Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246287-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu
Số hiệu KHLCNT 20211101788
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giao tại Quyết định số 2173/QĐ- UBND ngày 24/9/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 18:31:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,455,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nhà xưởng tại miền Bắc có diện tích tối thiểu là 300 m2 để sẵn sàng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kế từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc các ngành có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành sư phạm, thiết bị, quản lý công nghiệp, kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu
Dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu mua sắm thiết bị Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo
30 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giao tại Quyết định số 2173/QĐ- UBND ngày 24/9/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Tài chính tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588.


E-CDNT 10.1(g)
Catalogue thể hiện rõ đặc tính kỹ thuật hàng hóa và phải nộp đày đủ hàng mẫu ( cơ số 1) để chủ đầu tư đánh giá đặc tính. Thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu so với tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu và làm cơ sở để Chủ đầu tư đối chiếu nghiệm thu hàng hóa ( nếu trúng thầu). Cung cấp đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Có tài liệu nêu rõ ( đối với từng hàng hóa) + Ký mã hiệu ( theo quy định của nhà sản xuất). + Nhãn mác sản phẩm ( theo quy định của nhà sản xuất). +Tên nhà sản xuất. +Xuất xứ nước sản xuất. + Sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, mới 100%. + Hàng hóa tập kết đến chân công trình phải còn nguyên đai, nguyên kiện. + Hàng hóa nhà thầu chào phải có lý lịch, xuất xứ rõ ràng. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ ( CO), Giấy chứng nhận chất lượng ( CQ) đối với tất cả hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. + Các hàng hóa chào thầu phải có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, tất cả là bản gốc gửi Chủ đầu tư ( trừ phụ kiện), nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. + Hàng hóa chào thầu được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. + Hàng hóa phải đảm bảo tính đồng bộ và thẩm mỹ. Mọi thay đổi hoặc sai lệch phải có ý kiến chấp thuận của Chủ đầu tư. + Hàng hóa phải đảm bảo tính năng thích ứng về địa lý, môi trường.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu].
E-CDNT 14.3 ≥ 3 năm.
E-CDNT 15.2
-Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. -Nhà thầu phải có nhà xưởng, kho bãi ≥ 300 m2 tại các tỉnh Miền bắc, có tài liệu chứng minh như giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại: 0218.3886588
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 21HMTheo hồ sơ đính kèm
2I. Danh mục dạy học tối thiểu môn Đạo đức1HMTheo hồ sơ đính kèm
3A. Tranh ảnh1HMTheo hồ sơ đính kèm
4Bộ tranh về quê hương em61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
5Bộ tranh về lòng nhân ái61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
6Bộ tranh về đức tính chăm chỉ61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
7Bộ tranh về đức tính trung thực61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
8Bộ tranh về ý thức trách nhiệm61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
9Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
10Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
11Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
12B. Video, clip1HMTheo hồ sơ đính kèm
13Video/clip về quê hương61 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
14Video/clip về lòng nhân ái61 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
15Video/clip về đức tính chăm chỉ61 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
16Video/clip về đức tính trung thực61 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
17Video/clip về ý thức hách nhiệm61 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
18Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng61 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
19II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất1HMTheo hồ sơ đính kèm
20I. Tranh ảnh1HMTheo hồ sơ đính kèm
21Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện24BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
22Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn24BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
23Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản24BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
24II. Thiết bị dụng cụ dùng riêng cho một số chủ đề1HMTheo hồ sơ đính kèm
25Bóng ném60quảTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
26III. Thiết bị dụng cụ dùng chung1HMTheo hồ sơ đính kèm
27Đồng hồ bấm giây12chiếcTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
28Thảm TDTT180tấmTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
29Nấm thể thao180chiếcTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
30Biển lật số63 bộ/trườngTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
31III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm1HMTheo hồ sơ đính kèm
32I. Tranh ảnh1HMTheo hồ sơ đính kèm
33Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
34Gia đình em61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
35Tranh Nghề của bố mẹ em61bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
36Bộ tranh Tình bạn61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
37Phong cảnh đẹp quê hương61 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
38IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mĩ thuật)1HMTheo hồ sơ đính kèm
39A. Phân môn Âm nhạc1HMTheo hồ sơ đính kèm
40A1. Nhạc cụ tiết tấu1HMTheo hồ sơ đính kèm
41Thanh phách120CặpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
42Song loan120CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
43Trống nhỏ30BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
44Triangle (tam giác chuông)30BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
45Tambourine (trống lục lạc)30CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
46Chuông (bells)30CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
47Castanets42CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
48Maracas48CặpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
49A2. Phân môn Mĩ thuật (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn)1HMTheo hồ sơ đính kèm
50Bảng vẽ cá nhân120CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
51Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)120CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
52Bục đặt mẫu12CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
53Các hình khối cơ bản61 bộ /trườngTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
54Bút lông120BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
55Bảng pha màu (Palet)96CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
56Bộ công cụ thực hành với đất nặn30BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
57Tủ/ giá18CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
58Màu goát (Gouache colour)60BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
59Kẹp Giấy72HộpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
60V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội1HMTheo hồ sơ đính kèm
61A. Tranh ảnh1HMTheo hồ sơ đính kèm
62A1. Chủ đề gia đình1HMTheo hồ sơ đính kèm
63Bộ tranh các thế hệ trong gia đình61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
64Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
65A2. Chủ đề cộng đồng địa phương1HMTheo hồ sơ đính kèm
66Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
67A3. Chủ đề con người và sức khỏe1HMTheo hồ sơ đính kèm
68Bộ xương61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
69Hệ cơ61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
70Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
71Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
72A4. Trái đất và bầu trời1HMTheo hồ sơ đính kèm
73Bốn mùa61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
74Mùa mưa và mùa khô61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
75Một số hiện tượng thiên tai thường gặp61 bộ/4 đến 6HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
76Bộ các video /Clip61 bộ/lớpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
77B. Dụng cụ1HMTheo hồ sơ đính kèm
78B1. Chủ đề con người và sức khỏe1HMTheo hồ sơ đính kèm
79Mô hình Bộ xương61 bộ/1 PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
80Mô hình Hệ cơ61 bộ/1 PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
81Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)61 bộ/1 PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
82THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 61HMTheo hồ sơ đính kèm
83I. Môn Ngữ văn1HMTheo hồ sơ đính kèm
84A. Chủ đề 1: Dạy đọc1HMTheo hồ sơ đính kèm
85A1. Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại1HMTheo hồ sơ đính kèm
86Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
87Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
88Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
89Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
90Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
91Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
92A2. Chủ đề 2: Dạy viết1HMTheo hồ sơ đính kèm
93Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản101 tờ/ GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
94Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
95II. Môn Toán1HMTheo hồ sơ đính kèm
96A. Hình học và đo lường1HMTheo hồ sơ đính kèm
97Bộ thiết bị dạy hình học trực quan80BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
98Bộ thiết bị dạy hình học phẳng80BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
99Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học101 bộ/ GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
100Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời101 chiếc/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
101B. Thống kê và xác xuất1HMTheo hồ sơ đính kèm
102Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất80bộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
103III. Môn Giáo dục công dân1HMTheo hồ sơ đính kèm
104A. Tranh ảnh/ Video1HMTheo hồ sơ đính kèm
105A1. Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ1HMTheo hồ sơ đính kèm
106Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
107A2. Yêu thương con người1HMTheo hồ sơ đính kèm
108Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
109A3. Siêng năng, kiên trì1HMTheo hồ sơ đính kèm
110Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
111A4. Tôn trọng sự thật1HMTheo hồ sơ đính kèm
112Video/clip về tình huống trung thực101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
113A5. Tự lập1HMTheo hồ sơ đính kèm
114Video/clip về tình huống tự lập101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
115A6. Tự nhận thức bản thân1HMTheo hồ sơ đính kèm
116Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
117A7. Ứng phó với tình huống nguy hiểm1HMTheo hồ sơ đính kèm
118Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
119A8. Tiết kiệm1HMTheo hồ sơ đính kèm
120Video/clip tình huống về tiết kiệm101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
121Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
122IV. Môn Lịch sử và Địa lý1HMTheo hồ sơ đính kèm
123A. Phân môn Lịch sử1HMTheo hồ sơ đính kèm
124I. Tại sao cần phải học lịch sử1HMTheo hồ sơ đính kèm
1251. Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử1HMTheo hồ sơ đính kèm
126Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.80BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
127Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.80BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
128Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
129Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.80TờTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
130II. Thời nguyên thủy1HMTheo hồ sơ đính kèm
1311. Nguồn gốc loài người1HMTheo hồ sơ đính kèm
132Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam20TờTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
133Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu40BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
134Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
1352. Xã hội nguyên thủy1HMTheo hồ sơ đính kèm
136Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
137III. Xã hội cổ đại1HMTheo hồ sơ đính kèm
138Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
139IV. Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỹ X1HMTheo hồ sơ đính kèm
140Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
1412. Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỷ X1HMTheo hồ sơ đính kèm
142Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
143Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
144V. Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X1HMTheo hồ sơ đính kèm
1451. Nhà nước văn Lang, Âu Lạc1HMTheo hồ sơ đính kèm
146Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
147Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
1482. Thời kỳ bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỷ II trước Công nguyên đến năm 9381HMTheo hồ sơ đính kèm
149Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
150Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
