Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mua sắm, sửa chữa trong dự toán của Trường thực hành sư phạm năm 2021 (Bổ sung) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 19:29:00 đến ngày 2021-12-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,354,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo yêu cầu tại Mục Chương III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Nhà thầu chuẩn bị sẳn sàng các tài liệu để đối chiếu khi cần thiết:1. Bằng tốt nghiệp phù hợp chuyên ngành Điện khí hóa – Cung cấp điện;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Đường dây và Trạm biến áp) hoặc cơ điện hạng III, còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;4. Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;5. Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;6. Giấy CMND hoặc CCCD;7. Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật, Thi công xây dựng các hạng mục: Trạm biến áp, Đường dây trung thế). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình, An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Nhà thầu chuẩn bị sẳn sàng các tài liệu để đối chiếu khi cần thiết:1. 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp phù hợp chuyên ngành Điện khí hóa – Cung cấp điện và 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp phù hợp chuyên ngành xây dựng/xây dựng công trình.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III, còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;4. Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;5. Giấy CMND hoặc CCCD;6. Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật, Thi công xây dựng các hạng mục: Trạm biến áp, Đường dây trung thế). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Nhà thầu chuẩn bị sẳn sàng các tài liệu để đối chiếu khi cần thiết:1. Bằng tốt nghiệp phù hợp chuyên ngành hoặc kỹ sư điện.2. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III;3. Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;4. Giấy CMND hoặc CCCD;5. Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật, Thi công xây dựng các hạng mục: Trạm biến áp, Đường dây trung thế). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ kiểm tra Megaom | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ kiểm tra điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kềm ép đầu cosse | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu coss |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện công suất ≥ 5,6 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Balan 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, mốc, kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Kìm tuốt dây điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tuốt dây điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe cần cẩu > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp 3 pha 160KVA và đường dây trung thế 22KV Trường Thực hành Sư phạm 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí mua sắm, sửa chữa trong dự toán của Trường thực hành sư phạm năm 2021 (Bổ sung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ yêu cầu tại Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Thực hành Sư phạm, địa chỉ: Số 227, đường Phạm Ngũ Lão, Khóm 4, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long, địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TPTV, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; địa chỉ: Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng bê tông trụ 1x12m (MBT-1x12) | Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng bê tông trụ 2x12m (MBT-2x12) | 1 | móng | |
| 3 | Lắp trụ BTLT 12m (PC.I-12-190-10-2D) | 1 | trụ | |
| 4 | Lắp trụ BTLT 2x12m (PC.I-12-190-5,4) | 1 | trụ | |
| 5 | Lắp bộ xà 3 pha đỡ góc (XIG1-2.0) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp bộ xà dừng 3 pha XID-2.4_ Composite | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp sứ đứng 24kV CNM và chân sứ đứng | 5 | bộ | |
| 8 | Giáp níu và sứ treo polyme dừng dây pha | 6 | bộ | |
| 9 | Giáp níu dừng dây trung hòa | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp khung 1 sứ và sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp khung 4 sứ và sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp biển số cột | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp bảng tên phân đoạn | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp kẹp đấu nối các loại và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 15 | Kéo rãi căng dây cáp ACX 50mm2 | 73 | mét | |
| 16 | Kéo rãi căng dây cáp AC50mm2 | 22 | mét | |
| B | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp bộ đà đỡ máy biến thế | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp bộ đà Composite 2,4m đỡ TI | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp bộ đà Composite 2,4m đỡ TU | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống bảo vệ đo lường | 1 | bộ | |
| 5 | Tiếp đất lặp lại 2 cọc và tiếp đất thiết bị | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp thùng cầu dao 3 pha sơn tỉnh điện | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp nắp chụp MBA, LA | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp cáp xuất từ MBA xuống MCCB | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp bảng tên trạm | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp bộ tiếp địa trạm | 1 | bộ | |
| C | Thiết bị đường dây trung thế nỗi 22KV | |||
| 1 | Lắp LBFCO 27K-100A | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp Fuse 3K | 3 | bộ | |
| D | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 160kVA (siêu giảm tổn thất) | 1 | máy | |
| 2 | Lắp MCCB 3P 250A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp chống sét van 18KV-10kA | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp CT 24kV 5(10)/5A | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp VT-12700/63,5V | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp điện kế điện tử 3 pha 57,5V-240-5(6A). | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp tụ bù hạ thế 220/380V-55kVAr | 1 | bộ | |
| E | Thí nghiệm hiệu chỉnh Đường dây trung thế nỗi 22KV | |||
| 1 | LBFCO 27 KV-100A polymer | 3 | bộ | |
| F | Thí nghiệm hiệu chỉnh Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U = 22 ÷ 35kV, ≤ 1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp, 22 ÷ 35kV | 3 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm aptômát và khởi động từ | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo yêu cầu tại Mục Chương III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Nhà thầu chuẩn bị sẳn sàng các tài liệu để đối chiếu khi cần thiết:1. Bằng tốt nghiệp phù hợp chuyên ngành Điện khí hóa – Cung cấp điện;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Đường dây và Trạm biến áp) hoặc cơ điện hạng III, còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;4. Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;5. Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;6. Giấy CMND hoặc CCCD;7. Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật, Thi công xây dựng các hạng mục: Trạm biến áp, Đường dây trung thế). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình, An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | Có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Nhà thầu chuẩn bị sẳn sàng các tài liệu để đối chiếu khi cần thiết:1. 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp phù hợp chuyên ngành Điện khí hóa – Cung cấp điện và 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp phù hợp chuyên ngành xây dựng/xây dựng công trình.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III, còn hiệu lực;3. Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;4. Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;5. Giấy CMND hoặc CCCD;6. Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật, Thi công xây dựng các hạng mục: Trạm biến áp, Đường dây trung thế). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Nhà thầu chuẩn bị sẳn sàng các tài liệu để đối chiếu khi cần thiết:1. Bằng tốt nghiệp phù hợp chuyên ngành hoặc kỹ sư điện.2. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III;3. Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;4. Giấy CMND hoặc CCCD;5. Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Hạ tầng kỹ thuật, Thi công xây dựng các hạng mục: Trạm biến áp, Đường dây trung thế). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đo điện năng | 1 |
| 2 | Đồng hồ kiểm tra Megaom | Đo | 1 |
| 3 | Đồng hồ kiểm tra điện trở đất | Đo | 1 |
| 4 | Kềm ép đầu cosse | ép đầu coss | 2 |
| 5 | Máy hàn điện công suất ≥ 5,6 Kw | Hàn điện | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw | Khoan | 2 |
| 7 | Kích căng dây | Căng dây | 2 |
| 8 | Balan 3 tấn | Cẩu, mốc, kéo | 2 |
| 9 | Kìm tuốt dây điện | Tuốt dây điện | 2 |
| 10 | Xe cần cẩu > 10T | Dựng cột | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi