Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp: nhà thường trực, bể nước ngầm, hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà, cổng, tường rào, kè đá, sân đường, hệ thông điện ngoài nhà, xây dựng đấu nối đường dây tải điện, cung cấp và thi công lắp đặt trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247810-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 18:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Xây lắp: nhà thường trực, bể nước ngầm, hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà, cổng, tường rào, kè đá, sân đường, hệ thông điện ngoài nhà, xây dựng đấu nối đường dây tải điện, cung cấp và thi công lắp đặt trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211245220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 18:49:00 đến ngày 2021-12-24 18:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,246,447,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó tối thiểu phải có 03/04 hạng mục sau: Công trình dân dụng; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp; Điện chiếu sáng ngoài nhà. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 6,47 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Giao thông;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng tham gia 01 công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Xây lắp: nhà thường trực, bể nước ngầm, hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà, cổng, tường rào, kè đá, sân đường, hệ thông điện ngoài nhà, xây dựng đấu nối đường dây tải điện, cung cấp và thi công lắp đặt trạm biến áp
Kho Dự trữ Kon Tum
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên , địa chỉ: Số 235 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: Số 235 Phạm văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.723.546; fax: 02693.723.548
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Đầu tư xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: Số 79 Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Kiến Nguyên (Địa chỉ: Số 07 Tố Hữu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO (Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Tuấn Dương Phát (Địa chỉ: Số 7B Bùi Dự, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên , địa chỉ: Số 235 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: Số 235 Phạm văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.723.546; fax: 02693.723.548


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: Số 235 Phạm văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.723.546; fax: 02693.723.548
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước (Số 04, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243.7625651; Fax: 080.46969)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: Số 235 Phạm văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.723.546; fax: 02693.723.548
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên; Địa chỉ: Số 235 Phạm văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.723.546; fax: 02693.723.548
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng băng, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,056m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,8m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,328m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,109tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,209tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,626m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,088m3
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,619m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
16Bê tông đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,156m3
17Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,56m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,454m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,145100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,547m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,892m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
33Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,377m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,84m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,736m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,4m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,24m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,736m2
39Sản xuất xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,187tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,187tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,136m2
42Lợp mái tôn múi chiều dài Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,167100m2
43Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
44Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
45Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,2m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt hộp automat loại lắp 12 MCBTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 10A MCB-6KATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực 16A MCB-6KATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 40A MCB-10KATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt contactor 1 pha, 2 cực 10ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Đèn noen đôi 2x40W, 220VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều 250V,10ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 250V,15ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Kéo rải, lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
61Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2X4mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,019100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,784100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,542m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,264m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,919m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,235m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,495100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,985tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,778tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,282tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,447tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,997tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,538tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gia cường đáy bể, đường kính 12 mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,426tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,518tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật461,345m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Lần 2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120m2
22Quét chống thấm mặt trong bể nước ngầmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật581,345m2
23Mạch ngừng sika WATERBARS loại VTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49m
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Xây trụ gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,442m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
3ốp tường trụ, cột kích thước gạch 200x300 mm, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,936m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,923m2
5Mua + lắp dựng cổng INOX theo thiết kếTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
6Đầu kéoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Mua, lắp dựng Cổng sắt mở (cổng phụ)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
8Chiều dài tường cả trụTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật880,496md
9Xây trụ gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật92,357m3
10Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150,011m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,025m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,491tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,712100m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật819,962m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.628,53m2
16Đắp lôgô nổi + gờ (Tạm tính 2kg xi măng+0.5m3 nước)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật66trụ
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật932,065m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.516,427m2
19Sản xuất chông sắt hàng rào mặt trướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81,395m2
20Lắp dựng song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81,395m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81,395m2
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,846tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật71,82m2
24Kẽm gai sợi đôi 2,7mm (7,5m/kg)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật817,92kg
25Lắp dựng kẽm gaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật443,04m2
D HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,611100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt Clephin (rọ bơm), đường kính 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Máy bơm 2,5HPTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1 cái
9Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,229100m3
10Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,024100m3
11Đào móng chiều rộng ≤ 6m, Bằng máy đào ≤ 0,8m3 - Đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,048100m3
12Đắp đất ga rãnh bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,95Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,423100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,117100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,776100m3
15Bê tông lót móng đá 4x6, Chiều rộng ≤ 250cm - Vữa mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,422m3
16Xây gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,795m3
17Xây gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,33m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước & hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,205tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan RTN & hố gaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42cái
22Nắp ga rãnh thoát nước đúc sẵn 850x850 (chịu tải trọng 70 tấn)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Nắp ga cống đúc sẵn 850x850 (chịu tải trọng 70 tấn)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33cái
24Nắp ga cống đúc sẵn 1050x1050 (chịu tải trọng 70 tấn)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Nắp ga cống đúc sẵn 1250x1250 (chịu tải trọng 70 tấn)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Trát tường trong RTN+ hố ga, chiều dày trát 2cm vữa M75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật242,285m2
27Láng rãnh thoát nước + hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,638m2
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật566,1đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72,1đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36đoạn ống
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61,99m3
2Lớp ni lông tái sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật619,9m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61,99m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,55100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,283100m3
6Lớp ni lông tái sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4.855m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.165,2m3
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật82m
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật995,8m
F HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,706100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật190,2m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật79,919m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật762,271m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,212m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,684tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,161100m2
8Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,02100m2
10Thi công khe lún kè đáTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật52,2m
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,462100m
12Sản xuất lưới thép chắn rác và chim chuộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1031m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,509100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,948m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,846m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,967m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,084m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,574m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,219tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, trụ đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,268tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, dầm móng, trụTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,766100m2
G HẠNG MỤC ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng băng, Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120,224m3
2Đắp cát công trình - Đắp cát móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,88m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,95Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9034100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,993100m2
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,311000v
6Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật83m
7Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76m
9Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật112m
10Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật165m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn chịu lực D50/40Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật175m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn chịu lực D65/50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật112m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn chịu lực D160/125Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật167m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,56100m
15Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cọc
17Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha 10A-6kaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật680m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật330m
20Đèn cao áp chiếu sáng ngoài nhà LED 220V/150WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
21Cần đèn chữa L bằng thép tròn D60 lắp tường.Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
22Dây nối tiếp địa thép D10Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật680m
H HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI ĐIỆN VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 180KVA - 22/0,4kVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Chống sét Van 18kVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Cầu chì tự rơi 22KV (FCO)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Chống sét van 0,4kVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Tiếp địa trạm NĐT-40 (TBA-180KVA xây dựng mới)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Vị trí
6Móng cột MTĐ1Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
7Tiếp địa RL-6Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Vị trí
8Máy biến áp 180KVA - 22/0,4kVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
9Cầu chì tự rơi 3 pha -22kV ( Bộ 3 cái)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Chống sét van 18kV (Bộ 3 pha)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Chống sét van hạ thế 0,4KV (Bộ 3 pha)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Xà sứ đỡ cột BTLT đôi ; XSĐ-3P-2LTTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Xà cầu chì cột BTLT đôi; XCC-3P-2LTTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Xà tủ điện cột BTLT đôi; GLTĐ-3P-2LTTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi; XMBA-3P-2LTTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Thanh lắp chống sét van TL-CSV-3PTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Tăng đơ giữ MBA CD+TĐ-3PHATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Tủ điện hạ thế 3pha trọn bộ 180KVATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
19Tủ điện tụ bù tự động 80kVAr -400V - 5 cấp (trọn bộ)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
20Cáp đồng bọc CXV/CTS-W 1x50-24kVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21m
21Ống nhựa xoắn HDPE F100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
22Cáp đồng hạ thế CXV-120mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32m
23Cách điện đứng 24KV loại LinePosst +TyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4Quả
24Dây buộc cổ sứ AV10Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4sợi
25Dây đồng bọc CV50 cho chống sét vanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
26Đầu cốt đồng 120mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Đầu cốt đồng 50mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
28Dây chảy cao thế 6KTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
29Kẹp đấu rẽ+cụm đấu rẽ cáp bọc 70/185Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
30Ốc siết cáp bằng đồng kẹp tiếp địaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Biển cấm trèoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Biển
32Biển báo tên trạm biến ápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Biển
33Mũ chụp đầu sứ cao thế MBATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Mũ chụp đầu chống set vanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Mũ chụp đầu FCO (trên + dưới)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
36Cột điện BTLT PC.I-12-190-7.2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cột
37Xà néo cuối cột đơn XNC-1Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Xà néo cột đôi dọc tuyến XNCĐ-DTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Sứ chuỗi Polymer 24kV+ phụ kiện+ giáp níu 70mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
40Cáp trung thế AsX-70mm2-12,7(24)kVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
41Thí nghiệm máy biến áp 3pha-180KVATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
42Thí nghiệm chống sét van trung thế 18kVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Thí nghiệm chống sét van hạ thế 0,4kVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Thí nghiệm cáp lực hạ thế điện áp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
46Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1HT
47Thí nghiệm Aptomat 3pha 300ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Thí nghiệm Aptomat 3pha 200ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Thí nghiệm tụ bùTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50TN-HC cáp khô 1- Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
51TN-HC sứ đứngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4chuổi
52TN-HC sứ treoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6chuổi
53TN-tiếp địa cột điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó tối thiểu phải có 03/04 hạng mục sau: Công trình dân dụng; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp; Điện chiếu sáng ngoài nhà. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 6,47 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.53
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Giao thông;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.31
3 Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.31
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng tham gia 01 công trình/hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 6,47 tỷ đồng (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư xác nhận đối với công trình được kê khai để chứng minh năng lực của nhân sự, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy lu ≥ 10T2
3 Máy đào ≥ 0,8m31
4 Máy hàn ≥ 14 KW1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay3
6 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
8 Máy cắt uốn ≥ 5kW1
9 Máy mài Máy mài3
10 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
12 Máy trộn bê tông, trộn vữa ≥ 80l1
13 Máy trộn vữa ≥ 80l1
14 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw3
15 Đầm bàn ≥ 1Kw3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->