tốc đô giao thông (Bộ đèn LED trắng chuyên dùng cho giám sát giao thông ngoài trời. Độ phủ 1 bộ/1 làn xe) +radar đo tốc độ | 1 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CÁP QUANG, VẬT TƯ: | |||
| 1 | Cáp quang 24 core từ các vị trí kéo về trung tâm điều hành. | 8.000 | m | |
| 2 | Dây mạng ngoài trời Cat6 AMP | 100 | m | |
| 3 | Tủ điện kỹ thuật chuyên dụng ngoài trời, thép sơn tĩnh điện. | 5 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC THIẾT BỊ - TRUNG TÂM LƯU TRỮ, XỬ LÝ DỮ LIỆU (CÔNG AN THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP) | |||
| 1 | Máy chủ dùng để cài phần mềm quản lý ghi hình tập trung. Quản lý dữ liệu thô (hình ảnh/ video) hệ thống 5 camera giám sát trong vòng 30 ngày. | 1 | bộ | |
| 2 | Máy chủ giám sát vi phạm vượt tốc độ, vượt tín hiệu đèn, nhận diện biển số (phạt nguội) | 1 | bộ | |
| 3 | Máy trạm khai thácHP ProDesk 600 MT | 1 | bộ | |
| 4 | Máy PC Viewer | 2 | bộ | |
| 5 | Màn hình ghép chuyên dụng 46" | 4 | Chiếc | |
| 6 | Khung màn hình đặt sàn (Hệ đỡ cho 4màn hình ghép)Kích thước vừa với loại màn hình > 46 inch | 1 | Hệ | |
| 7 | Bộ matrix điều khiển màn hình ghép 4-1 | 1 | bộ | |
| 8 | Máy in Laser màu A4 | 1 | cái | |
| 9 | Bộ lưu điện UPS | 1 | bộ | |
| 10 | Hệ thống cắt sét đường nguồn 1 pha | 1 | bộ | |
| 11 | Hệ thống tiếp địa thoát sét, chống rò | 1 | bộ | |
| 12 | Tủ kỹ thuật 20U D800 | 1 | tủ | |
| 13 | Hộp Phối quang 12f0 | 1 | Cái | |
| 14 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm 16port | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.574876E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống camera, phần mềm xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông. Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ nhận đào tạo kỹ thuật về thiết bị camera các loại.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera, phần mềm xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt | 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt: 02 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera, phần mềm xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera, phần mềm xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Điện hoặc các chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống camera, phần mềm xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ mê gôm | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bộ đàm 5W | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đo cáp quang | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy tính xách tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Xe nâng người có chiều cao nâng ≥12m | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Cần trục ôtô ≥ 3T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi