Gói thầu: Thi công toàn bộ khối lượng xây dựng tu bổ, tôn tạo di tích tháp Bánh Ít

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248015-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Thi công toàn bộ khối lượng xây dựng tu bổ, tôn tạo di tích tháp Bánh Ít
Số hiệu KHLCNT 20211199443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 20:10:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,360,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 275,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình công cộng – văn hóa lịch sử cấp III trở lên ( có đồng thời các công trình: dân dụng cấp III trở lên, HTKT cảnh quan cấp III trở lên, tu bổ tôn tạo tháp chăm được xếp hạng di tích cấp quốc gia, công trình công nghiệp đường dây trung thế trở lên có giá trị xây lắp của hợp đồng tối thiểu là 18,4 tỷ VND, hoặc có đồng thời tối thiểu 3 hợp đồng như sau:+1 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong khu di tích có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ;+ 1 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cảnh quan trong khu di tích có giá trị tối thiểu 9,1 tỷ VNĐ;+ 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng, đường dây trung thế có giá trị tối thiểu là 4,3 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý mĩ thuật điêu khắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Trang trí nội ngoại thất, điêu khắc;- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tốt công trình có tính chất mĩ thuật điêu khắc trong 5 năm gần đây;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Kĩ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 12T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng 12m
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 2T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy Toàn đạt điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công toàn bộ khối lượng xây dựng tu bổ, tôn tạo di tích tháp Bánh Ít
Xây dựng, tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích tại tháp Bánh Ít
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 183 LÊ HỒNG PHONG, TP QUY NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 183 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814083 Fax: 0256.3814673
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Đầu tư Xây dựng BID: số 97Nguyễn Đình Hoàng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;


- Bên mời thầu: SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 183 LÊ HỒNG PHONG, TP QUY NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 183 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814083 Fax: 0256.3814673


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Bảng cam kết sử dụng các loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy để thi công, lắp đặt cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. - Các catalogue, tài liệu kỹ thuật… của các hàng hóa. - Tài liệu chứng minh của công trình trong hợp đồng tương tự. - Cam kết về nguồn gốc xuất xứ các loại hàng hóa dự kiến lắp đặt cho công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III, công trình Hạ tầng kĩ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động điện lực công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp III trở lên còn hiệu lực. - Chứng nhận đủ điều kiện hành nghề Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích về lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 275.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 183 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814083 Fax: 0256.3814673
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 183 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Điện thoại: 0256.3814083 Fax: 0256.3814673 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NGuyễn Hữu Hậu Địa chỉ: Số 183 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Điện thoại: 0906417389 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
NGuyễn Hữu Hậu Địa chỉ: Số 183 Lê Hồng Phong, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Điện thoại: 0906417389 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NỘI BỘ, TRỒNG HOA GIẤY; HẠ TẦNG CẢNH QUANG
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 200 đến Theo hồ sơ thiết kế901m khoan
2Cung cấp máy bơm hỏa tiễn chìm (bao gồm 1000m ống mềm D21 )Theo hồ sơ thiết kế1cái
3Đào hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế801m3
4Cung cấp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế80m3
5Trồng cây hoa giấy khoảng cách 1m/câyTheo hồ sơ thiết kế10100cây
6Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế300100chậu/lần
7Đào mặt đá chẻTheo hồ sơ thiết kế0,87100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế69,851m3
9Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế1,085100m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,251m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,604100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế29,881m3
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế5,976100m2
14Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế59,76m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế12,339100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế185,084m3
17Cung cấp đá Sa thạch 60x30 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế1.233,89m2
18Lát nền đá Sa thạch 60x30 dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.233,89m2
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế0,87100m3
20Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế0,87100m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo hồ sơ thiết kế0,87100m2
22San đất bằng máy ủi - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế1,602100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế11,4551m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,484m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế238,827m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế238,827m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế1,233100m3
28Lát nền bằng đá ông Đá ong 40x20x13, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.761,63m2
29Trồng dặm cỏ nhung(0.16m2 cỏ/1m2 nền)Theo hồ sơ thiết kế281,8611m2/lần
30Phát quang cây khô và bụi rậmTheo hồ sơ thiết kế455,054100m2
31Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế23,565100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế235,652m3
33Cung cấp đá Sa thạch 60x30 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế2.356,52m2
34Lát nền đá Sa thạch 60x30 dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2.356,52m2
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,3341m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế38,729m3
37Lát đá Granite màu đen các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,67m2
38Lát đá Granite màu đỏ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế46,17m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế160,02m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế160,02m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế61m3
42Lắp dựng bia di tích (tính cả công tác di chuyển xuống)Theo hồ sơ thiết kế1lần
43Đánh bóng bia di tíchTheo hồ sơ thiết kế1lần
B NHÀ TRƯNG BÀY
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế62,383m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế32,16m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế25,883m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế21,557m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế5,464m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế10,397m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,464m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế0,633100m3
9Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế0,633100m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo hồ sơ thiết kế0,633100m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,776100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế31,4421m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,504100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,352m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế3,37tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế64,851m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế69,197m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế5,09100m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,976100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,494tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,411tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,895m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,195100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế53,878m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 9x5,5x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,83m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế63,045m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế63,045m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế95,7m
30Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,26m2
31Ốp tường trụ, cột gạch giả chăm kích thước 5x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế107,94m2
32Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,095m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,945m3
34Gia công lan can inox ram dốcTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
35Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế5,4m2
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế4,025100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,86tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,608tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,862m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,496100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,355tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,432tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,54m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế2,108100m2
45Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,468100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,004tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,861tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế57,544m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,364100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,385tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,583tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,564m3
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế1,044tấn
54Cung cấp cáp d12Theo hồ sơ thiết kế158,36m
55Cung cấp bulong M20Theo hồ sơ thiết kế32cái
56Cung cấp tăng đơTheo hồ sơ thiết kế40cái
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế1,044tấn
58Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,996tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,996tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế2,993100m2
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế155,452m3
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,572m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông 9x5,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế181,671m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,839100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,326tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,155tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,507m3
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế63,5m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,768m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,04m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế95,76m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế553,318m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế725,583m2
74Đắp chỉ trang tríTheo hồ sơ thiết kế20công
75Ốp tường trụ, cột - gạch trang tríTheo hồ sơ thiết kế30,181m2
76Ốp tường trụ, cột - gạch chăm KT 5x20Theo hồ sơ thiết kế756,28m2
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế198,04m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế259,42m2
79Trần thạch cao khung xương nổiTheo hồ sơ thiết kế441,52m2
80Lát nền, sàn gạch - ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế47,103m2
81Lát nền, sàn ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế430,412m2
82Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,808m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế76,56m2
84Ốp tường gạch ceramic 120x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế28,602m2
85Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.278,901m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế149,568m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế821,343m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế607,126m2
89Sản xuất lắp dựng cửa đi Cửa xinfa kính trắng cường lực dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế37,51m2
90Sản xuất lắp dựng cửa sổ xinfa kính trắng cường lực dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế3,06m2
91Sản xuất lắp dựng vách kính xinfa kính trắng cường lực dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế53,04m2
92Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế38,58m2
93Cung cấp phù điêu tượng Vũ công ApsaraTheo hồ sơ thiết kế13tượng
94Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế24cái
97Lắp đặt cầu chì 20ATheo hồ sơ thiết kế20cái
98Lắp đặt cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế4cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế53cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế20cái
101Lắp đặt đèn lúp sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế13bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18WTheo hồ sơ thiết kế24bộ
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WTheo hồ sơ thiết kế16bộ
104Lắp choá đèn - Đèn cao áp 250WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
105Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế13cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế115m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Theo hồ sơ thiết kế112m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế155m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế420m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế602m
113Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế38hộp
114Lắp đặt mặt nạ 3 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế21hộp
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế62hộp
116Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 250x400x200Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế1.340m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mmTheo hồ sơ thiết kế410m
119Lắp xà đón điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
120Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế10máy
121Cung cấp máy điều hòaTheo hồ sơ thiết kế109.0
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế5,5100m
123Cung cấp đường ống đồngTheo hồ sơ thiết kế140m
124Cung cấp máy sấy tay khôTheo hồ sơ thiết kế2cái
125Công tác lắp dựng quạt húy gióTheo hồ sơ thiết kế6cái
126Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
127Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế10bộ
130Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế10cái
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế10bộ
132Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế10cái
133Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế10cái
134Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
136Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế20cái
137Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
138Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
139Lắp đặt van xả - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế4,65100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế1,4100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,44100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
148Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
149Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
151Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế17cái
152Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế149cái
154Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế27cái
155Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
157Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
158Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
160Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
161Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
163Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế11cái
164Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
166Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
167Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
169Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
170Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
171Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
172Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
173Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
174Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
175Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
176Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
177Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
178Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
179Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
180SXLD bộ van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
