Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248076-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211247705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSX và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 19:53:00 đến ngày 2021-12-24 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,253,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Văn Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Đường GTNĐ thôn Yên Phú (đoạn từ Con Cá - Cổ Pháp), xã Văn Phú, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 NSX và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Phú , địa chỉ: Xã Văn Phú, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Văn Phú Địa chỉ: Xã Văn Phú, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP xây dựng HT Địa chỉ: xã Nguyễn Trãi, H.Thường Tín, TP Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Đơn vị Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: - Công ty CP tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân Địa chỉ: Thôn 3 xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, H.Thanh Trì, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Phú , địa chỉ: Xã Văn Phú, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Văn Phú Địa chỉ: Xã Văn Phú, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên. Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2018, 2019, 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Văn Phú Địa chỉ: Xã Văn Phú, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Văn Phú Địa chỉ: Xã Văn Phú, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Văn Phú Địa chỉ: Xã Văn Phú, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư TP Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, KÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVTheo chương V0,209m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo chương V0,0188100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V16,457m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V1,4811100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V6,864m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo chương V10,607m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V1,5724100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V12,3338100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V159,617m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V14,3656100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,2892100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,7471100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V1,7471100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V15,3182100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V15,3182100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0209100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0209100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V3,1255100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V333,39m3
20Nilon chống thấmTheo chương V2.083,69m2
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V98,7m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,8169100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V46,03m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V272,03m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chương V283,45m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V208,94m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V792m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V487,45m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V116,57m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V201,7m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,7706100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,7066tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V19,05m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo chương V0,474100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V0,583tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V0,2955tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V3,65m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V158cái
39Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V18m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0329100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,0503tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,0426tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,75m3
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo chương V6cái
45Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V56m2
46Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V0,0612100m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V0,34100m
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,6693100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V17,52m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chương V268,23m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V365,61m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,6693100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V7,36m3
54Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo chương V28,57m2
55Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo chương V44,47m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V4,89m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V22,24m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,4043100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V4,45m3
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,002m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1802100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0793100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,2002100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,2002100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V1,65m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0428100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,48m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,75m3
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V15,08m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,8m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,13100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0625tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,5m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0714100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,1091tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,0923tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,62m3
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo chương V13cái
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V1,47m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1323100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,147100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,147100m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,1214100m3
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V0,6m3
85Ống cống D300Theo chương V15cái
86Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo chương V15đoạn ống
87Đế cống D300Theo chương V15cái
88Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V30cái
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V3,4056100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V30,96m3
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V443,76m2
92Xúc vật liệu lên xe bằng máyTheo chương V34,615100m3
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V3.461,5m3
94Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo chương V304,5054tấn
95Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V304,505410 tấn/1km
96Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo chương V263,6951000v
97Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V36,5481m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt1
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T Còn sử dụng tốt1
9 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->