Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248056-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211157989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 19:59:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,881,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Nhà thầu phải thực hiện đúng nội dung tiên quyết tại bảng dữ liệu đấu thầu và các ghi chú trong HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (≥ 60 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật điện;- Mỗi người đền đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Mỗi nhân sự phải có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Mỗi nhân sự phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa 150lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng dãy nhà học 12 phòng 02 tầng Trường THCS xã Viên Thành, huyện Yên Thành
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Viên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Viên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu đất đắp, cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Viên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Viên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thành; + Đ/C: ĐT538, TT. Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 71,4794m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,5811100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,2958100m3
4Mua đất đắp nền nhà (TBG QII/2021)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 683,1732m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 68,31710m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 68,31710m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 68,31710m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,8317100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 93,3969m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8524100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4611100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,5845tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,17tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2993tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,4871tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 198,2987m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,6179m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 149,2395m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5374m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,2686100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3115tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,0011tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,9297m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 57,868m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 114,59m
26Dán gạch thẻ vào chân móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 40,1065m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35,7346m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6034tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8506tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,576tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,5631100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,3436m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5,7085100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,3756tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,9825tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4893tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 66,5184m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 12,0235100m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và BVTK được phê duyệt 66,1862m2
40Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,1719100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,3828tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 128,7556m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2884100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2675tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1191tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,4994m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,3405100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0067tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4273tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,37m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 273,1723m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,3998m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8184m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,596m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,394m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,7m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 948,838m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 990,724m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 424,918m2
60Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 70,268m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 262,864m2
62Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 586m2
63Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.202m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 117,19m2
65Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.282,338m
66Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 771,5m
67Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.876,984m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2.365,086m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3.181,901m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.060,984m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 900,0504m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 32,106m2
73Gia công sx xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,519tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,519tấn
75Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 98,3216m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6,5901100m2
77Lợp tấm ốp nóc ( khổ rộng 60cm )Theo chương V và BVTK được phê duyệt 76,15md
78Ke chống bảo 5cái/m2 bao gồm cả lắp dựngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3.258,5cái
79Gia công, lắp dựng tay vin cầu thang bằng gỗ sến D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,1md
80Gia công lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ dổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
81Gia công lan canTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3774tấn
82Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 24,66m2
83Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 24,66m2
84Cửa kim loại - Cua nhôm Viet Phap Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, (Cửa đi mở quay kính an toàn 2 lớp 6,38mm) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 81m2
85Cửa kim loại - Cua nhôm Viet Phap Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, (Cửa sổ mở quay kính an toàn 2 lớp 6,38mm) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 54,72m2
86Cửa kim loại - Cua nhôm Viet Phap Austdoor (bao gom gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong (vách kính an toàn 2 lớp 6,38mm) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9,24m2
87Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14Theo chương V và BVTK được phê duyệt 54,72m2
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 144bộ
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 48cái
91Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 24bảng
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 48cái
94Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12hộp
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12hộp
97Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4tủ
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12hộp
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.300m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 970m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 180m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 650m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 44cái
106Lắp đặt cầu chắn rác INOXTheo chương V và BVTK được phê duyệt 20cái
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,2m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5,4m3
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 70m
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 180m
111Gia công kim thu sét dài 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
112Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cọc
113SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6hộp
114Bình khí chữa cháy CO2 TQ MT2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12cái
115Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6bộ
116Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,8352100m2
117Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7,276100m2
118Bốc xếp và vận chuyển xà gồTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,519tấn
119Mua đất san nền tại công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 684,04m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 68,40410m3/1km
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 68,40410m3/1km
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 68,40410m3/1km
123Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,8404100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 62,847m3
125Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 628,47m2
126Vận chuyển đồ đạc trong phòng ra ngoài sắp đặt gọn gàng đúng nơi quy địnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5công
127Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt treo tường, quạt trần cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3công
128Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bòTheo chương V và BVTK được phê duyệt 77,6m
129Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 371,52m2
130Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 98,4m
131Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 59,7168m3
132Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3,3106m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Nhà thầu phải thực hiện đúng nội dung tiên quyết tại bảng dữ liệu đấu thầu và các ghi chú trong HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (≥ 60 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng)).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật điện;- Mỗi người đền đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Mỗi nhân sự phải có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Mỗi nhân sự phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
2 Máy đào >1.25m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
3 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.2
4 Cẩu tự hành Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
5 Máy cắt gạch đá 1,2 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
7 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
9 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
10 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
12 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
13 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
14 Máy trộn vữa 150lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
15 Máy tời điện Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
16 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->