181Lắp đặt máy bơm nước 1.5 HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
182Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,28100m3
183Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,519m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế0,017100m2
185Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,487m3
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế0,497100m2
187Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,118m3
188Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,512m3
189Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế54,858m2
190Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế54,858m2
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,442m3
192Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,03tấn
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,015100m2
194Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế41 cấu kiện
195Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,079100m3
196Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,28100m3
197Cung cấp Kim thu sét D50mTheo hồ sơ thiết kế1cái
198Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế2cọc
199Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10mkính nhỏ vào đấtKhoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đấtTheo hồ sơ thiết kế20m
200Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M70mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
201Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
202Bộ giăng trụ chống sétTheo hồ sơ thiết kế3bộ
203Thép tấm gia cố chân trụTheo hồ sơ thiết kế5,97kg
204Bộ khớp nối kiểm tra cả hộp bao cheTheo hồ sơ thiết kế1bộ
205Trụ đỡ ,ĐK Theo hồ sơ thiết kế1Trụ
206Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy GST 8 zoneTheo hồ sơ thiết kế1tủ
207Lắp đặt đầu báo khói GSTTheo hồ sơ thiết kế28cái
208Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế7cái
209Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế7cái
210Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1cái
211Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1cái
212Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1cái
213Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế260m
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế118m
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế41m
217Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x16+1E11mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
218Lắp đặt dây đơn CV10mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
219Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Theo hồ sơ thiết kế301m
220Lắp đặt hộp KT 110x110x50 chống cháyTheo hồ sơ thiết kế1cái
221Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4, 4kgTheo hồ sơ thiết kế8cái
222Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3, 3kgTheo hồ sơ thiết kế8cái
223Nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế8bộ
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ HỆ THỐNG ÂM THANH
1Móng cột đơn MT-3 (cột BTLT-14m)Theo hồ sơ thiết kế2móng
2Móng cột ghép MT-4G (cột BTLT-14m)Theo hồ sơ thiết kế2móng
3Móng cột sắt MCT-14mTheo hồ sơ thiết kế2móng
4Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Theo hồ sơ thiết kế6cột
5Cột sắt 14mTheo hồ sơ thiết kế2cột
6Tiếp địa NĐC-6CTheo hồ sơ thiết kế6vị trí
7Cổ dề ghép cột CDG-2Theo hồ sơ thiết kế2bộ
8Xà đỡ lệch cột BTLT đơn: XĐL-1Theo hồ sơ thiết kế2bộ
9Xà néo lệch ghép dọc: XNL-2DTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10Xà néo tam giác cột ghép: XTG-2Theo hồ sơ thiết kế1bộ
11Xà néo tam giác cột thép: XTG-CSTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Xà rẽ nhánh cột sắt XRN-1Theo hồ sơ thiết kế1bộ
13Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Theo hồ sơ thiết kế4bộ
14Tiếp địa chờ ĐZ 22kVTheo hồ sơ thiết kế1bộ
15Phần tháo, sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kVTheo hồ sơ thiết kế1hệ
16Tháo thu hồi cầu chì tự rơi FCO + CSVTheo hồ sơ thiết kế1cái
17Tháo thu hồi sứ chuỗi polymer 22kV trên cột BTLTTheo hồ sơ thiết kế24bộ
18Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột BTLTTheo hồ sơ thiết kế23cái
19Tháo thu hồi xà đỡ và chụp dầu cột trên cột BTLT (Theo hồ sơ thiết kế3bộ
20Tháo thu hồi xà néo trên cột BTLT (Theo hồ sơ thiết kế1bộ
21Tháo cáp nhôm trần trung thế AC95 mm2&As95 mm2Theo hồ sơ thiết kế597m
22Tháo SDL cáp nhôm trần trung thế AC95 mm2&As95 mm2Theo hồ sơ thiết kế585m
23Tháo dây néoTheo hồ sơ thiết kế6cái
24Nhổ TH cột chặt gốc, cột BTLT ≤12mTheo hồ sơ thiết kế5Cột
25Đào đất thu hồi cột, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế2,5m3
26Lấp đất sau khi thu hồi cột xongTheo hồ sơ thiết kế2,5m3
27Dây sứ đường dây 22kVTheo hồ sơ thiết kế1hệ
28Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO 24kV-100A (1 bộ/3 cái)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
29Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột tròn ly tâmTheo hồ sơ thiết kế26cái
30Dây đồng bọc 30/10 buộc cổ sứTheo hồ sơ thiết kế52m
31Cung cấp & lắp đặt chuỗi néo cách điện + phụ kiện (loại 3 bát sứ)Theo hồ sơ thiết kế27bộ
32Ép đầu cốt nhôm 95mm2Theo hồ sơ thiết kế6cái
33Ép đầu cốt nhôm 240mm2Theo hồ sơ thiết kế6cái
34Mũ chụp LBFCO-100ATheo hồ sơ thiết kế6cái
35Cáp trung thế ruột nhôm AC/XLPE 12,7/242kV-240mm2Theo hồ sơ thiết kế593m
36Kẹp răng cách điện trung thếTheo hồ sơ thiết kế3cái
37Thí nghiệm cách điện đứngTheo hồ sơ thiết kế26quả
38Thí nghiệm cách điện treoTheo hồ sơ thiết kế27chuỗi
39Thí nghiệm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế6vị trí
40Thí nghiệm cáp 22kVTheo hồ sơ thiết kế1sợi
41Thí nghiệm - cầu chì, điện áp 22-35kVTheo hồ sơ thiết kế1bộ
42Mương cáp ngầm hạ thếTheo hồ sơ thiết kế5mét
43Bệ tủ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế1tủ
44Tiếp địa NĐC-3CTheo hồ sơ thiết kế2vị trí
45Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế1tủ
46Tủ điện hạ thế 0,2kVTheo hồ sơ thiết kế1tủ
47Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế1hệ
48Cáp đồng CXV/DSTA (4x25)mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế13,1m
49Cáp đồng CXV/DSTA (2x25)mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế336,4m
50Ép đầu cốt đồng 25mm2Theo hồ sơ thiết kế12cái
51Lắp biển báo cáp ngầm bằng mốc sứTheo hồ sơ thiết kế16cái
52Ống nhựa xoắn D40/30 luồn cáp 0,2kVTheo hồ sơ thiết kế333m
53Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 65/50 luồn cáp 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế10,1m
54Thí nghiệm cáp 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế1sợi
55Thí nghiệm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế2vị trí
56Móng cột đơn MT-1 (cột BTLT-8,5m)Theo hồ sơ thiết kế1móng
57Cột bê tông ly tâm (PC.I-8,5-160-4,3.TCVN 5847:2016)Theo hồ sơ thiết kế1cột
58Tiếp địa NĐC-3CTheo hồ sơ thiết kế1vị trí
59Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Theo hồ sơ thiết kế1bộ
60Nối đất lặp lại: NK-1Theo hồ sơ thiết kế1bộ
61Cùm+cần đèn cột 8,5m đơn (loại cần 3m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
62Xà đỡ tủ chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1bộ
63Tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ)Theo hồ sơ thiết kế1tủ
64Mương cáp ngầm chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1.557mét
65Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-11mTheo hồ sơ thiết kế3bộ
66Móng cột đèn chiếu sáng sân vườn MTT-1Theo hồ sơ thiết kế4móng
67Móng cột đèn nấm chiếu sáng Led trang trí dẫn đường MTT-0,6mTheo hồ sơ thiết kế132móng
68Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1CTheo hồ sơ thiết kế139vị trí
69Cột đèn chiếu sáng pha 11m + bộ đèn pha led 400WTheo hồ sơ thiết kế3cột
70Cột đèn chiếu sáng trang tríTheo hồ sơ thiết kế4cột
71Cột đèn nấm led trang trí dẫn đường 20WTheo hồ sơ thiết kế132cột
72Tiếp địa liên hoàn các cột đènTheo hồ sơ thiết kế1.842mét
73Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầmTheo hồ sơ thiết kế1hệ
74Cung cấp và lắp đặt cáp CVV (4x25)mm2 đấu từ tủ điện qua tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế15m
75Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/DSTA(4x16)mm2 cấp nguồn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1.842,1m
76Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế30cuộn
77Cung cấp cáp lên đèn CVV (2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế119m
78Ép đầu cốt đồng 16Theo hồ sơ thiết kế1.136cái
79Ép đầu cốt đồng 25Theo hồ sơ thiết kế22cái
80Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn phi 65/50Theo hồ sơ thiết kế1.603,14m
81Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế278đầu
82Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế139đầu
83Đánh số cột thép (10 cột = 0,14kg sơn xịt = 75.000 đồng)/10Theo hồ sơ thiết kế139cột
84Tháo thu hồi SDL đường dây chiếu sáng đi nổiTheo hồ sơ thiết kế1hệ
85Thu hồi cùm + cần đèn chiếu sáng; chiều dài cần đèn ≤ 2,8mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
86Tháo lắp dây chiếu sáng cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế46m
87Bulong móc M16x250Theo hồ sơ thiết kế1bộ
88Bulong móc M16x350Theo hồ sơ thiết kế4bộ
89Khóa đỡ cáp PSTheo hồ sơ thiết kế1bộ
90Khóa hãm cáp PATheo hồ sơ thiết kế4bộ
91Kẹp răng cách điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế2cái
92Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế20cuộn
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1296100m2
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9m3
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế2.000m
96Cung cấp lắp đặt tụ loaTheo hồ sơ thiết kế60cái
97Cung cấp lắp đặt âm lyTheo hồ sơ thiết kế1cái
98Cung cấp bộ nguồnTheo hồ sơ thiết kế2cái
99Cung cấp microTheo hồ sơ thiết kế2cái
100Cung cấp tủ đựng máyTheo hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình công cộng – văn hóa lịch sử cấp III trở lên ( có đồng thời các công trình: dân dụng cấp III trở lên, HTKT cảnh quan cấp III trở lên, tu bổ tôn tạo tháp chăm được xếp hạng di tích cấp quốc gia, công trình công nghiệp đường dây trung thế trở lên có giá trị xây lắp của hợp đồng tối thiểu là 18,4 tỷ VND, hoặc có đồng thời tối thiểu 3 hợp đồng như sau:+1 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong khu di tích có giá trị tối thiểu là 5 tỷ VNĐ;+ 1 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cảnh quan trong khu di tích có giá trị tối thiểu 9,1 tỷ VNĐ;+ 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng, đường dây trung thế có giá trị tối thiểu là 4,3 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, Giao thông hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.55
2 Quản lý mĩ thuật điêu khắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Trang trí nội ngoại thất, điêu khắc;- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tốt công trình có tính chất mĩ thuật điêu khắc trong 5 năm gần đây;55
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định55
4 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Kĩ sư điện.53
5 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, .53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T Cần cẩu bánh hơi 16T1
2 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
6 Máy đào 1,25m3 Máy đào 1,25m32
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
8 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l2
9 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV2
10 Ô tô tự đổ 12T Ô tô tự đổ 12T2
11 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
12 Máy vận thăng 0,8T Máy vận thăng 0,8T1
13 Xe nâng 12m Xe nâng 12m1
14 Máy vận thăng 2T Máy vận thăng 2T1
15 Máy Toàn đạt điện tử Máy Toàn đạt điện tử1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->