1513. các vương quốc Chămpa và Phù nam1HMTheo hồ sơ đính kèm
152Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
153Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
154VI. Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên1HMTheo hồ sơ đính kèm
155Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
156B. Phân môn Địa lý1HMTheo hồ sơ đính kèm
157Tranh ảnh, Video1HMTheo hồ sơ đính kèm
158Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất1HMTheo hồ sơ đính kèm
159Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
160Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.108 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
161Trái đất - Hành tinh của hệ mặt trời1HMTheo hồ sơ đính kèm
162Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời80TờTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
163Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa80tờTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
164Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
165Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất1HMTheo hồ sơ đính kèm
166Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
167Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
168Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
169Tranh về hiện tượng tạo núi80TờTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
170Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
171Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
172Khí hậu và biến đổi khí hậu1HMTheo hồ sơ đính kèm
173Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
174Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - gió biển101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
175Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
176Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
177Video/Clip về tác động của nước biển dâng101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
178Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
179Nước trên trái đất1HMTheo hồ sơ đính kèm
180Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
181Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
182Đất và sinh vật trên trái đất1HMTheo hồ sơ đính kèm
183Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính80TờTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
184Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới80TờTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
185video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
186Con người và thiên nhiên1HMTheo hồ sơ đính kèm
187Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
188Bản đồ1HMTheo hồ sơ đính kèm
189Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt trái đất1HMTheo hồ sơ đính kèm
190Tập bản đồ Địa lí đại cương100TậpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
191Trái đất - Hành tinh của hệ mặt trời1HMTheo hồ sơ đính kèm
192Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
193Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất1HMTheo hồ sơ đính kèm
194Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
195Bản đồ hình thể bán cầu Tây101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
196Bản đồ hình thể bán cầu Đông101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
197Khí hậu và biến đổi khí hậu1HMTheo hồ sơ đính kèm
198Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
199Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
200Nước trên trái đất1HMTheo hồ sơ đính kèm
201Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới101 tờ/ GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
202Đất và sinh vật trên trái đất1HMTheo hồ sơ đính kèm
203Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
204Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
205Con người và thiên nhiên1HMTheo hồ sơ đính kèm
206Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
207Bản đồ phân bố dân cư thế giới101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
208Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề1HMTheo hồ sơ đính kèm
209Tập bản đồ Địa lí đại cương100TậpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
210Tập bản đồ thế giới và các châu lục100TậpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
211Atlat địa lí Việt Nam100TậpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
212Thiết bị dùng chung1HMTheo hồ sơ đính kèm
213Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)101 chiếc/5 lớpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
214Địa bàn101 chiếc/5 lớpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
215Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam101 hộp/5 lớpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
216Nhiệt kế101 chiếc/5Theo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
217Nhiệt - ẩm kế treo tường101 chiếc/5 lớpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
218Thước dây101 chiếc/5 lớpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
219Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên1HMTheo hồ sơ đính kèm
220Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
221V. Môn Khoa học tự nhiên1HMTheo hồ sơ đính kèm
222I. Tranh ảnh1HMTheo hồ sơ đính kèm
2231. Chủ đề 1: Chất và sự biến đổi chất1HMTheo hồ sơ đính kèm
224Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
225Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
2262. Chủ đề 2: Vật sống1HMTheo hồ sơ đính kèm
227Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
228Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
229Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
230Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
231Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
232Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
233Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
234Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
2352.2. Đa dạng thế gới sống1HMTheo hồ sơ đính kèm
236Sơ đồ 5 giới sinh vật101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
237Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
238Tranh/ảnh về Cấu tạo virus101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
239Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
240Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
241Tranh/ảnh về một số dạng nấm101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
242Sơ đồ các nhóm Thực vật101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
243Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
244Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
245Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
246Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
247Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
248Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
249Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
2503. Chủ đề 3: Năng lượng và sự biến đổi1HMTheo hồ sơ đính kèm
251Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
2524. Trái Đất và bầu Trời1HMTheo hồ sơ đính kèm
253Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
254Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
255Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
256Tranh/ảnh về Ngân Hà101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
257II. Thiết bị, dụng cụ, hóa chất ( Cho một phòng học bộ môn)1HMTheo hồ sơ đính kèm
2581. Chủ đề 1: Chất và sự biến đổi chất1HMTheo hồ sơ đính kèm
259Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
260Cốc thuỷ tinh loại 250ml100CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
261Nến (Parafin) rắn70HộpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
262Ống nghiệm200CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
263Ống dẫn thuỷ tinh chữ z70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
264Lọ thủy tinh miệng rộng30CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
265Chậu thủy tinh.30CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
266Cốc loại 1 lít70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
267Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4)70gramTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
268Nến70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
269Ống đong hình trụ 100ml70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
270Cốc thủy tinh loại 250 ml100CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
271Thìa café nhỏ70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
272Muối ăn101 lọ/PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
273Đường101 lọ/PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
274Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
275Phễu chiết hình quả lê70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
276Cốc thủy tinh loại 250 ml100CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
277Đũa thủy tinh70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
278Giấy lọc20HộpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
279Cát hoặc dầu ăn101 lọ/ PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
2802. Chủ đề 2: Vật sống1HMTheo hồ sơ đính kèm
281Kính hiển vi107 cái/PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
282Tiêu bản tế bào thực vật50CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
283Tiêu bản tế bào động vật50CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
284Kính lúp50CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
285Lam kính50HộpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
286La men50HộpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
287Kim mũi mác50CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
288Panh50CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
289Dao cắt tiêu bản30CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
290Pipet50CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
291Đũa thủy tinh70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
292Cốc thuỷ tinh 250ml100CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
293Đĩa kính đồng hồ200CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
294Đĩa lồng (Pêtri)200CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
295Đèn cồn70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
296Cồn đốt101000ml/PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
297Acid acetic 45%10500 ml/PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
298Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)101000ml/PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
299Carmin acetic 2%10100 ml/PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
300Giemsa 2%10100 ml/PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
301Methylen blue10100 ml/PLIBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
302Glycerol10500 ml/PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
303Chậu lồng (Bôcan)20CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
304Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt100CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
305Phễu thuỷ tinh loại to100CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
306Kéo cắt cành100CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
307Cặp ép thực vật50CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
308Vợt bắt sâu bọ100CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
309Vợt bắt động vật thuỷ sinh20CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
310Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ50CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
311Lọ nhựa100CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
312Hộp nuôi sâu bọ50CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
313Bể kính50CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
314Túi đinh ghim50TúiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
315Găng tay50TúiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
316Ống đong20BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
317Ống hút có quả bóp cao su100CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
3183. Chủ đề 3: Năng lượng và sự biến đổi1HMTheo hồ sơ đính kèm
319Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ20BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
320Thanh nam châm70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
321Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước102 bộ/PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
322Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo30BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
323III. Thiết bị dùng chung1HMTheo hồ sơ đính kèm
324Giá để ống nghiệm70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
325Đèn cồn70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
326Kính bảo vệ mắt không màu360CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
327Chổi rửa ống nghiệm70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
328Khay mang dụng cụ và hóa chất50CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
329Bộ giá đỡ cơ bản20BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
330Bình chia độ70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
331Biến thế nguồn30CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
332Cảm biến lực30CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
333Cảm biến nhiệt độ70CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
334IV. THIẾT BỊ KHÁC1HMTheo hồ sơ đính kèm
3352. Băng đĩa1HMTheo hồ sơ đính kèm
336Đa dạng thực vật1001 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
337Đa dạng cá100.0Theo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
338Đa dạng lưõng cư100.0Theo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
339Đa dạng bò sát100.0Theo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
340Đa dạng chim100.0Theo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
341Đa dạng thú100.0Theo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
342Đa dạng sinh học100.0Theo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
343Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học100.0Theo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
3443. Mô hình1HMTheo hồ sơ đính kèm
345Cấu tạo cơ thể người101 mô hình/PHBMTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
346VI. Môn Công nghệ1HMTheo hồ sơ đính kèm
347A. Tranh ảnh1HMTheo hồ sơ đính kèm
3481. Nhà ở1HMTheo hồ sơ đính kèm
349Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
350Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
351Tranh về Xây dựng nhà ở101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
352Tranh về Ngôi nhà thông minh101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
3532. Bảo quản và chế biến thực phẩm1HMTheo hồ sơ đính kèm
354Tranh về Thực phẩm trong gia đình101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
355Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
356Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm101 tờ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
357B. Trang phục và thời trang1HMTheo hồ sơ đính kèm
358Video về Ngôi nhà thông minh101 tệp/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
359Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.101 tệp/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
360Video về Trang phục và thời trang101 tệp/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
361Video về An toàn điện trong gia đình.101 tệp/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
362Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.101 tệp/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
363III. Thiết bị thực hành ( Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)1HMTheo hồ sơ đính kèm
3641. Bảo quản và chế biến thực phẩm1HMTheo hồ sơ đính kèm
365Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.30BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
366Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.30BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
3672. Trang phục và thời trang1HMTheo hồ sơ đính kèm
368Hộp mẫu các loại vải30HộpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
369IV. Thiết bị dùng chung ( Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM)1HMTheo hồ sơ đính kèm
370Bộ vật liệu cơ khí30BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
371Bộ dụng cụ cơ khí40BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
372Bộ vật liệu điện30BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
373Bộ dụng cụ điện20BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
374Biến thể nguồn40BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
375V. Môn Giáo dục thể chất1HMTheo hồ sơ đính kèm
3761. Tranh ảnh1HMTheo hồ sơ đính kèm
377Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất40TờTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
378Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn40BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
379Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng40TờTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
380II. Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề1HMTheo hồ sơ đính kèm
381Quả bóng101 quả/40HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
382Lưới chắn bóng20BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
383III. Thiết bị, dụng cụ dùng chung1HMTheo hồ sơ đính kèm
384Đồng hồ bấm giây20ChiếcTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
385Thảm TDTT330TấmTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
386Nấm thể thao400ChiếcTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
387Biển lật số103 bộ/ trườngTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
388VI. Môn Nghệ thuật1HMTheo hồ sơ đính kèm
389A. THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC1HMTheo hồ sơ đính kèm
3901. Nhạc cụ tiết tấu1HMTheo hồ sơ đính kèm
391Thanh phách200CặpTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
392Trống nhỏ50BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
393Tam giác chuông (Triangle)50BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
394Trống lục lạc (Tambourine)50CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
395B. THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT1HMTheo hồ sơ đính kèm
396I. Tranh ảnh1HMTheo hồ sơ đính kèm
397Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình50TờTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
398Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại50BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
399Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.50BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
400II. Thiết bị ( Trang bị cho một phòng học bộ môn)1HMTheo hồ sơ đính kèm
401Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.20CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
402Mẫu vẽ101.0Theo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
403Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)1001 Cái/1 HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
404Bảng vẽ1001 cái/1 HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
405III. Dụng cụ, vật liệu ( Trang bị cho một phòng học bộ môn1HMTheo hồ sơ đính kèm
406Bút lông1001 bộ/1 HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
407Bảng pha màu1001 cái/1 HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
408Ống rửa bút1001 cái/1 HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
409Màu oát (Gouache colour)1001 hộp/1 HSTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
410Lô đồ họa (tranh in)50CáiTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: HS
411VII. Môn Hoạt động trải nghiệm1HMTheo hồ sơ đính kèm
412Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu40BộTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV+HS
413Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam101 bộ/GVTheo hồ sơ đính kèmĐối tượng sử dụng: GV
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nhà xưởng tại miền Bắc có diện tích tối thiểu là 300 m2 để sẵn sàng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kế từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc các ngành có liên quan55
2 Cán bộ kỹ thuật, triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị; đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành sư phạm, thiết bị, quản lý công nghiệp, kỹ thuật53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->