Gói thầu: Thi công toàn bộ khối lượng xây dựng tu bổ, tôn tạo di tích tháp Bánh Ít
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công toàn bộ khối lượng xây dựng tu bổ, tôn tạo di tích tháp Bánh Ít |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 20:10:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,360,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 275,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình công cộng – văn hóa lịch sử cấp III trở lên ( có đồng thời các công trình: dân dụng cấp III trở lên, HTKT cảnh quan cấp III trở lên, tu bổ tôn tạo tháp chăm được xếp hạng di tích cấp quốc gia, công trình công nghiệp đường dây trung thế trở lên có giá trị xây lắp của hợp đồng tối thiểu là 18,4 tỷ VND, hoặc có đồng thời tối thiểu 3 hợp đồng như sau:+1 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong khu di tích có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ;+ 1 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cảnh quan trong khu di tích có giá trị tối thiểu 9,1 tỷ VNĐ;+ 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng, đường dây trung thế có giá trị tối thiểu là 4,3 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý mĩ thuật điêu khắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Trang trí nội ngoại thất, điêu khắc;- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tốt công trình có tính chất mĩ thuật điêu khắc trong 5 năm gần đây; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Kĩ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Toàn đạt điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công toàn bộ khối lượng xây dựng tu bổ, tôn tạo di tích tháp Bánh Ít Xây dựng, tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích tại tháp Bánh Ít 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Bảng cam kết sử dụng các loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy để thi công, lắp đặt cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. - Các catalogue, tài liệu kỹ thuật… của các hàng hóa. - Tài liệu chứng minh của công trình trong hợp đồng tương tự. - Cam kết về nguồn gốc xuất xứ các loại hàng hóa dự kiến lắp đặt cho công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III, công trình Hạ tầng kĩ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động điện lực công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp III trở lên còn hiệu lực. - Chứng nhận đủ điều kiện hành nghề Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích về lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 275.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 183 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Điện thoại: 0256.3814083 Fax: 0256.3814673 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 183 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Điện thoại: 0256.3814083 Fax: 0256.3814673 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NGuyễn Hữu Hậu Địa chỉ: Số 183 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Điện thoại: 0906417389 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: NGuyễn Hữu Hậu Địa chỉ: Số 183 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Điện thoại: 0906417389 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NỘI BỘ, TRỒNG HOA GIẤY; HẠ TẦNG CẢNH QUANG | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 200 đến | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | 1m khoan |
| 2 | Cung cấp máy bơm hỏa tiễn chìm (bao gồm 1000m ống mềm D21 ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đào hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | 1m3 |
| 4 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m3 |
| 5 | Trồng cây hoa giấy khoảng cách 1m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 100cây |
| 6 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | 100chậu/lần |
| 7 | Đào mặt đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 69,85 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 1,085 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,251 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,604 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 29,88 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 5,976 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,76 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 12,339 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,084 | m3 |
| 17 | Cung cấp đá Sa thạch 60x30 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.233,89 | m2 |
| 18 | Lát nền đá Sa thạch 60x30 dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.233,89 | m2 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m2 |
| 22 | San đất bằng máy ủi - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,602 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,455 | 1m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,484 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 238,827 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 238,827 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,233 | 100m3 |
| 28 | Lát nền bằng đá ông Đá ong 40x20x13, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.761,63 | m2 |
| 29 | Trồng dặm cỏ nhung(0.16m2 cỏ/1m2 nền) | Theo hồ sơ thiết kế | 281,861 | 1m2/lần |
| 30 | Phát quang cây khô và bụi rậm | Theo hồ sơ thiết kế | 455,054 | 100m2 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 23,565 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 235,652 | m3 |
| 33 | Cung cấp đá Sa thạch 60x30 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.356,52 | m2 |
| 34 | Lát nền đá Sa thạch 60x30 dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.356,52 | m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,334 | 1m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,729 | m3 |
| 37 | Lát đá Granite màu đen các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,67 | m2 |
| 38 | Lát đá Granite màu đỏ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,17 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 160,02 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 160,02 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1m3 |
| 42 | Lắp dựng bia di tích (tính cả công tác di chuyển xuống) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 43 | Đánh bóng bia di tích | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| B | NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 62,383 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 32,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 25,883 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 21,557 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 5,464 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 10,397 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,464 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,633 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,633 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,633 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,776 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 31,442 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,504 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,352 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,37 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,851 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,197 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,09 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,976 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,494 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,411 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,895 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,195 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,878 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x5,5x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,83 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,045 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,045 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,7 | m |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,26 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch giả chăm kích thước 5x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,94 | m2 |
| 32 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,095 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,945 | m3 |
| 34 | Gia công lan can inox ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 4,025 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,608 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,862 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,496 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,432 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,54 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,108 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,468 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,004 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,861 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,544 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,364 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,385 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,583 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,564 | m3 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,044 | tấn |
| 54 | Cung cấp cáp d12 | Theo hồ sơ thiết kế | 158,36 | m |
| 55 | Cung cấp bulong M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 56 | Cung cấp tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,044 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,996 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,996 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,993 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,452 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,572 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x5,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 181,671 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,839 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,155 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,507 | m3 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,5 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,768 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,04 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,76 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 553,318 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 725,583 | m2 |
| 74 | Đắp chỉ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | công |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - gạch trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 30,181 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - gạch chăm KT 5x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 756,28 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 198,04 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 259,42 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 441,52 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch - ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,103 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 430,412 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,808 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,56 | m2 |
| 84 | Ốp tường gạch ceramic 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,602 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.278,901 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 149,568 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 821,343 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 607,126 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cửa đi Cửa xinfa kính trắng cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 37,51 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ xinfa kính trắng cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,06 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng vách kính xinfa kính trắng cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 53,04 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 38,58 | m2 |
| 93 | Cung cấp phù điêu tượng Vũ công Apsara | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | tượng |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu chì 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn lúp sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 104 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp 250W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 602 | m |
| 113 | Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | hộp |
| 114 | Lắp đặt mặt nạ 3 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 250x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.340 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 410 | m |
| 119 | Lắp xà đón điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | máy |
| 121 | Cung cấp máy điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 9.0 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 123 | Cung cấp đường ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 124 | Cung cấp máy sấy tay khô | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Công tác lắp dựng quạt húy gió | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 136 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 138 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt van xả - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,65 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 152 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 149 | cái |
| 154 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 155 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 180 | SXLD bộ van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt máy bơm nước 1.5 HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 183 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,519 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 185 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,487 | m3 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,497 | 100m2 |
| 187 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,858 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,858 | m2 |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,442 | m3 |
| 192 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 194 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 195 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 197 | Cung cấp Kim thu sét D50m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 199 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10mkính nhỏ vào đấtKhoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 200 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 202 | Bộ giăng trụ chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 203 | Thép tấm gia cố chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,97 | kg |
| 204 | Bộ khớp nối kiểm tra cả hộp bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 205 | Trụ đỡ ,ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 206 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy GST 8 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 207 | Lắp đặt đầu báo khói GST | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 208 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x16+1E11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn CV10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 301 | m |
| 220 | Lắp đặt hộp KT 110x110x50 chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4, 4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3, 3kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 223 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-3 (cột BTLT-14m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 2 | Móng cột ghép MT-4G (cột BTLT-14m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 3 | Móng cột sắt MCT-14m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 5 | Cột sắt 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 6 | Tiếp địa NĐC-6C | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | vị trí |
| 7 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch cột BTLT đơn: XĐL-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch ghép dọc: XNL-2D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo tam giác cột ghép: XTG-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo tam giác cột thép: XTG-CS | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh cột sắt XRN-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Tiếp địa chờ ĐZ 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Phần tháo, sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 16 | Tháo thu hồi cầu chì tự rơi FCO + CSV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Tháo thu hồi sứ chuỗi polymer 22kV trên cột BTLT | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 18 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột BTLT | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 19 | Tháo thu hồi xà đỡ và chụp dầu cột trên cột BTLT ( | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Tháo thu hồi xà néo trên cột BTLT ( | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Tháo cáp nhôm trần trung thế AC95 mm2&As95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 597 | m |
| 22 | Tháo SDL cáp nhôm trần trung thế AC95 mm2&As95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 585 | m |
| 23 | Tháo dây néo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Nhổ TH cột chặt gốc, cột BTLT ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cột |
| 25 | Đào đất thu hồi cột, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 26 | Lấp đất sau khi thu hồi cột xong | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 27 | Dây sứ đường dây 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 28 | Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO 24kV-100A (1 bộ/3 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột tròn ly tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 30 | Dây đồng bọc 30/10 buộc cổ sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 31 | Cung cấp & lắp đặt chuỗi néo cách điện + phụ kiện (loại 3 bát sứ) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 32 | Ép đầu cốt nhôm 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt nhôm 240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Mũ chụp LBFCO-100A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Cáp trung thế ruột nhôm AC/XLPE 12,7/242kV-240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 593 | m |
| 36 | Kẹp răng cách điện trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | quả |
| 38 | Thí nghiệm cách điện treo | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | chuỗi |
| 39 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | vị trí |
| 40 | Thí nghiệm cáp 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 41 | Thí nghiệm - cầu chì, điện áp 22-35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Mương cáp ngầm hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | mét |
| 43 | Bệ tủ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 44 | Tiếp địa NĐC-3C | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | vị trí |
| 45 | Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 46 | Tủ điện hạ thế 0,2kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 47 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 48 | Cáp đồng CXV/DSTA (4x25)mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1 | m |
| 49 | Cáp đồng CXV/DSTA (2x25)mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 336,4 | m |
| 50 | Ép đầu cốt đồng 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | Lắp biển báo cáp ngầm bằng mốc sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 52 | Ống nhựa xoắn D40/30 luồn cáp 0,2kV | Theo hồ sơ thiết kế | 333 | m |
| 53 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 65/50 luồn cáp 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1 | m |
| 54 | Thí nghiệm cáp 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 55 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | vị trí |
| 56 | Móng cột đơn MT-1 (cột BTLT-8,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 57 | Cột bê tông ly tâm (PC.I-8,5-160-4,3.TCVN 5847:2016) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 58 | Tiếp địa NĐC-3C | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí |
| 59 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Nối đất lặp lại: NK-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Cùm+cần đèn cột 8,5m đơn (loại cần 3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Xà đỡ tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 64 | Mương cáp ngầm chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.557 | mét |
| 65 | Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-11m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 66 | Móng cột đèn chiếu sáng sân vườn MTT-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | móng |
| 67 | Móng cột đèn nấm chiếu sáng Led trang trí dẫn đường MTT-0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | móng |
| 68 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C | Theo hồ sơ thiết kế | 139 | vị trí |
| 69 | Cột đèn chiếu sáng pha 11m + bộ đèn pha led 400W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 70 | Cột đèn chiếu sáng trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 71 | Cột đèn nấm led trang trí dẫn đường 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | cột |
| 72 | Tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.842 | mét |
| 73 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt cáp CVV (4x25)mm2 đấu từ tủ điện qua tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/DSTA(4x16)mm2 cấp nguồn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.842,1 | m |
| 76 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cuộn |
| 77 | Cung cấp cáp lên đèn CVV (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 119 | m |
| 78 | Ép đầu cốt đồng 16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.136 | cái |
| 79 | Ép đầu cốt đồng 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn phi 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.603,14 | m |
| 81 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 278 | đầu |
| 82 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 139 | đầu |
| 83 | Đánh số cột thép (10 cột = 0,14kg sơn xịt = 75.000 đồng)/10 | Theo hồ sơ thiết kế | 139 | cột |
| 84 | Tháo thu hồi SDL đường dây chiếu sáng đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 85 | Thu hồi cùm + cần đèn chiếu sáng; chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Tháo lắp dây chiếu sáng cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 87 | Bulong móc M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Bulong móc M16x350 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 89 | Khóa đỡ cáp PS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 90 | Khóa hãm cáp PA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 91 | Kẹp răng cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1296 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 96 | Cung cấp lắp đặt tụ loa | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 97 | Cung cấp lắp đặt âm ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp bộ nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp micro | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp tủ đựng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình công cộng – văn hóa lịch sử cấp III trở lên ( có đồng thời các công trình: dân dụng cấp III trở lên, HTKT cảnh quan cấp III trở lên, tu bổ tôn tạo tháp chăm được xếp hạng di tích cấp quốc gia, công trình công nghiệp đường dây trung thế trở lên có giá trị xây lắp của hợp đồng tối thiểu là 18,4 tỷ VND, hoặc có đồng thời tối thiểu 3 hợp đồng như sau:+1 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong khu di tích có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ;+ 1 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cảnh quan trong khu di tích có giá trị tối thiểu 9,1 tỷ VNĐ;+ 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng, đường dây trung thế có giá trị tối thiểu là 4,3 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ. | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý mĩ thuật điêu khắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Trang trí nội ngoại thất, điêu khắc;- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tốt công trình có tính chất mĩ thuật điêu khắc trong 5 năm gần đây; | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Kĩ sư điện. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, . | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Cần cẩu bánh hơi 16T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 2 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 12T | Ô tô tự đổ 12T | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 2 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8T | Máy vận thăng 0,8T | 1 |
| 13 | Xe nâng 12m | Xe nâng 12m | 1 |
| 14 | Máy vận thăng 2T | Máy vận thăng 2T | 1 |
| 15 | Máy Toàn đạt điện tử | Máy Toàn đạt điện tử | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi