Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp: nhà thường trực, bể nước ngầm, hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà, cổng, tường rào, kè đá, sân đường, hệ thông điện ngoài nhà, xây dựng đấu nối đường dây tải điện, cung cấp và thi công lắp đặt trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Xây lắp: nhà thường trực, bể nước ngầm, hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà, cổng, tường rào, kè đá, sân đường, hệ thông điện ngoài nhà, xây dựng đấu nối đường dây tải điện, cung cấp và thi công lắp đặt trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 18:49:00 đến ngày 2021-12-24 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,246,447,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó tối thiểu phải có 03/04 hạng mục sau: Công trình dân dụng; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp; Điện chiếu sáng ngoài nhà. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 6,47 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Giao thông;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng tham gia 01 công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Xây lắp: nhà thường trực, bể nước ngầm, hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà, cổng, tường rào, kè đá, sân đường, hệ thông điện ngoài nhà, xây dựng đấu nối đường dây tải điện, cung cấp và thi công lắp đặt trạm biến áp Kho Dự trữ Kon Tum 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: Số 235 Phạm văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.723.546; fax: 02693.723.548 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước (Số 04, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243.7625651; Fax: 080.46969) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: Số 235 Phạm văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.723.546; fax: 02693.723.548 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên; Địa chỉ: Số 235 Phạm văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.723.546; fax: 02693.723.548 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,619 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,56 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,454 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,892 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 33 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,377 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,84 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,736 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,24 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,736 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,136 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 44 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 45 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp automat loại lắp 12 MCB | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 10A MCB-6KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực 16A MCB-6KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 40A MCB-10KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt contactor 1 pha, 2 cực 10A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Đèn noen đôi 2x40W, 220V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều 250V,10A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V,15A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,542 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,264 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,919 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,235 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,495 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,985 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,778 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,538 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gia cường đáy bể, đường kính 12 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,518 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 461,345 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Lần 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm mặt trong bể nước ngầm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 581,345 | m2 |
| 23 | Mạch ngừng sika WATERBARS loại V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây trụ gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,442 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 3 | ốp tường trụ, cột kích thước gạch 200x300 mm, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,936 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,923 | m2 |
| 5 | Mua + lắp dựng cổng INOX theo thiết kế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 6 | Đầu kéo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Mua, lắp dựng Cổng sắt mở (cổng phụ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 8 | Chiều dài tường cả trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 880,496 | md |
| 9 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,357 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150,011 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,025 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,491 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,712 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 819,962 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.628,53 | m2 |
| 16 | Đắp lôgô nổi + gờ (Tạm tính 2kg xi măng+0.5m3 nước) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | trụ |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 932,065 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.516,427 | m2 |
| 19 | Sản xuất chông sắt hàng rào mặt trước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,395 | m2 |
| 20 | Lắp dựng song sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,395 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,395 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,846 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,82 | m2 |
| 24 | Kẽm gai sợi đôi 2,7mm (7,5m/kg) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 817,92 | kg |
| 25 | Lắp dựng kẽm gai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 443,04 | m2 |
| D | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Clephin (rọ bơm), đường kính 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm 2,5HP | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | 100m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,048 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất ga rãnh bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,117 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,776 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 4x6, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,422 | m3 |
| 16 | Xây gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,795 | m3 |
| 17 | Xây gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,33 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước & hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan RTN & hố ga | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 22 | Nắp ga rãnh thoát nước đúc sẵn 850x850 (chịu tải trọng 70 tấn) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Nắp ga cống đúc sẵn 850x850 (chịu tải trọng 70 tấn) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 24 | Nắp ga cống đúc sẵn 1050x1050 (chịu tải trọng 70 tấn) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Nắp ga cống đúc sẵn 1250x1250 (chịu tải trọng 70 tấn) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Trát tường trong RTN+ hố ga, chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 242,285 | m2 |
| 27 | Láng rãnh thoát nước + hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,638 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 566,1 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | đoạn ống |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,99 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông tái sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 619,9 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,99 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,55 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,283 | 100m3 |
| 6 | Lớp ni lông tái sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4.855 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.165,2 | m3 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 995,8 | m |
| F | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,706 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 190,2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,919 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 762,271 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,212 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,684 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,161 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe lún kè đá | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,462 | 100m |
| 12 | Sản xuất lưới thép chắn rác và chim chuột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 1m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,948 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,846 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,967 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,084 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,574 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,219 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, trụ đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, dầm móng, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,766 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng, Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120,224 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình - Đắp cát móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9034 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,993 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | 1000v |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 10 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn chịu lực D50/40 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn chịu lực D65/50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn chịu lực D160/125 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha 10A-6ka | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 20 | Đèn cao áp chiếu sáng ngoài nhà LED 220V/150W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 21 | Cần đèn chữa L bằng thép tròn D60 lắp tường. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 22 | Dây nối tiếp địa thép D10 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| H | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA - 22/0,4kV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Chống sét Van 18kV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 0,4kV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa trạm NĐT-40 (TBA-180KVA xây dựng mới) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 6 | Móng cột MTĐ1 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 7 | Tiếp địa RL-6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 8 | Máy biến áp 180KVA - 22/0,4kV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 9 | Cầu chì tự rơi 3 pha -22kV ( Bộ 3 cái) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Chống sét van 18kV (Bộ 3 pha) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Chống sét van hạ thế 0,4KV (Bộ 3 pha) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi ; XSĐ-3P-2LT | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Xà cầu chì cột BTLT đôi; XCC-3P-2LT | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Xà tủ điện cột BTLT đôi; GLTĐ-3P-2LT | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi; XMBA-3P-2LT | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Thanh lắp chống sét van TL-CSV-3P | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Tăng đơ giữ MBA CD+TĐ-3PHA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ điện hạ thế 3pha trọn bộ 180KVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | Tủ điện tụ bù tự động 80kVAr -400V - 5 cấp (trọn bộ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Cáp đồng bọc CXV/CTS-W 1x50-24kV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE F100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Cáp đồng hạ thế CXV-120mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 23 | Cách điện đứng 24KV loại LinePosst +Ty | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Quả |
| 24 | Dây buộc cổ sứ AV10 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | sợi |
| 25 | Dây đồng bọc CV50 cho chống sét van | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Dây chảy cao thế 6K | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 29 | Kẹp đấu rẽ+cụm đấu rẽ cáp bọc 70/185 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Ốc siết cáp bằng đồng kẹp tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Biển cấm trèo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Biển |
| 32 | Biển báo tên trạm biến áp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Biển |
| 33 | Mũ chụp đầu sứ cao thế MBA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Mũ chụp đầu chống set van | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Mũ chụp đầu FCO (trên + dưới) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Cột điện BTLT PC.I-12-190-7.2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 37 | Xà néo cuối cột đơn XNC-1 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XNCĐ-D | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Sứ chuỗi Polymer 24kV+ phụ kiện+ giáp níu 70mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Cáp trung thế AsX-70mm2-12,7(24)kV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 41 | Thí nghiệm máy biến áp 3pha-180KVA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 42 | Thí nghiệm chống sét van trung thế 18kV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế 0,4kV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế điện áp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 46 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 47 | Thí nghiệm Aptomat 3pha 300A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Thí nghiệm Aptomat 3pha 200A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Thí nghiệm tụ bù | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | TN-HC cáp khô 1- | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 51 | TN-HC sứ đứng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chuổi |
| 52 | TN-HC sứ treo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuổi |
| 53 | TN-tiếp địa cột điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó tối thiểu phải có 03/04 hạng mục sau: Công trình dân dụng; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp; Điện chiếu sáng ngoài nhà. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 6,47 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Giao thông;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng tham gia 01 công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy lu | ≥ 10T | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 14 KW | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | cầm tay | 3 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | ≥ 5kW | 1 |
| 9 | Máy mài | Máy mài | 3 |
| 10 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 14 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 15 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi